Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 19:33:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,242,993,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.080.380.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.080.380.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, có công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo dãy hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( cạo bỏ 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 147,9564 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 147,9564 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 147,9564 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( cạo bỏ 50% diện tích) | nt | 171,2364 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,392 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,8 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm) | nt | 43,96 | m2 |
| 8 | Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600 | nt | 187,8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 151,92 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 206,0364 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 43,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 98,0764 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 46,5404 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 46,5404 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 1,3756 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3756 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm | nt | 3,8525 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 52,14 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm (luôn cả phụ kiện) | nt | 19,065 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm (luôn cả phụ kiện) | nt | 31,68 | m2 |
| 21 | Gia công khung inox 304 | nt | 0,266 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 31,68 | m2 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1306 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 18,2871 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | nt | 238,31 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 31,5 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 31,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 16 | bộ |
| 29 | Đèn ốp trần led trang trí | nt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | nt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 15 | cái |
| 36 | Lắp cầu chì | nt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đơn - mặt cp ) | nt | 21 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đôi) | nt | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 252 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 578 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | nt | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 10 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 47 | Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạ | nt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2 | nt | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,304 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo dãy 10 phòng học dãy A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( cạo bỏ 50% diện tích) | nt | 465,1814 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 465,1814 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 930,3628 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( cạo bỏ 50% diện tích) | nt | 579,1476 | m2 |
| 5 | Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600 | nt | 225,06 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm) | nt | 81,0625 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 273,12 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 306,0276 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 306,0276 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 32,2048 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,2048 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 120 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | nt | 52,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | nt | 67,2 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 67,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 310,5225 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | nt | 310,5225 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 69,86 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 69,86 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 39,5753 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng | nt | 13,525 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 24 | Đèn ốp trần led trang trí | nt | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | nt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCBO (Linh kiện chống giật) | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 46 | cái |
| 33 | Lắp cầu chì | nt | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đơn - mặt cp ) | nt | 36 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đôi) | nt | 20 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 303 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 390 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.158 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 420 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 52 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | nt | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 15 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 44 | Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạ | nt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 1,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 20 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo dãy 10 phòng học dãy B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( cạo bỏ 50% diện tích) | nt | 359,7615 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 359,7615 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 784,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( cạo bỏ 50% diện tích) | nt | 590,3834 | m2 |
| 5 | Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600 | nt | 213,59 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm) | nt | 81,02 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 256,35 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 334,0334 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 81,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.005,4368 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 68,579 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 68,579 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 153,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | nt | 52,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | nt | 100,8 | m2 |
| 16 | Gia công khung inox 304 | nt | 100,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 100,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 440,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | nt | 440,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 67,928 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 67,928 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 39,5753 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng | nt | 12,841 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần led trang trí | nt | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện | nt | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCBO (Linh kiện chống giật) | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 46 | cái |
| 35 | Lắp cầu chì | nt | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đơn - mặt cp ) | nt | 36 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đôi) | nt | 20 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 303 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 390 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.158 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 52 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | nt | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 15 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 46 | Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạ | nt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,935 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 11 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 3,42 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 103,0083 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (50% diện tích) | nt | 29,815 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 29,815 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,63 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (50% diện tích) | nt | 66,6103 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 114,99 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 64,6903 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,3106 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện) | nt | 42,7 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | nt | 6,57 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | nt | 1,92 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,4702 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4702 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm | nt | 1,0301 | 100m2 |
| 16 | Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600 | nt | 26,015 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 57,056 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | nt | 57,056 | m2 |
| 19 | Gia công ke thép hinh | nt | 0,0504 | tấn |
| 20 | Lát đá mặt lavabo | nt | 2,73 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 10 | cái |
| 27 | Lắp cầu chì | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) | nt | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 68 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo | nt | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | nt | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi rửa có dây | nt | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | nt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | nt | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | nt | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 29 | cái |
| 41 | Co PVC D27 | nt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Van thau ) | nt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | nt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | nt | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | nt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 8 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,1985 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 58,74 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,2 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 27,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (50% diện tích) | nt | 38,58 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 63,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 93,02 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (50% diện tích) | nt | 58,105 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | nt | 27,5 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 78,24 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 85,365 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,23 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện) | nt | 38,09 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | nt | 3,36 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | nt | 11,34 | m2 |
| 16 | Gia công khung inox 304 | nt | 0,0479 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 5,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,3852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3852 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm | nt | 0,5874 | 100m2 |
| 21 | Làm trần khung nổi tấm prima 600x600 | nt | 35,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 36,01 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | nt | 36,01 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt lavabo | nt | 2,86 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp cầu chì | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) | nt | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 68 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo | nt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | nt | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi rửa có dây | nt | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | nt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | nt | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | nt | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 32 | cái |
| 42 | Co PVC D27 | nt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Van thau ) | nt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 2 | bể |
| 46 | Máy bơm nước 250W | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | nt | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | nt | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 8 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | nt | 4,368 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >4,7m, ĐK ngọn >= 5,0cm Vào đất cấp I | nt | 2,256 | 100m |
| 57 | Đắp cát đệm đầu cọc | nt | 0,28 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,28 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0188 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,66 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0234 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1598 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1376 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,688 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0073 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0377 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,064 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,32 | m3 |
| 70 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0291 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,056 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0097 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0823 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,432 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0236 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0305 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,208 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 2,08 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 6,72 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 20,8 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,8 | m2 |
| 83 | Gia công cầu thang thép | nt | 0,021 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cầu thang thép | nt | 0,021 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.080.380.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.080.380.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người. | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy hàn, có công suất ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 50Kg | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi