Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC, thi công lắp đặt trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747977-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC, thi công lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210219060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:45:00 đến ngày 2021-08-10 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,159,721,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94,0 tỷ đồng (2 x 47,0 = 94,0 tỷ đồng): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72,4 tỷ đồng (2 x 36,2 = 67,32 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,0 tỷ đồng (2 x 7,0 = 14,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,44 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,88 tỷ đồng (2 x 0,44 = 0,88 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu (thi công đường dây và trạm biếp áp, máy phát điện, cấp IV) :Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,72 tỷ đồng (2 x 3,36 = 6,72 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V491,636m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,542tấn
3Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo yêu cầu chương V752,323m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,403tấn
5Phá dỡ hàng rào lưới thép B40Mô tả theo yêu cầu chương V113,597m2
6Phá dỡ công trình bằng máy đàoMô tả theo yêu cầu chương V6,478100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V119,866m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V160,913m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V4,991100m3
10Chặt câyMô tả theo yêu cầu chương V101 cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V10gốc cây
12Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả theo yêu cầu chương V10công
13Hút bể phốtMô tả theo yêu cầu chương V4xe
14Mua đất đắp hoàn trả mặt bằng thi công ép cọcMô tả theo yêu cầu chương V499,1m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V499,1m3
16Vận chuyển đất 100m bằng thủ công. Vận chuyển đất đắp từ đầu ngõ vào công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V499,1m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V4,991100m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1.427,679m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V1.427,679m3
20Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV. Vận chuyển phế thải từ công trình ra đầu ngõMô tả theo yêu cầu chương V1.427,679m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V14,277100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V14,277100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V14,277100m3
24Chi phí xử lý chất thải rắnMô tả theo yêu cầu chương V1.427,7m3
B SẢN XUẤT CỌC ÉP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V445,5376m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V41,7694100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V13,3618tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V45,6336tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,5378tấn
6Sản xuất thép bịt đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V14,9587tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V14,9587tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V103,697110 tấn/1km
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 19kmMô tả theo yêu cầu chương V103,697110 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.864cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.864cấu kiện
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cọc BTCTMô tả theo yêu cầu chương V1.113,8439tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển cọc BTCTMô tả theo yêu cầu chương V1.113,8439tấn
C ÉP CỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V72,193100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âmMô tả theo yêu cầu chương V8,072100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V1.398mối nối
4Đoạn cọc thép hình để ép âm dài 2.5mMô tả theo yêu cầu chương V1đoạn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
8Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
11Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thảiMô tả theo yêu cầu chương V20,9438m3
D PHẦN KẾT CẤU
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V38,2298100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V38,2298100m cọc
3Hao phí cọc cừ U để thi công móng. Cừ U200*76*5.2, trọng lượng riêng 18.4kg/m. Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừMô tả theo yêu cầu chương V38,2298100m
4Hao phí thép hình chống cừ I 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,9879100m
5Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả theo yêu cầu chương V4,2342tấn
6Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả theo yêu cầu chương V4,2342tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển vào công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V74,577tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển vào công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V74,577tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển ra khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V74,577tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển ra công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V74,577tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V29,1036100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,0628100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V14,7616m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,1575m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V42,4217m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V164,1517m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,7931100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,8449100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,1398tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,7665tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V24,7188tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V6,4775100m3
23Mua đất để đắpMô tả theo yêu cầu chương V647,75m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V647,75m3
25Vận chuyển đất 100m bằng thủ công, đất cấp I. Vận chuyển đất đắp từ đầu ngõ vào công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1.436,07m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V2.933,2791m3
27Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I. Vận chuyển đất đào từ công trình ra đầu ngõMô tả theo yêu cầu chương V2.933,2791m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V29,3328100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V29,3328100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V29,3328100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V82,3536m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V341,6657m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn sàn hầmMô tả theo yêu cầu chương V1,2708100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,2467tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V27,5935tấn
36Thép gia cường rãnh thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,2982tấn
37Lắp đặt thép gia cường thành rãnh thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,2982tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V100,9257m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,9825100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V9,1765tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V26,448m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V2,1205m3
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,1266100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả theo yêu cầu chương V63,0249m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,7967100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,9633tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,6169tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,7715tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả theo yêu cầu chương V220,5765m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,9682100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V10,8415tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,2065m3
53Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,4174100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3413tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0658tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,4184m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0422100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0394tấn
59Gioăng chống thấm vách hầmMô tả theo yêu cầu chương V389,44m
60Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) bằng dung dịch chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V938,086m2
61Lớp vữa bảo vệ dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V812,846m2
62Chống thấm vách hầm bằng dung dịch chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V622,995m2
63Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 30mmMô tả theo yêu cầu chương V622,995m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V489,6496m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300. Bê tông bệ móng máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V2,85m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bệ móng máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V0,053100m2
67Cao su giảm chấnMô tả theo yêu cầu chương V10,6md
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V200,4025m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V20,1371m3
70Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V20,9201100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V9,8897tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V23,1022tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V14,287tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả theo yêu cầu chương V380,834m3
75Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V36,091100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V16,3759tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V18,0432tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V45,737tấn
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả theo yêu cầu chương V796,9622m3
80Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V45,8465100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V58,4803tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,8989tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V61,8334m3
84Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,3831100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,4948tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,1771tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V62,4223m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V7,2097100m2
89Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,0082100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,8491tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,3415tấn
92Gia công dầm máiMô tả theo yêu cầu chương V4,208tấn
93Giằng mái thép D20Mô tả theo yêu cầu chương V0,0455tấn
94Giằng mái thép, hộp 100x100x3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5757tấn
95Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,8592tấn
96Lắp dựng dầm máiMô tả theo yêu cầu chương V4,208tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,0455tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,8592tấn
99Bu lông M27x850Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
100Bu lông M20x650Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
101Bu lông M12x200Mô tả theo yêu cầu chương V240cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V293,7878m2
103Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V2,8686100m2
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V436,05m3
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V436,05m3
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V404,0312tấn
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V404,0312tấn
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V617,92m3
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V617,92m3
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V279,1044tấn
111Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V279,1044tấn
E KIẾN TRÚC TẦNG HẦM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V42,2858m3
2Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,3195m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 110cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,6545m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V432,5391m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V171,415m2
6Làm sạch vách tầng hầm, xà, dầm trần bê tông trước khi sơnMô tả theo yêu cầu chương V1.072,0001m2
7Đánh bóng bề mặt sàn BTCTMô tả theo yêu cầu chương V351,2054m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch bề mặt nhám chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,4048m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,712m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.706,6662m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V216,54m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mònMô tả theo yêu cầu chương V351,2054m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát đường dốcMô tả theo yêu cầu chương V0,0587100m3
14Lớp vữa liên kết mác 75 dày 15Mô tả theo yêu cầu chương V48,9048m2
