Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng 04 phòng học lầu + thiết bị Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800381-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng 04 phòng học lầu + thiết bị Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ
Số hiệu KHLCNT 20210759815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách thành phố năm 2021 (Theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 19:27:00 đến ngày 2021-08-12 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,543,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên và tối thiểu phải có quy mô 01 trệt, 01 lầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe máy công trình (01 người), Công nhân vận hành máy đào (01 người), Công nhân vận hành cần cẩu (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học lầu
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,74m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,184100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,819tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,738tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,508tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,84m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt108mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,96100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2611100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,536m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,605100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,117tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,635tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,664m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,204100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,359tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,301tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,62m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,13m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,846100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,31tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,392tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,832m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,173100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,238tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,745tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,16m3
29Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,268m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,524100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,97m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, tam cấp. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,709tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,307m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,788100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,584tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,015tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,549m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,325100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,251tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,236tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,894m3
42Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,958m3
43Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,109m3
44Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,326m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,03m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,543m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt760,862m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt650,502m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt141,585m2
50Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt264,62m2
51Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt240,732m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt440,818m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,2m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.113,301m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt902,447m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.210,854m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt447,72m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,08m2
59Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,262m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100,376m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100,376m2
62Đóng trần bằng thạch cao khung nhôm nổi 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt211,8m2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung nhôm bảo vệ inox hộpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,84m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm. khung bảo vệ inox hộpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,795m2
65Lắp dựng khung viền nẹp nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,392m2
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,58m2
67Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,13m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt319m
69Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,375m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,099100m2
71Xà gồ thép STK 50x100x1.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt305,2m
72Cầu phong STK 40x80x1.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt414m
73Lito STK 30x30x1.2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt872m
74Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,084tấn
75Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,362100m2
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,344100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,224m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,35m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,019100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,014tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,004tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,009tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09m3
85Gia công cầu thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,29tấn
86Lắp dựng dầm thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,29tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,644m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt69,128m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,55100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,65100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,85100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,05100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam cho béTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40bộ
107Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
108Lắp đặt van khóa 27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
109Lắp đặt van khóa 34Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
110Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
113Lắp đặt máy bơm 2hpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
114Gia công thép STK D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
116Lắp đặt quạt đảo áp trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
117Lắp đặt cầu daoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
118Lắp đặt MCB 50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
119Lắp đặt MCB 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
120Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
121Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28hộp
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt170m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105m
128LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn trắng vuông 20x30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt135m
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1199100m3
130Đóng cọc tràm Dng=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,091100m
131Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0065100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,322m3
139Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,663m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,812m2
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m2
B Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,810 đầu
2Lắp đặt nút ấn khẩnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,25 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,25 chuông
4Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt590m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt250m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt360m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt240m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m
11Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6hộp
12Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cọc
13Kéo rải dây cáp tiếp địa 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3m
14Lắp đặt bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
15Lắp đặt loại đèn exitTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 đèn
16Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,25 đèn
17Lắp đặt loại đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45 đèn
18Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
19LĐ bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
21Lắp đặt bình bột AB loại 4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
22Lắp đặt bình bột CO2 loại 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
23Lắp đặt tủ PCCC 600x400x200 kể cả vòi và lăng phunTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
24Lắp đặt tủ PCCC 700x500x250 kể cả vòi và lăng phunTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
25LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,05100m
26LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
27Lắp đặt mặt bích, đk 114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cặp bích
28LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
29LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
30LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31LĐ 2 đầu răng ống STK d114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
32LĐ 2 đầu răng ống STK d60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
33Lắp đặt van góc chửa cháy đk 50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
34LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
35LĐ tê giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
36LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/76Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18m2
38Lắp đặt Raccord 76Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
39Lắp đặt đầu họng chờ tiếp nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
40Lắp đặt đầu trụ 2 chiaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
41LĐ máy bơm Diezel 30HP, H=56.7-44m, Q=15-40 lít/sTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
42Lắp đặt phụ kiện chữa cháy(băng keo, bulong...)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0186100m3
44Đóng cọc tràm Dng=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,6100m
45Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,304m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,559100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,304m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,304m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,531100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,538100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m2
52SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,96tấn
53SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kínhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,023tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,5m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,856m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,392m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,24m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81,208m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,24m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt242,687m2
63Thang inoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
64Cột thép stk D60x2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0315tấn
65Sản xuất khung giằng, vì kèo thép stk 30x60x1.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0578tấn
66Xà gồ thép stk 30x60x1.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0288tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,031tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,058tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
70Lắp dựng cửa sắt kéo có láTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,16m2
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,099100m2
72Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,065100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,65m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1974tấn
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4162100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0578100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,784m3
78Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,696m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt171,36m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,123100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,146tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,048m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82cái
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,3m3
85Lắp đặt kim thu sét R60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
86Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc
87Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
88Hộp đo điện trởTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên và tối thiểu phải có quy mô 01 trệt, 01 lầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
7 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người).11
9 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe máy công trình (01 người), Công nhân vận hành máy đào (01 người), Công nhân vận hành cần cẩu (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->