Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803811-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 19:24:00 đến ngày 2021-08-12 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83217E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.840.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1145100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0274100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9464m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0549tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0428100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4704m3
8Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM 50#theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0326m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM 50#theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0435m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2404m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2292m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6889m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1041tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0582100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9755m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1813100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5523m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,808m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,181m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,328m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,824m2
24Trát trần, vữa XM M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1328m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,104m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9796m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,1412m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,1412m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 300x300mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1404m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,56m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,3076m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,9848m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4146m2
34Ốp tường trụ, cột - KT: 300x600mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,424m2
35Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán mờ an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ WC
1Lắp đặt đèn ốp trần 14w bóng ledtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
C CẤP THOÁT NƯỚC WC+ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
D Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sentheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy VStheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt gương soitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
E Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt Zắc Co, ĐK25mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
6Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
9Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
12Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 20mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
19Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-42mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
F BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1435100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm. M250theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1154m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0862tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0449100m2
7Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,768m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,871m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3247m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0282100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Cút sành trong bể tự hoạitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Đắp đất nền móng thủ công, K=0,9theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7833m3
G KHUÔN VIÊN
H San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,874100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0884100m3
3Mỏ đất khu vực xã Đầu Trâu, xã Yên Lư, Nham Sơntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.518,785m3
4Đào xúc đất bằng máy đào theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1879100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1879100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T tự đổ, cự ly theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1879100m3
7Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1879100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7991100m3
I Bồn hoa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1284100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,446100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,136m3
4Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,53m3
5Đá Granit tự nhiên màu đentheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,12m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0428100m3
7Đất màu trồng câytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,9m3
J Sân đường dạo
1Lớp lót nilontheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.609m2
2Rải cát lót nềntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,45m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160,9m3
4Lát sân, nền đường, Gạch giả đá KT: 500x500mm, dày50mm (mặt men sần, giả đá) màu xanh,đentheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.609m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x6theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,710m
6Nhựa đường chèn khe cotheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật376,2kg
K Cây xanh
1Cây Bàng Đài loan đk gốc 13-15cm , h≥ 4,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cây
2Cây phượng vĩ đk gốc 16-18cm , h≥ 4,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cây
3Cây Osaka hoa vàng đk gốc 13-15cm , h≥ 3,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
4Cây ngâu cầu , h≥ 1,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36cây
5Viền cây chuỗi ngọctheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật218m
6Cây vạn tuế đk gốc 20cm , h≥ 0.8mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cây
7Thảm cỏ Nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật315m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC
M Hố ga thoát nước 1000x1000 mm
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0983100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,58m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,816m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0788tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0624100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (vận dụng)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Đắp đất nền móng công trình, k=0,9theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,01m3
N Rãnh thoát nước D400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0024100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,75m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,21m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75.theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật247,41m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8437tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6627100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (vận dụng)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật218cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,24m3
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cột
2Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 choá
3Đèn LED STAR 804 hoặc tương đương, công suất 100Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
Q Móng cột đèn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
6Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng: 4M24x300x300x(600-665)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2267m3
R Phần tủ điện
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer) Công suất 35A ÷ 50A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏthép sơn tĩnh điện dày 1,5mm,Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ...),bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dâydẫn, phụ kiện đồng bộ)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
S Phần ống dây
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50/40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,89100 m
4Đào đất rãnh cáp điệntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,5351m3
5Đắp cát rãnh cáp điệntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,8062m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,7287m3
7Sứ báo hiệu cáp điện (10m/cái)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
8Gạch chỉ làm dấutheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.701viên
T Phần nối đất
1Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
3Kẹp đồng tiếp địatheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt dây đồng trần M16theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
5Đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốctheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
U THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC
1Đạp xe VIFA711521 hoặc tương đương (KT: 1096x542x1149mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
2Cụm xoay eo VIFA711333 hoặc tương đương (Đk : 1580, Cao : 1340mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
3Tập tay vai đôi VIFA711142 hoặc tương đương (KT: 1252x1038x1404mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
4Kéo tay VIFA711112 hoặc tương đương (KT: 2232x742x1966mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
5Xà đơn 3 hướng VIFA711213 hoặc tương đương (Đk: 1646mm, Cao : 2396mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
6Xà kép VIFA711222 hoặc tương đương(KT: 2204x592x1431mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
7Lưng bụng VIFA711312 hoặc tương đương (KT: 1572x1234x 641 mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
8Đi bộ trên không VIFA711411 hoặc tương đương (KT: 1060x485x1481mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
9Đạp chân VIFA711412 hoặc tương đương (KT: 2000x400x1496mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
10Đạp xe tụa lưng VIFA711513 hoặc tương đương (KT: 1118x534x1031mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
11Toàn thân VIFA711601 hoặc tương đương (KT: 963x568x1081mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83217E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.840.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
4 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
5 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
6 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->