15Xẻ rãnh chống trơn, rộng 25 sâu 15mmMô tả theo yêu cầu chương V43,470910m
16Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nước B450Mô tả theo yêu cầu chương V23,85m
17Tấm ghi gang nắp hố thuMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
18Tấm ghi gang nắp hố bơmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
19Gờ cao su giảm tốc KT 500x100Mô tả theo yêu cầu chương V7,9md
20Sơn phản quangMô tả theo yêu cầu chương V8,8222m2
21Sơn gai tạo bề mặt ma sátMô tả theo yêu cầu chương V48,9048m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,243m3
23Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,7726m2
24Cung cấp, lắp đặt cửa chớp thép. Kích thước 400x1200Mô tả theo yêu cầu chương V11bộ
25Gia công lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V0,2448tấn
26Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V6,6968m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V17,2912m2
F KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1.003,2829m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V90,2344m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,916m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V3,9259m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,4361100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5285tấn
7Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm)Mô tả theo yêu cầu chương V1.466,6912m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V528,4115m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6, tumMô tả theo yêu cầu chương V2.025,7931m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V1.705,2454m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6,tumMô tả theo yêu cầu chương V5.240,1916m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V179,1817m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6, tumMô tả theo yêu cầu chương V435,9413m2
14Trát má cửaMô tả theo yêu cầu chương V550,8118m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3.027,1719m2
16Trát trần, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V20,3201m2
17Trát trần, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6, tumMô tả theo yêu cầu chương V115,3422m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V11.274,206m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.554,2046m2
20Chống thấm bằng dung dịch chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V1.371,711m2
21Chống thấm cổ ốngMô tả theo yêu cầu chương V70lỗ
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thuMô tả theo yêu cầu chương V1.132,2561m2
23Lớp xốp chống nóng EPS dày 75mmMô tả theo yêu cầu chương V816,48m2
24Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứtMô tả theo yêu cầu chương V816,48m2
25Lát nền, sàn, gạch gốm chống nóng 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V816,48m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75. Lát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V1.359,3576m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75. Lát tầng 3,4,5,6Mô tả theo yêu cầu chương V2.685,0512m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V43,3834m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 3,4,5,6Mô tả theo yêu cầu chương V128,84m2
30Sàn phòng Đa năng. Sàn Vinyl dày 4mm giả gỗ màu nâu xẫm với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng, bên trên có phủ lớp PU chống trầy xước chống va đập. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãngMô tả theo yêu cầu chương V216,9248m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch bề mặt nhám chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V73,1118m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch bề mặt nhám chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 3,4,5,6Mô tả theo yêu cầu chương V262,0141m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V239,446m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 3,4,5,6Mô tả theo yêu cầu chương V850,068m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V53,606m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 3,4,5,6Mô tả theo yêu cầu chương V87,4488m2
37Lát đá bậu cửa, chân lan can, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V143,2208m2
38Ốp gạch hoa gió trang tríMô tả theo yêu cầu chương V57,546m2
39Bục sân khấu di độngMô tả theo yêu cầu chương V21,888m2
40Cầu thang lên bục sân khấuMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
41Vách ngăn vệ sinh dày 18mm, MFC chống thấm, mặt ngoài sơn phủ tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện inox 304 đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V260,607m2
42Lát đá chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V52,9135m2
43Công khoét lỗ mặt bệMô tả theo yêu cầu chương V69lỗ
44Khung thép hình đỡ bệ đáMô tả theo yêu cầu chương V26khung
45Tay vịn inox D32 cho người khuyết tật.Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
46Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x1.5mMô tả theo yêu cầu chương V6cái
47Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x2.0mMô tả theo yêu cầu chương V11cái
48Lắp đặt gương soi kích thước 0.6x0.8mMô tả theo yêu cầu chương V10cái
49Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x2.5mMô tả theo yêu cầu chương V37cái
50Lát nền sàn bằng đá granite tự nhiênMô tả theo yêu cầu chương V5,793m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp mặt thang máyMô tả theo yêu cầu chương V63,6228m2
52Ốp inox xước đen (Bao gồm cả khung xương thép hộp và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả theo yêu cầu chương V5,5834m2
53Nẹp U5x10 bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V46,32md
54Biển tên tầng bằng Inox trắngMô tả theo yêu cầu chương V6chữ
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,6355m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0343tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn trụ cột cờMô tả theo yêu cầu chương V0,0572100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V21,4069m3
59Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V276,456m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V87,3535m2
61Lát đá Bazan khò mặt chống trơn. Kích thước 300x600x20Mô tả theo yêu cầu chương V32,39m2
62Gia công lan can inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V0,2049tấn
63Lắp dựng lan can InoxMô tả theo yêu cầu chương V14,778m2
64Gia công lan can cầu thang, tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V7,5923tấn
65Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V197,6172m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V542,1655m2
67Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcMô tả theo yêu cầu chương V388,71md
68Cột cờ Inox 304 cao 7m.Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìmMô tả theo yêu cầu chương V751,6598m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V751,6598m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V751,6598m2
72Trần nhôm Clip-in 600x600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả theo yêu cầu chương V1.844,0152m2
73Trần kim loại Cell caro 100x100 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện). Trần tầng 1,2Mô tả theo yêu cầu chương V909,5772m2
74Trần kim loại Cell caro 100x100 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện). Trần tầng 3,4,5,6Mô tả theo yêu cầu chương V1.108,6538m2
75Gia công hệ khung thép mái kínhMô tả theo yêu cầu chương V6,9689tấn
76Lắp dựng hệ khung thép mái kínhMô tả theo yêu cầu chương V6,9689tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V314,9095m2
78Kính an toàn dày 10.38mmMô tả theo yêu cầu chương V82,6778m2
79Mũ che inox dày 4lyMô tả theo yêu cầu chương V32md
80Viền Inox U10x10x11x2Mô tả theo yêu cầu chương V23,18md
81Chân nhện SpiderMô tả theo yêu cầu chương V48bộ
82Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V3,2491tấn
83Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V195,954m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V178,978m2
85Gia công hệ khung đỡ chữ trên máiMô tả theo yêu cầu chương V0,5005tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V42,5047m2
87Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG PHỤNG" bằng Inox mạ cao 800mm dày...., khung xương thép hộp (Bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V23chữ
88Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm 50 dày 2.0mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V283,06m2
89Cửa đi 1 cánh quay, khuôn nhôm 50 dày 2mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V70,62m2
90Cửa sổ mở trượt cánh khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V170,77m2
91Cửa sổ mở lật hệ khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V165,55m2
92Vách kính cố định khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V222,3902m2
93Vách kính mặt dựng khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V122,514m2
94Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 1.5x0.6mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,7762tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V191,3064m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V74,2675m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V54,34100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V10,9228100m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V285,5885m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V509,729110m2
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V31,0031100m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V88,3386tấn
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V897,5311m3
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V897,5311m3
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V635,2541000v
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V635,2541000v
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V14,478tấn
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V14,478tấn
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V69bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V69cái
3Lắp đặt xí dành cho người tàn tậtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm nút ấn)Mô tả theo yêu cầu chương V35bộ
5Lắp đặt chậu rửa -vòi lạnhMô tả theo yêu cầu chương V67bộ
6Lắp đặt chậu rửa cho người tàn tậtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Chậu bếp (cả vòi trộn nóng lạnh, cả xi phông)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V69cái
9Phễu thu sàn lắp ống D75 (bao gồm cả xiphong)Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
10Phễu thu mưa lắp ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
11Vòi cấp nướcMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Mô tả theo yêu cầu chương V4bể
13Đồng hồ đo nước DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Rọ bơm lắp ống DN80 (kèm Crepin)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt máy bơm cấp thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V21 máy
16Van khóa DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Van khóa DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Van khóa D75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Van khóa D63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Van khóa D50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
21Van khóa D32Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
22Van khóa D25Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
23Van khóa D20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Van một chiều DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Van phao DN50Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
26Van phao DN65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Nối mềm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Nối mềm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Nối mềm DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Cảm biến mực nướcMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
31Van góc D20Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
32Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
33Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V1,6100m
34Cút thép tráng kẽm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Cút thép tráng kẽm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
36Tê thép tráng kẽm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Tê thép tráng kẽm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
38Tê thép tráng kẽm DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả theo yêu cầu chương V1,35100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V4,26100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V2,82100m
46Cút PPR (90°) D75Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
47Cút PPR (90°) D63Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
48Cút PPR (90°) D50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
49Cút PPR (90°) D40Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
50Cút PPR (90°) D32Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
51Cút PPR (90°) D25Mô tả theo yêu cầu chương V92cái
52Cút PPR (90°) D20Mô tả theo yêu cầu chương V122cái
53Tê PPR D75/75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Tê PPR D75/40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
55Tê PPR D63/63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Tê PPR D63/40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
57Tê PPR D50/50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
