Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 19:24:00 đến ngày 2021-08-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83217E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.840.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM 50# | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0326 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM 50# | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0435 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2404 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2292 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6889 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9755 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1813 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5523 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,328 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1328 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,104 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,9796 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,1412 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,1412 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 300x300mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1404 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3076 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,9848 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4146 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x600mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,424 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán mờ an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 14w bóng led | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC WC+ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| E | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 20mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-42mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm. M250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1154 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,768 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,871 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3247 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng thủ công, K=0,9 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7833 | m3 |
| G | KHUÔN VIÊN | |||
| H | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,874 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | 100m3 |
| 3 | Mỏ đất khu vực xã Đầu Trâu, xã Yên Lư, Nham Sơn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.518,785 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T tự đổ, cự ly | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1879 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1879 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7991 | 100m3 |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,136 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,53 | m3 |
| 5 | Đá Granit tự nhiên màu đen | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,12 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,9 | m3 |
| J | Sân đường dạo | |||
| 1 | Lớp lót nilon | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.609 | m2 |
| 2 | Rải cát lót nền | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,45 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,9 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, Gạch giả đá KT: 500x500mm, dày50mm (mặt men sần, giả đá) màu xanh,đen | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.609 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x6 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 376,2 | kg |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Bàng Đài loan đk gốc 13-15cm , h≥ 4,0m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cây |
| 2 | Cây phượng vĩ đk gốc 16-18cm , h≥ 4,0m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Cây Osaka hoa vàng đk gốc 13-15cm , h≥ 3,0m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 4 | Cây ngâu cầu , h≥ 1,0m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cây |
| 5 | Viền cây chuỗi ngọc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218 | m |
| 6 | Cây vạn tuế đk gốc 20cm , h≥ 0.8m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 7 | Thảm cỏ Nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m2 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| M | Hố ga thoát nước 1000x1000 mm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,58 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,816 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (vận dụng) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,9 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,21 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75. | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 247,41 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8437 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6627 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (vận dụng) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m3 |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| P | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 choá |
| 3 | Đèn LED STAR 804 hoặc tương đương, công suất 100W | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| Q | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 6 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng: 4M24x300x300x(600-665) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2267 | m3 |
| R | Phần tủ điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer) Công suất 35A ÷ 50A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏthép sơn tĩnh điện dày 1,5mm,Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ...),bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dâydẫn, phụ kiện đồng bộ) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Phần ống dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50/40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 100 m |
| 4 | Đào đất rãnh cáp điện | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,535 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp điện | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,8062 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,7287 | m3 |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp điện (10m/cái) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Gạch chỉ làm dấu | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.701 | viên |
| T | Phần nối đất | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m: | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Kẹp đồng tiếp địa | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần M16 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| U | THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đạp xe VIFA711521 hoặc tương đương (KT: 1096x542x1149mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 2 | Cụm xoay eo VIFA711333 hoặc tương đương (Đk : 1580, Cao : 1340mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 3 | Tập tay vai đôi VIFA711142 hoặc tương đương (KT: 1252x1038x1404mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 4 | Kéo tay VIFA711112 hoặc tương đương (KT: 2232x742x1966mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 5 | Xà đơn 3 hướng VIFA711213 hoặc tương đương (Đk: 1646mm, Cao : 2396mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 6 | Xà kép VIFA711222 hoặc tương đương(KT: 2204x592x1431mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 7 | Lưng bụng VIFA711312 hoặc tương đương (KT: 1572x1234x 641 mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 8 | Đi bộ trên không VIFA711411 hoặc tương đương (KT: 1060x485x1481mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 9 | Đạp chân VIFA711412 hoặc tương đương (KT: 2000x400x1496mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 10 | Đạp xe tụa lưng VIFA711513 hoặc tương đương (KT: 1118x534x1031mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 11 | Toàn thân VIFA711601 hoặc tương đương (KT: 963x568x1081mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83217E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.840.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.840.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi