Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802877-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210802800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 19:33:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,242,993,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.080.380.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.080.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, có công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo dãy hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( cạo bỏ 50% diện tích)Chương V của E-HSMT147,9564m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàint147,9564m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt147,9564m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( cạo bỏ 50% diện tích)nt171,2364m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,392m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt34,8m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm)nt43,96m2
8Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600nt187,8m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmnt151,92m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt206,0364m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt43,96m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt98,0764m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint46,5404m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt46,54041m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt1,3756tấn
16Lắp dựng xà gồ thépnt1,3756tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mmnt3,8525100m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt52,14m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm (luôn cả phụ kiện)nt19,065m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm (luôn cả phụ kiện)nt31,68m2
21Gia công khung inox 304nt0,266tấn
22Lắp dựng khung bảo vệ inox 304nt31,68m2
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1306100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt18,2871m3
25Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mmnt238,31m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt31,5m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt31,5m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt16bộ
29Đèn ốp trần led trang trínt4bộ
30Lắp đặt quạt đảo trầnnt10cái
31Lắp đặt tủ điệnnt1hộp
32Lắp đặt các automat 1 pha 75Ant1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant7cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtnt18cái
35Lắp đặt ô cắm đơnnt15cái
36Lắp cầu chìnt7cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đơn - mặt cp )nt21hộp
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đôi)nt8hộp
39Lắp đặt dây đơn 6mm2nt90m
40Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt252m
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt578m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt130m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmnt120m
44Lắp đặt dây đơn 25mm2nt10m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmnt10m
46Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt6cọc
47Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạnt1bộ
48Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2nt40m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mmnt0,304100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
B Hạng mục 2: Cải tạo dãy 10 phòng học dãy A
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( cạo bỏ 50% diện tích)nt465,1814m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàint465,1814m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt930,3628m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( cạo bỏ 50% diện tích)nt579,1476m2
5Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600nt225,06m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm)nt81,0625m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmnt273,12m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt306,0276m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt306,0276m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạint32,2048m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt32,20481m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt120m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7nt52,8m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7nt67,2m2
15Gia công, lắp dựng khung bảo vệ inox 304nt67,2m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint310,5225m2
17Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mmnt310,5225m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt69,86m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt69,86m2
20Lát đá bậc cầu thangnt39,5753m2
21Lắp đặt chữ inox mạ đồngnt13,525m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt40bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
24Đèn ốp trần led trang trínt20bộ
25Lắp đặt quạt đảo trầnnt50cái
26Lắp đặt tủ điệnnt2hộp
27Lắp đặt các automat 1 pha 75Ant1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 40Ant2cái
29Lắp đặt MCCBO (Linh kiện chống giật)nt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant10cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtnt44cái
32Lắp đặt ô cắm đơnnt46cái
33Lắp cầu chìnt13cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đơn - mặt cp )nt36hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đôi)nt20hộp
36Lắp đặt dây đơn 6mm2nt303m
37Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt390m
38Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.158m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt420m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmnt52m
41Lắp đặt dây đơn 25mm2nt15m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmnt15m
43Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt6cọc
44Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạnt1bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mmnt1,7100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt20cái
C Hạng mục 3: Cải tạo dãy 10 phòng học dãy B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( cạo bỏ 50% diện tích)nt359,7615m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàint359,7615m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt784,32m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( cạo bỏ 50% diện tích)nt590,3834m2
5Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600nt213,59m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm)nt81,02m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmnt256,35m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt334,0334m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt81,02m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.005,4368m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạint68,579m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt68,5791m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt153,6m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7nt52,8m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7nt100,8m2
16Gia công khung inox 304nt100,8m2
17Lắp dựng khung bảo vệ inox 304nt100,8m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint440,12m2
19Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mmnt440,12m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt67,928m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt67,928m2
22Lát đá bậc cầu thangnt39,5753m2
23Lắp đặt chữ inox mạ đồngnt12,841m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt40bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
26Đèn ốp trần led trang trínt20bộ
27Lắp đặt quạt đảo trầnnt50cái
28Lắp đặt tủ điệnnt2hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha 75Ant1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 40Ant2cái
31Lắp đặt MCCBO (Linh kiện chống giật)nt2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant10cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtnt44cái
34Lắp đặt ô cắm đơnnt46cái
35Lắp cầu chìnt13cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đơn - mặt cp )nt36hộp
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế nổi đôi)nt20hộp
38Lắp đặt dây đơn 6mm2nt303m
39Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt390m
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.158m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt420m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmnt52m
43Lắp đặt dây đơn 25mm2nt15m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmnt15m
45Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt6cọc
46Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạnt1bộ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mmnt0,935100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt11cái
D Hạng mục 4: Cải tạo vệ sinh giáo viên
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt3,42m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt103,0083m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (50% diện tích)nt29,815m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàint29,815m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt59,63m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (50% diện tích)nt66,6103m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmnt114,99m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt64,6903m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt16,3106m2
10Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện)nt42,7m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7nt6,57m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7nt1,92m2
13Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,4702tấn
14Lắp dựng xà gồ thépnt0,4702tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mmnt1,0301100m2
16Làm trần khung nổi tấm Prima 600x600nt26,015m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint57,056m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mmnt57,056m2
19Gia công ke thép hinhnt0,0504tấn
20Lát đá mặt lavabont2,73m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt3bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt150m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt48m
26Lắp đặt công tắc 1 hạtnt10cái
27Lắp cầu chìnt4cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn)nt6hộp
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt68m
30Lắp đặt quạt ốp trầnnt6cái
31Lắp đặt lavabont9bộ
32Lắp đặt xí bệtnt11bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
34Lắp đặt 1 vòi rửa có dâynt11bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxnt3bộ
36Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mmnt0,25100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mmnt0,45100m
39Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keont36cái
40Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keont29cái
41Co PVC D27nt4cái
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keont9cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Van thau )nt3cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmnt0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mmnt0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mmnt0,25100m
47Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keont20cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont16cái
49Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keont1cái
50Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont2cái
51Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmnt1cái
52Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmnt9cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmnt8cái
E Hạng mục 5: Cải tạo vệ sinh học sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt4,1985m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt58,74m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,2m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt27,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (50% diện tích)nt38,58m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoàint63,38m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt93,02m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (50% diện tích)nt58,105m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25nt27,5m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmnt78,24m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt85,365m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt65,23m2
13Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện)nt38,09m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7nt3,36m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7nt11,34m2
16Gia công khung inox 304nt0,0479tấn
17Lắp dựng khung bảo vệ inox 304nt5,28m2
18Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,3852tấn
19Lắp dựng xà gồ thépnt0,3852tấn
20Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mmnt0,5874100m2
21Làm trần khung nổi tấm prima 600x600nt35,2m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint36,01m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mmnt36,01m2
24Lát đá mặt lavabont2,86m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt4bộ
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt100m
27Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt40m
28Lắp đặt công tắc 1 hạtnt4cái
29Lắp cầu chìnt2cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn)nt2hộp
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt68m
32Lắp đặt quạt ốp trầnnt4cái
33Lắp đặt lavabont8bộ
34Lắp đặt xí bệtnt7bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namnt10bộ
36Lắp đặt 1 vòi rửa có dâynt7bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxnt8bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mmnt0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mmnt0,7100m
40Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keont32cái
41Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keont32cái
42Co PVC D27nt12cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keont6cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Van thau )nt3cái
45Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt2bể
46Máy bơm nước 250Wnt1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmnt0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mmnt0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mmnt0,3100m
50Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keont10cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont5cái
52Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmnt24cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt9cái
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmnt8cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp Int4,368m3
56Đóng cọc tràm chiều dài cọc >4,7m, ĐK ngọn >= 5,0cm Vào đất cấp Int2,256100m
57Đắp cát đệm đầu cọcnt0,28m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt0,28m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0188tấn
60Ván khuôn móng dàint0,016100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,66m3
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0234tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1598tấn
64Ván khuôn móng cộtnt0,1376100m2
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt0,688m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0073tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0377tấn
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao nt0,064100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,32m3
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0291100m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,056100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0097tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,0823tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,432m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0236100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0305tấn
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,208m3
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12m2
79Trát trần, vữa XM M75nt2,08m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75nt6,72m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt20,8m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt20,8m2
83Gia công cầu thang thépnt0,021tấn
84Lắp dựng cầu thang thépnt0,021tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.080.380.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.270.095.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.080.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người. 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 02 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.32
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.32
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.32
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy hàn, có công suất ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
9 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 50Kg Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->