58Tê PPR D50/40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Tê PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
60Tê PPR D32/32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
61Tê PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
62Tê PPR D25/25Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
63Tê PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
64Côn thu PPR D75/63Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Côn thu PPR D63/50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Côn thu PPR D50/40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
68Côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V56cái
69Côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V124cái
70Cút PPR 90 độ ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V187cái
71Nút bịt DN15Mô tả theo yêu cầu chương V187cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
73Cút PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
74Tê PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
75Ống inox DN80Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
76Ống HDPE PN10 D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
77Cút Inox DN80Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
78Tê Inox DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
79Cút HDPE D90Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
80Van 1 chiều DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
81Van chặn DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
82Nối chuyển ống thép - ống nhựa DN80-D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
83Ống uPVC PN8 D140Mô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
84Ống uPVC PN8 D110Mô tả theo yêu cầu chương V2,25100m
85Ống uPVC PN8 D90Mô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
86Ống uPVC PN8 D75Mô tả theo yêu cầu chương V2,1100m
87Ống uPVC PN8 D42Mô tả theo yêu cầu chương V1,98100m
88Thông tắc trần D140Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
89Thông tắc trần D110Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
90Thông tắc trần D75Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
91Thông tắc sàn D140Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
92Thông tắc sàn D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
93Thông tắc sàn D75Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
94Cút uPVC (90°) D110Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
95Cút uPVC (90°) D42Mô tả theo yêu cầu chương V33cái
96Cút uPVC (45°) D140Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
97Cút uPVC (45°) D110Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
98Cút uPVC (45°) D90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
99Cút uPVC (45°) D75Mô tả theo yêu cầu chương V173cái
100Côn thu uPVC D140/D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
101Côn thu uPVC D110/D75Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
102Côn thu uPVC D90/D75Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
103Côn thu uPVC D75/D42Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
104Tê uPVC (90°) D110/42Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
105Tê uPVC (90°) D75/42Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
106Tê uPVC (90°) D90/42Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
107Tê uPVC (90°) D42Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
108Tê cong D140Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
109Tê cong D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
110Tê uPVC (45°) D140/D140Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
111Tê uPVC (45°) D140/D110Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
112Tê uPVC (45°) D110/D110Mô tả theo yêu cầu chương V66cái
113Tê uPVC (45°) D110/D90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
114Tê uPVC (45°) D90/D75Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
115Tê uPVC (45°) D75/D75Mô tả theo yêu cầu chương V103cái
116Tê kiểm tra D140Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
117Tê kiểm tra D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
118Ống uPVC PN8 D90Mô tả theo yêu cầu chương V5,46100m
119Ống uPVC PN8 D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
120Cút (45˚) uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V68cái
121Cút (45˚) uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
122Tê (45˚) uPVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
123Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo yêu cầu chương V1,76100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2,97100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V4,26100m
126Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V1,35100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V2,46100m
128Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
129Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
130Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả theo yêu cầu chương V2,31100m
131Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả theo yêu cầu chương V6,66100m
132Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả theo yêu cầu chương V2,55100m
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
134Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dMô tả theo yêu cầu chương V22,28100m
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V75máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V6máy
3ống đồng ø 6.4, t=0.71mmMô tả theo yêu cầu chương V5,14100m
4ống đồng ø 9.5, t=0.8mmMô tả theo yêu cầu chương V2,09100m
5ống đồng ø 12.7, t=0.99mmMô tả theo yêu cầu chương V0,87100m
6ống đồng ø 15.9, t=0.99mmMô tả theo yêu cầu chương V4,45100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V5,14100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V2,09100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,87100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V4,45100m
11Ống uPVC (class 1) D21Mô tả theo yêu cầu chương V0,35100m
12Ống uPVC (class 1) D27Mô tả theo yêu cầu chương V2,09100m
13Ống uPVC (class 1) D34Mô tả theo yêu cầu chương V0,53100m
14Ống uPVC (class 1) D42Mô tả theo yêu cầu chương V0,44100m
15Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mmMô tả theo yêu cầu chương V0,35100m
16Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mmMô tả theo yêu cầu chương V2,09100m
17Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,53100m
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,44100m
19Cáp nguồn (2x1.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V814m
20Cáp nguồn E(1x1.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V814m
21Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (2x1.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V814m
22Ống gen nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D25Mô tả theo yêu cầu chương V814m
I PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng TĐT KT(H2800xW600xD600)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Aptomat loại MCCB 3P 415V - 400AF/400AT, Icu=50kA, kèm suntripMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/250AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/200AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Aptomat loại MCCB 3P 415V - 160AF/160AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/100AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/63AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/50AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/32AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Ampe kế thang đo 0-600AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Vôn kế thang đo 0-500V kèm chuyển mạch vôn kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Biến dòng 400/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
13Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
15Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Tủ điện tổng ưu tiên TST KT(H2200xW600xD600)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
17Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/250AT, Icu=50kA, kèm suntripMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Aptomat loại MCCB 3P 415V-160AF/125AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/50AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
20Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/40AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/32AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
22Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/20AT, Icu=25kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
23Ampe kế thang đo 0-250AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
24Vôn kế thang đo 0-500V kèm chuyển mạch vôn kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Biến dòng 250/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
26Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
27Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
28Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Tủ điện TSH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
30Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
32Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
33Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
34Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
35Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
36Tủ điện TS1 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
37Aptomat loại MCCB 3P 415V/25A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
38Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
39Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
41Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
42Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
43Tủ điện TĐ1 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
44Aptomat loại MCCB 3P 415V/40A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
46Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
48Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
49Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
50Tủ điện TS2 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
51Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
53Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
54Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
55Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
56Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
57Tủ điện TĐ2 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
58Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
60Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
61Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
62Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
63Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
64Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
65Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
66Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
67Tủ điện TS3 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
68Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
70Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
71Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
72Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
73Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
74Tủ điện TĐ3 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
75Aptomat loại MCCB 3P 415V/100A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
76Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
77Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
78Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
79Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
80Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
81Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
82Tủ điện TS4+5 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V21 tủ
83Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
84Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V20cái
85Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V14cái
86Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
87Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
88Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
89Tủ điện TĐ4+5 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V21 tủ
90Aptomat loại MCCB 3P 415V/100A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
91Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
92Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V16cái
93Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V20cái
94Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
95Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
96Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
97Tủ điện TS6 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
98Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
99Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
100Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
101Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
102Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
103Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
104Tủ điện TĐ6 KT(H600xW500xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
105Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
106Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
107Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
108Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
109Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
110Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
111Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
112Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
113Tủ điện TĐ-PT KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
114Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
115Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
116Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
117Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
118Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
119Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
120Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
121Tủ điện TĐ-BSH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
122Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
123Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
124Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
125Bộ khởi trực tiếp động cơ 3P 5.5kWMô tả theo yêu cầu chương V2cái
126Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
127Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
128Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
129Tủ điện TĐ-BNT KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
130Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
131Aptomat loại MCCB 3P 415V/16A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
132Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
133Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2,2kWMô tả theo yêu cầu chương V2cái
134Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
135Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
136Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
137Tủ điện TĐ-B KT(H800xW600xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
138Aptomat loại MCCB 3P 415V/125A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
139Aptomat loại MCB 3P 415V/63A, Icu=10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
140Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
141Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
142Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
143Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
144Biến dòng 200/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
145Công tơ 3 pha đo điện gián tiếpMô tả theo yêu cầu chương V1cái
146Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
147Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
148Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
149Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCBMô tả theo yêu cầu chương V5tủ
150Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
151Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
152Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
153Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
154Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCBMô tả theo yêu cầu chương V7tủ
155Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
156Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V14cái
157Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
158Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
159Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
160Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
161Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
162Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
163Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
164Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 18 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
165Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
166Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
167Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
168Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
169Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
170Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
171Aptomat loại MCB 2P 250V/50A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
172Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
173Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
174Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
175Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
176Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
177Aptomat loại MCB 2P 250V/50A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
178Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
179Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
180Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
181Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
182Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
183Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
184Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
185Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
186Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
187Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
188Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
189Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
190Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
191Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
192Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
193Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
194Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả theo yêu cầu chương V24tủ
195Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
196Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
197Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V48cái
198Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
199Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V48cái
200Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
201Đèn led panel, lắp âm trần 600x600mm, 220V/40WMô tả theo yêu cầu chương V338bộ
202Đèn led panel, lắp âm trần 1200x300mm, 220V/40WMô tả theo yêu cầu chương V31bộ
203Đèn tube led 1200mm, lắp 1 bóng 220V/18WMô tả theo yêu cầu chương V50bộ
204Đèn tube led đôi 1200mm, lắp 2 bóng 220V/2x18W loại chống nướcMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
205Đèn downlight, bóng led 220V/12W, lắp âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V346bộ
206Đèn downlight, bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩmMô tả theo yêu cầu chương V200bộ
207Đèn chiếu bảng, bóng led 220v/36wMô tả theo yêu cầu chương V56bộ
208Đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12WMô tả theo yêu cầu chương V46bộ
209Quạt trần kèm chiết ápMô tả theo yêu cầu chương V4cái
210Quạt đảo trần kèm chiết ápMô tả theo yêu cầu chương V171cái
211Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V47cái
212Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V46cái
213Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
214Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V31cái
215Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16AMô tả theo yêu cầu chương V222cái
216Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
217Ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 220V/16AMô tả theo yêu cầu chương V10cái
218Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V370hộp
219Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 1x120mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
220Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
221Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V219m
222Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 3x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V74m
223CU/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả theo yêu cầu chương V286m
224CU/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V330m
225CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V107m
226CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V61m
227CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V31m
228CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V327m
229CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V35m
230CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V37m
231CU/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V14m
232CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V9m
233CU/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V55m
234CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.554m
235CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V610m
236CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.856m
237Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V23m
238Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.953m
239Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V9.338m
240Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V29.712m
241Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V18m
242Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V72m
243Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V83m
244Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V92m
245Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.936m
246Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V702m
247Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.321m
248Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V7.534m
249Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V14.856m
250Thang cáp 300x100mmMô tả theo yêu cầu chương V72m
251Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - thang cáp 300x100mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
252Tê nối máng cáp - thang cáp 300x100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
253Thang cáp 150x100Mô tả theo yêu cầu chương V45m
254Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - thang cáp 150x100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
255Tê nối máng cáp - thang cáp 150x100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
256Máng cáp 200x50mmMô tả theo yêu cầu chương V340m
257Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 200x50mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
258Tê nối máng cáp - máng cáp 200x50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
259Máng cáp 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V98m
260Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
261Tê nối máng cáp - máng cáp 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
262Ống PVC D25, đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V24m
263Ống PVC D20, đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V5.206,8m
264Ống PVC D25, đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V96m
265Ống PVC D20, đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V20.827,2m
266Ống PVC D32 đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V12m
267Ống PVC D32, đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V48m
268Ống HDPE D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V180m
269Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6, dài 2.5mMô tả theo yêu cầu chương V24cọc
270Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
271Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Mô tả theo yêu cầu chương V400m
272Dây nối đất thép mạ kẽm D16Mô tả theo yêu cầu chương V100m
273Dây nối đất đồng trần 120mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
274Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D16, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V11cái
275Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V35mối
J PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''15UMô tả theo yêu cầu chương V21 tủ
3Lắp đặt Fire wallMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
4Lắp đặt RouterMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
5Lắp đặt tổng đài 8 trung kế cho 30 thuê baoMô tả theo yêu cầu chương V1tổng đài
6Phiến đấu dây 20PMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Phiến đấu dây 30Px2Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Hộp phối quang ODF 4FoMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
9Lắp đặt core switch 24PMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
10Lắp đặt Switch 24P+2P SFPMô tả theo yêu cầu chương V41 thiết bị
11Lắp đặt Switch PoE 24PMô tả theo yêu cầu chương V31 thiết bị
12Lắp đặt đầu ghi NVR 32 kênhMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
13Cài đặt đầu ghi NVR 32 kênhMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
14Lắp đặt ổ cứng 8TBMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
15Cài đặt ổ cứng 8TBMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
16Lắp đặt màn hình LCD 42 inchMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
17Lắp đặt Patch panel 24PMô tả theo yêu cầu chương V5
18Lắp đặt Camera thân IP trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V5thiết bị
19Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
20Lắp đặt Camera dome IP trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V27thiết bị
21Ổ cắm âm tường, 1 mạng, 1 điện thoại. Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả theo yêu cầu chương V21cái
22Ổ cắm âm tường, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả theo yêu cầu chương V25cái
23Ổ cắm HDMIMô tả theo yêu cầu chương V52cái
24Cáp HDMI dài 15mMô tả theo yêu cầu chương V26sợi
25Cáp cat6Mô tả theo yêu cầu chương V45510m
26Cáp điện thoại 2Px0.5Mô tả theo yêu cầu chương V11510 m
27Cáp điện thoại 20Px0.5Mô tả theo yêu cầu chương V1910 m
28Dây nhảy cat6, dài 1.5mMô tả theo yêu cầu chương V192cái
29Dây nhảy cat6, dài 3m, ra thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V64cái
30Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V17cái
31Ống luồn dây PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V880m
32Ống luồn dây PVC D32mmMô tả theo yêu cầu chương V216m
33Máng cáp 200x50mm, có nắpMô tả theo yêu cầu chương V33m
34Tê 200x50mm- 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
35Cút 200x50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Co lên 200x50mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Co xuống 200x50mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
38Giá đỡ máng 200x50mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
39Máng cáp 150x50mm, có nắpMô tả theo yêu cầu chương V380m
40Cút 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Co xuống 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
42Giá đỡ máng 150x50mmMô tả theo yêu cầu chương V345cái
43Ti treo D8Mô tả theo yêu cầu chương V500m
44Lắp đặt UPS 8KVA điện nhẹ online, 15PMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
45Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5+(E)1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
46Lắp đặt Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 19'' 36UMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
47Lắp đặt Tủ đấu dây 10PMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
48Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ phát nhạc nềnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
49Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
50Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
51Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ thu microMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
52Lắp đặt Bàn gọiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
53Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ mở rộng 12 vùng âmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
54Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ khuếch đại (âm ly) công suất 480WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
55Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa lắp trần 6WMô tả theo yêu cầu chương V110thiết bị
56Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa lắp tường 10WMô tả theo yêu cầu chương V16thiết bị
57Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa nén phản xạ 30WMô tả theo yêu cầu chương V2thiết bị
58Cáp tín hiệu âm thanh loại vặn xoắn chống nhiễu Cu/2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V191,410 m
59Ống luồn dây PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V1.375m
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,144m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0458100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,56m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,144100m2
6Khung móng cột thép 4xM24x600Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
7Cột đèn chiếu sáng, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8mMô tả theo yêu cầu chương V4cột
8Bóng cột đèn chiếu sáng, bóng Led 150wMô tả theo yêu cầu chương V41 bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V41 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V4bảng
11Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V4cửa
12Aptomat loại MCB 1P 250V/6A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
13Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V32m
14Cáp điện 0.6kV-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V202m
15Dây nối đất thép mạ kẽm D10Mô tả theo yêu cầu chương V80m
16Ống HDPE gân xoắn D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V0,94100m
17Ống PVC D20, đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V109m
18Lắp đặt cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2.5mMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
19Đào hào chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,1875m3
20Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1275100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V8,925m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0531100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5mMô tả theo yêu cầu chương V0,425100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,7651000v
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1635100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1635100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1635100m3
L CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ móng tường rào hiện trạngMô tả theo yêu cầu chương V57,5258m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V53,045m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V9,7882m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V57,5258m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V57,5258m3
6Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V57,5258m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5753100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5753100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5753100m3
10Xử lý chất thải tại bãi thảiMô tả theo yêu cầu chương V57,5258m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả theo yêu cầu chương V62,8332m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V62,8332m3
13Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V62,8332m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6283100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,6283100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6283100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,6792m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,7944m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông móngMô tả theo yêu cầu chương V0,6113100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,5449100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1718tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6217tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V63,873m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V51,116m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V18,4831m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V19,2511m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V934,1742m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V190,732m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V190,732m2
30Gia công hàng rào lưới thép. Khung thép hộp 20x40x1.2, lưới thép B40Mô tả theo yêu cầu chương V97,935m2
31Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả theo yêu cầu chương V97,935m2
32Gia công hàng rào thépMô tả theo yêu cầu chương V1,5235tấn
33Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,391tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V124,5408m2
35Lắp dựng cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V20,552m2
36Khóa cổngMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cổng, biển thông tin trườngMô tả theo yêu cầu chương V16,7196m2
M SÂN- BỒN CÂY
1Lớp đá base đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V8,9m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2136100m3
3Rải lớp nilong chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V0,89100m2
4Lưới thép D6A=100Mô tả theo yêu cầu chương V89m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,45m3
6Lớp phủ tăng cứng bề mặt chống trơn, chống mài mòn màu ghi sángMô tả theo yêu cầu chương V89m2
7Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V89m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3055100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V57,75m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V385m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn ziczacMô tả theo yêu cầu chương V385m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,76m3
13Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên. Kích thước viên 150x230x1000Mô tả theo yêu cầu chương V55m
14Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mMô tả theo yêu cầu chương V22,9831m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả theo yêu cầu chương V22,983m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V22,983m3
17Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V22,983m3
18Mua cỏ lạcMô tả theo yêu cầu chương V47,87m2
19Mua chuỗi ngọcMô tả theo yêu cầu chương V55,303md
20Mua cây hoa giấy (cây leo). Chiều cao 1.5-2m, đường kính tán 0.5-0.7mMô tả theo yêu cầu chương V96cây
21Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảngMô tả theo yêu cầu chương V99,50151m2
22Lớp đá base đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V8,5176m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V7,098m3
N THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,979100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,3m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,3309m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả theo yêu cầu chương V108,5309m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V108,5309m3
6Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V108,5309m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0853100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0853100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,0853100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,1616m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuông lót hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn lót rãnh thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,31100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,4146m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,0993100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3003tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250. Bê tông rãnh thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V31,8164m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông rãnh nướcMô tả theo yêu cầu chương V1,0472100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V2,2519tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,1236m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây rãnh thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V24,3936m3
21Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V245,388m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V50,14m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V7,245m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,4508100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,7486tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V161cái
27Gia công, lắp đặt nắp hố ga kích thước 890x890mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
28Song chắn rác bằng gang KT 400x1000mmMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,3434tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,3434tấn
O BỂ TỰ HOẠI - BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V15,6817m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả theo yêu cầu chương V156,8117m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V156,8117m3
5Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V156,8117m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5681100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5681100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,5681100m3
9Bê tông lót đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V4,6909m3
10Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V0,0532100m2
11Bê tông bể, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V10,4431m3
12Ván khuôn bê tông bể tự hoạiMô tả theo yêu cầu chương V0,2919100m2
13Cốt thép bể tự hoại, đường kính dMô tả theo yêu cầu chương V0,737tấn
14Cốt thép bể tự hoại, đường kính dMô tả theo yêu cầu chương V0,2253tấn
15Xây tường bểMô tả theo yêu cầu chương V22,2344m3
16Trát tường bể, vữa XM mác 50, dày 30mmMô tả theo yêu cầu chương V209,7212m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V29,64m2
18Bê tông tấm đan bể tự hoạiMô tả theo yêu cầu chương V3,8954m3
19Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2097100m2
20Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,3294tấn
21Lắp đặt tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V41cấu kiện
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V293,7m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V293,7m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V165,8m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V165,8m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V112,8681000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V112,8681000v
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V82,7784tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V82,7784tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,1829tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,1829tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V4,16m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V4,16m3
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
Q Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn
1Dung dịch phòng mốiMô tả theo yêu cầu chương V1.330Lít
2Vật liệu phụMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả theo yêu cầu chương V85,5Công
4Máy phun hóa chấtMô tả theo yêu cầu chương V28,5Ca
5Máy đầm đất cầm tay 50kgMô tả theo yêu cầu chương V19Ca
R Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn
1Dung dịch phòng mốiMô tả theo yêu cầu chương V2.284,56Lít
2Vật liệu phụMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả theo yêu cầu chương V257,01Công
4Máy phun hóa chấtMô tả theo yêu cầu chương V85,67Ca
5Máy đầm đất cầm tay 50kgMô tả theo yêu cầu chương V57,11Ca
S Xử lí chống mối mặt nền
1Dung dịch phòng mốiMô tả theo yêu cầu chương V2.600,28Lít
2Vật liệu phụMô tả theo yêu cầu chương V13%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả theo yêu cầu chương V84,51Công
4Máy bơm nước 0,75KWMô tả theo yêu cầu chương V39ca
5Máy phun hóa chấtMô tả theo yêu cầu chương V45,5Ca
T Xử lí chống mối mặt tường
1Dung dịch phòng mốiMô tả theo yêu cầu chương V402,48Lít
2Vật liệu phụMô tả theo yêu cầu chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả theo yêu cầu chương V40,25Công
4Máy phun hóa chấtMô tả theo yêu cầu chương V20,12Ca
U HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loopMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả theo yêu cầu chương V16,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả theo yêu cầu chương V5,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4,25 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V7hộp
8Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V71 modul
9Modul giám sát cách ly ngắn mạchMô tả theo yêu cầu chương V71 modul
10Modul giám sát địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V81 modul
11Modul giám sát điều khiển thang máyMô tả theo yêu cầu chương V11 modul
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả theo yêu cầu chương V7hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đènMô tả theo yêu cầu chương V525m
15Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.851m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dâyMô tả theo yêu cầu chương V3.936m
17Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dâyMô tả theo yêu cầu chương V220m
18Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V1.970cái
19Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V3.280cái
20Lắp đặt chia 3 ngảMô tả theo yêu cầu chương V222hộp
21Rơ le trung gian (liên động thang máy)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Đóng cọc tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V0,310 cọc
23Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
24Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V110m
25Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
26Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V285bộ
27Lắp đặt Đèn exit chỉ hướngMô tả theo yêu cầu chương V5,25 đèn
28Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướngMô tả theo yêu cầu chương V6,85 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V145 đèn
30Lắp đặt đế cho đèn sự cốMô tả theo yêu cầu chương V70cái
31Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo yêu cầu chương V70cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả theo yêu cầu chương V9cái
33Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.098m
34Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả theo yêu cầu chương V57m
35Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V984m
36Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V494cái
37Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V820cái
38Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả theo yêu cầu chương V130hộp
39Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả theo yêu cầu chương V9hộp
40Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả theo yêu cầu chương V65bộ
41Lắp đặt ống thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
42Lắp đặt ống thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V8,51100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V1,72100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,17100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V14,7100m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V434,557m2
48Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
49Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V8,51100m
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo yêu cầu chương V16,65100m
51Thanh ty ren M8Mô tả theo yêu cầu chương V1.640m
52Lắp đặt đầu phun quay lên D20 K=11.2Mô tả theo yêu cầu chương V87cái
53Lắp đặt đầu phun quay xuống D20 K=11.2Mô tả theo yêu cầu chương V418cái
54Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuốngMô tả theo yêu cầu chương V418cái
55Lắp đặt chụp bảo vệ đầu phun quay xuốngMô tả theo yêu cầu chương V418cái
56Lắp đặt ống mềm D20 kết nối đầu phun quay xuốngMô tả theo yêu cầu chương V418cái
57Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềmMô tả theo yêu cầu chương V418cái
58Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D20Mô tả theo yêu cầu chương V418cái
59Lắp đặt thanh đỡ đầu phunMô tả theo yêu cầu chương V418thanh
60Lắp đặt kẹp cố định thanh đỡ đầu phun vào trầnMô tả theo yêu cầu chương V836cái
61Lắp đặt côn thu ren D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
62Lắp đặt côn thu ren D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V505cái
63Lắp đặt cút ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V311cái
64Lắp đặt tê ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V211cái
65Lắp đặt cút thép D 125mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
66Lắp đặt Tê thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
67Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
68Lắp đặt tê thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
69Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả theo yêu cầu chương V38cái
70Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V50cái
71Lắp đặt nút bịt ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V324cái
72Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngănMô tả theo yêu cầu chương V13hộp
73Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngănMô tả theo yêu cầu chương V9hộp
74Lắp đặt Tủ đựng mặt nạ phòng độcMô tả theo yêu cầu chương V36hộp
75Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
76Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V22cuộn
77Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
78Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
79Lắp đặt họng tiếp nướcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
80Lắp đặt van một chiều D 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
81Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cặp bích
82Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V5,5cặp bích
83Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5cặp bích
84Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
85Lắp đặt zoăng cao su D80Mô tả theo yêu cầu chương V1m
86Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200)Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
87Lắp đặt van góc chuyên dụng D65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
88Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V2cuộn
89Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
90Bulong M16x60Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
91Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
92Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả theo yêu cầu chương V125cái
93Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả theo yêu cầu chương V27hộp
94Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả theo yêu cầu chương V221 bộ
95Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
96Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
97Lắp đặt van bi tay gạt D25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
98Đai treo D32Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
99Đai treo D25Mô tả theo yêu cầu chương V505cái
100Lắp đặt công tắc dòng chảy100mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
101Lắp đặt ống nhựa HDPE D100mm kết nối bể máiMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
102Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
103Lắp đặt măng sông ren ngoài nhiệt D100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
104Lắp đặt tê nhiệt D100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
105Lắp đặt ren ngoài nhiệt 100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V33,4m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,334100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,334100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,334100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,334100m3
111Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=80 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
112Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=80 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
113Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=85 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
114Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả theo yêu cầu chương V1Tủ
115Lắp đặt cáp 3x70+1x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V12m
116Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
117Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
118Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
119Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V210 cái
120Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE65/50Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dâyMô tả theo yêu cầu chương V50m
122Lắp đặt alam vale D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
123Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả theo yêu cầu chương V1bình
124Lắp đặt Rọ hút D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
125Lắp đặt Y lọc D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
126Lắp đặt Khớp nối mềm D125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
127Lắp đặt van chặn D125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
128Lắp đặt van chặn D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
129Lắp đặt van chặn D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
130Lắp đặt van chặn D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
131Lắp đặt van chặn D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
132Lắp đặt van tín hiệu D 100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
133Lắp đặt van một chiều D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
134Lắp đặt rọ hút D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
135Lắp đặt y lọc D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
136Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
137Lắp đặt van an toàn D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
138Lắp đặt van chặn D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
139Lắp đặt van một chiều D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
140Lắp đặt van một chiều D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
141Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
142Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả theo yêu cầu chương V4cái
143Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
144Lắp đặt kép ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
145Lắp đặt cút ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
146Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
147Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
148Côn thu hàn 125/100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
149Lắp đặt côn thu hàn 125/80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
150Lắp đặt cút thép d=125mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
151Lắp đặt tê thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
152Lắp đặt tê thép D125/100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
153Lắp đặt tê ren thép D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
154Lắp đặt cút thép D50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
155Lắp đặt cút thép D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
156Lắp đặt cút thép ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
157Lắp đặt côn thu D50/32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
158Lắp đặt côn thu ren D25/15Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
159Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V10,5cặp bích
160Zoăng cao su D50Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
161Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả theo yêu cầu chương V15cặp bích
162Lắp bích thép đặc , đường kính ống 125mmMô tả theo yêu cầu chương V1cặp bích
163Zoăng cao su D125Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
164Lắp đặt tê ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
165Lắp đặt rắc co D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
166Lắp đặt kép ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
167Lắp đặt rắc co D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
168Bulong M16x60Mô tả theo yêu cầu chương V210cái
169Bulong M16x120Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
170Bulong M14x60Mô tả theo yêu cầu chương V70cái
171Giá đỡ ống trạm bơmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
172Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,2m3
173Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùngMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
174Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả theo yêu cầu chương V0,110 đầu
175Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V0,210 đầu
176Lắp đặt chuông báo xả khíMô tả theo yêu cầu chương V0,25 chuông
177Lắp đặt nút ấn xả khíMô tả theo yêu cầu chương V0,25 nút
178Lắp đặt nút ấn dừng xả khíMô tả theo yêu cầu chương V0,25 nút
179Lắp đặt đèn báo xả khíMô tả theo yêu cầu chương V0,25 đèn
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
181Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V130m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây nguồnMô tả theo yêu cầu chương V130m
183Lắp đặt kẹp nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V130cái
184Lắp đặt măng sông nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
185Lắp đặt chia 3 ngảMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
186Bảng hướng dẫn sử dụng và cảnh báoMô tả theo yêu cầu chương V1cái
187Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
188Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
189Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,06m2
191Lắp đặt cút thép D50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
192Lắp đặt cút thép D32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
193Lắp đặt côn thu ren 50/32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
194Lắp đặt tê thép D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
195Lắp đặt bình kích hoạtMô tả theo yêu cầu chương V1bình
196Lắp đặt bình khí FM200 loại 68 lít nạp 64 kgMô tả theo yêu cầu chương V2bình
197Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cặp bích
198Zoăng cao su D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
199Lắp đặt van 1 chiều D6Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
200Lắp đặt van an giảm áp D6Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
201Lắp đặt van an toànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
202Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
203Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng khíMô tả theo yêu cầu chương V1cái
204Lắp đặt đầu phun xả khí 32A, 360 độMô tả theo yêu cầu chương V2cái
205Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
206Lắp đặt ống cao áp kết nối ống góp D50Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
207Lắp đặt giá đỡ bình khíMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
208Lắp đặt giá đỡ ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
209Lắp đặt giá đỡ ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
V CỬA CHỐNG CHÁY
1Gia công khung cửa, vách chống cháy bằng thép hộpMô tả theo yêu cầu chương V0,78tấn
2Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V780kg
3Gia công lắp đặt kính chống cháy EI70Mô tả theo yêu cầu chương V74,96m2
4Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả theo yêu cầu chương V76bộ
5Bản lề mở 180 độMô tả theo yêu cầu chương V232bộ
6Tay nắm cửaMô tả theo yêu cầu chương V78bộ
7Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả theo yêu cầu chương V59,6md
8Khung cửa thép chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói. Sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V246,2md
9Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy EI90Mô tả theo yêu cầu chương V100,32m2
10Thanh thoát hiểm đôiMô tả theo yêu cầu chương V32bộ
11Thanh thoát hiểm đơnMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
W HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm 2 cấp tốc độ Q1=9100m3/h- P=300 Pa Q2=13700m3/h-P=675 PaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói cho tầng 2 Q=17600m3/h-H=450PaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt Quạt ly tâm hút khói cho tầng 6 Q=24900m3/h-H=450PaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió( dùng trong bếp)- Lưu lượng: 3000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.75kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng:800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
6Lắp đặt quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng:650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
7Lắp đặt quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
8Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
10Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
11Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:600 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:800 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
13Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:900 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
14Gia công và lắp đặt ống gió 1000x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V13,2m
15Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V9,4m
16Gia công và lắp đặt ống gió 650x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V25m
17Gia công và lắp đặt ống gió 600x200, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V9,9m
18Lắp đặt cửa gió nan thẳng 1000x300 kèm van OBDMô tả theo yêu cầu chương V6cái
19Lắp đặt cửa gió louver KT 650x600Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt tiêu âmt kt 700x450Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
21Lắp đặt tiêu âm kt 100x300Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
22Lắp đặt côn thu KT1000x300/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt côn thu KT1000x300/800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt côn thu KT 1500x1000/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Lắp đặt côn thu KT 800x300/600x200 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quatMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
27Gia công lắp đặt cút KT 700x450 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
28Gia công lắp đặt cút KT 600x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt van chặn lửa 1000x300Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
30Giá đỡ ống gióMô tả theo yêu cầu chương V25bộ
31Kẹp bíchMô tả theo yêu cầu chương V230kg
32Gia công và lắp đặt ống gió 1000x350, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V8,4m
33Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V10,5m
34Lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x600 kèm van OBDMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt cửa gió louver KT 1500x600Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Gia công và Lắp đặt cửa gió ngoài trời kt 1500x600 kèm lưới chắn côn trùngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quạtMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
38Gia công lắp đặt cút KT 800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Gia công lắp đặt tê KT 1000x350/800x300/800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt van chặn lửa 1000x350Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
41Giá đỡ ống gióMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
42Kẹp bíchMô tả theo yêu cầu chương V72kg
43Gia công và lắp đặt ống gió 1500x400, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V8,3m
44Gia công và lắp đặt ống gió 1200x400, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V7,7m
45Gia công và lắp đặt ống gió 800x400, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V7,2m
46Lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x600 kèm van OBDMô tả theo yêu cầu chương V6cái
47Gia công và Lắp đặt cửa gió ngoài trời kt 1500x1500 kèm lưới chắn côn trùngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
48Lắp đặt côn thu KT 1500x1500/ D quạt chống cháy đạt giớ hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
49Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quatMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
50Gia công lắp đặt cút KT 400x1500 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
51Gia công lắp đặt chạc 4 ống gió KT 1500x400/1200x400/600x400/600x400chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Gia công lắp đặt chạc 4 ống gió KT1200x400/800x400/600x400/600x400chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Gia công lắp đặt tê KT 800x400/600x400/600x400 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Lắp đặt van chặn lửa 1500x350Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
55Giá đỡ ống gióMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
56Kẹp bíchMô tả theo yêu cầu chương V80kg
57Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V340m
58Kéo rải dây tiếp địa E4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
59Lắp đặt ống gen D25Mô tả theo yêu cầu chương V50m
60Lắp đặt bộ biến tần cho quạtMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
61Tủ điện TQH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
62Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
63Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
64Bộ khởi động 2 cấp tốc độ động cơ 3P 3.7/7.5kWMô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
66Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
67Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
68Tủ điện TQM KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V21 tủ
69Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
70Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5kWMô tả theo yêu cầu chương V2cái
72Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
73Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
74Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
X TRẠM BIẾN ÁP
Y CÁP NGẦM 24KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V72md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V5,04m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V19,404m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,75100m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V7,13m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,144100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,6481000v
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0965100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,148100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,148100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,148100m3
12Đóng cọc mốc báo cápMô tả theo yêu cầu chương V3,110 cọc
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,75100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
15Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V11 hộp nối (3 pha)
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Biển chỉ dẫn cápMô tả theo yêu cầu chương V2biển
18Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả theo yêu cầu chương V0,756m3
19Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũMô tả theo yêu cầu chương V25,2m2
Z LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,9346m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0451100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1959100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0969tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0225tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3465m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,696m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V3,1m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0283100m3
10Xây bệ thao tác trạm biến áp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,18m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,53m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0362100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0362100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0362100m3
15Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước: C2600xR1400xS1150mm trong đó:- Thân trụ dày 7mm- Mặt đế và giá đỡ MBA dày 15mm- Thang trèo kiểm tra MBAMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Dựng trụ thép đỡ máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1cột
17Hộp che cực máy biến áp, máng cáp vào ra mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
18Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
19Lắp đặt hộp chụp cực, máng cáp vào ra máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V0,1tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,85m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1435100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1435100m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả theo yêu cầu chương V1,610 cọc
24Rải dây thép địa 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V5,910 m
25Tiếp địa đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
26Bọc cổ cápMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V61 m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V261 m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V201 m
30Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V21 đầu cáp (3 pha)
31Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V31 đầu cáp (3 pha)
32Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V3ống
33Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
34Bộ báo sự cố SMSMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
36Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V241 m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V201 m
39Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 )Mô tả theo yêu cầu chương V1121 m
40Bộ đo xa U, I, CosfiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,210 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V110 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V110 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V410 đầu cốt
45Biển tên trạm chất liệu AluMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Biển tên tủ trung thếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Biển tên tủ hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Biển an toànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Biển báo cáp trung và hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V3cái
50Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Khóa cửaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
52Găng tay cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
53Ủng cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
54Bộ đầu sứ kín Bushing cho máy biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
55Lắp bộ lọc khí cho máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V21 bộ
56Lắp đặt vỏ chống ồn, ống thoát gió nóng, ống xả và phụ kiện phòng máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V21 bộ
57Công thợ bậc 5/7 tổ chức chạy thử máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V6công
58Dầu nhiên liệu chạy thử 24hMô tả theo yêu cầu chương V936lít
59Dây tín hiệu máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V46m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,15m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V0,57m3
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m2
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,104m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V0,52m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,0116100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,104m3
72Lắp đặt giá đỡ tủMô tả theo yêu cầu chương V0,0394tấn
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0022100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,004100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,004100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,004100m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,36m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,42m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V1,42m2
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,5183m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,4197m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,0536100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0103tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,073tấn
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,6746m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,3957m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,9787m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,8857m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0107100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V1,692m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,992m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,4156m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,6323m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V33,4076m2
95Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2495tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V13,0995m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V13,0995m2
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0322100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0322100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0322100m3
AA TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V38md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V8,56m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V54,79m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V4,02100m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V24,16m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,484100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V2,1781000v
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2788100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3547100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3547100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,3547100m3
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V4,02100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,98100m
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V201 đầu cáp (3 pha)
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V810 đầu cốt
16Lắp biển báo đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V121 bộ
17Đóng cọc mốc báo cápMô tả theo yêu cầu chương V7,610 cọc
18Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả theo yêu cầu chương V0,3762m3
19Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả theo yêu cầu chương V2,508m2
20Lắp đặt máng cáp trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V0,068tấn
21Thang, máng cáp trong nhà đủ phụ kiện kích thước 300x100Mô tả theo yêu cầu chương V34m
22Lắp đặt giá đỡ tủ phân phối, tủ ưu tiên, tủ ATSMô tả theo yêu cầu chương V0,0602tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,326m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,95m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,95m2
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V31lỗ
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,03m2
AB THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V2sợi
AC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 400Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V9cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo yêu cầu chương V3cái
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V3sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V16sợi
AD THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả theo yêu cầu chương V51 vị trí
AE CHI PHÍ DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỆN
AF PHẦN HẠ THẾ 0,4KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V41 cột
2Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,4141km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,0321km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo, lắp hộp công tơ. Tháo, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả theo yêu cầu chương V21 hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ. Tháo, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả theo yêu cầu chương V271 hộp
6Tháo, lắp hộp phân dâyMô tả theo yêu cầu chương V61 hộp
7Tháo xà đỡ hộp công tơMô tả theo yêu cầu chương V71 bộ
8Tháo, lắp dây sau công tơ 1 phaMô tả theo yêu cầu chương V4901m
9Tháo, lắp dây sau công tơ 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V201m
10Tháo, lắp dây từ hộp phân dây xuống hộp công tơMô tả theo yêu cầu chương V1451m
11Nhân công di chuyển đèn chiếu sáng và dây viễn thông sang cột mới; công dọn dẹp vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V10Công
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,308m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,002m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,075100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,161m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,36m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,34m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,114100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,552m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0255100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0255100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0255100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,154m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,024100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,007100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,007100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,007100m3
33Vận chuyển cột vào ngõ 218 bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V5cột
34Ca xe vận chuyển cột đến đầu ngõ 218Mô tả theo yêu cầu chương V5cột
35Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu chương V5cột
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp đặt xà kép 2m cột đơn, trọng lượng 41,01 kg/bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp đặt xà kép 2m cột kép, trọng lượng 43,71 kg/bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp đặt xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, trọng lượng 18,07 kg/bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp đặt xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, trọng lượng 22,076 kg/bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
41Lắp đặt xà kèm trọng lượng 5,63 kg/bộMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
42Lắp đặt thép D6 làm tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,042km/dây
44Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
45Tấm ốp cộtMô tả theo yêu cầu chương V15cái
46Đai thépMô tả theo yêu cầu chương V35m
47Khóa đai thépMô tả theo yêu cầu chương V30cái
48Ghíp cách điện 2 bulongMô tả theo yêu cầu chương V35cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V210 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,610 đầu cốt
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả theo yêu cầu chương V0,310 cọc
53Rải dây thép địaMô tả theo yêu cầu chương V310 m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,09100m
55Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,03100m
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,610 đầu cốt
57Lắp đặt dây sau công tơ 1 pha M2x10 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2921m
58Lắp đặt dây sau công tơ 3 pha M4x25 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V351m
59Ống nối F10Mô tả theo yêu cầu chương V196cái
60Ống nối F25Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
61Ống co ngót dài 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V204cái
62Cáp lụa bọc nhựa D6Mô tả theo yêu cầu chương V100m
63Tăng đơ M14Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
64Khóa cáp lụa D6Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
65Dây thép bọc nhựa D1 dài 20cmMô tả theo yêu cầu chương V200cái
66Băng dính cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V29cuộn
67Dây thép bọc nhựa D3 văng cápMô tả theo yêu cầu chương V572m
68Sứ quả bàngMô tả theo yêu cầu chương V58quả
69Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmMô tả theo yêu cầu chương V20md
70Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V0,4m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,8m3
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V1,05m3
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0128100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0192100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0192100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0192100m3
79Đóng mốc báo cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V1,210 cọc
80Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
81Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,32100m
AG THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V31 vị trí
AH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, Mô tả theo yêu cầu chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V51 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả theo yêu cầu chương V11 hệ thống
5Lắp đặt tổ máy phát điệnMô tả theo yêu cầu chương V4,781 tấn
6Ca xe vận chuyển thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V2ca
AI THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả theo yêu cầu chương V3tụ
AJ CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ RMU (Ring Main Unit) 24kV-630A-20kA/s trọn bộ 3 ngăn, cách điện bằng khí SF6Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V1máy
3Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Tủ đo đếm hạ thế đo đếm 600V-500AMô tả theo yêu cầu chương V2tủ
5Tủ ATS 250AMô tả theo yêu cầu chương V2tủ
6Tụ bù 150kVAr (3 Tụ bù khô 3P 440V 50kVAr)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
AK CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC + THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Tủ trung tâm báo cháy 4 loopMô tả theo yêu cầu chương V1Tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
3Máy bơm chạy diesel chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
4Máy bơm bù áp chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
6Bình chữa cháy MT5Mô tả theo yêu cầu chương V22bình
7Bình chữa cháy MFZL8 ABCMô tả theo yêu cầu chương V125bình
8Dụng cụ thởMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
9Quần áo chống cháy chịu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
10Mặt nạ phòng độcMô tả theo yêu cầu chương V1.206bộ
11Tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùngMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
12Bình khí FM200 loại 68l nạp 64kg, kèm van đầu bình và đồng hồ áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V2bình
13Bộ bình kích hoạt xả khí (bao gồm vỏ tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Quạt hướng trục hút khói tầng hầm 2 cấp tốc độ Q1=9100m3/h- P=300 Pa Q2=13700m3/h-P=675 PaMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
15Quạt hướng trục hút khói cho tầng 2 Q=17600m3/h-H=450PaMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
16Quạt ly tâm hút khói cho tầng 6 Q=24900m3/h-H=450PaMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
17Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (dùng trong bếp)- Lưu lượng: 3000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.75kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
19Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
20Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
21Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
23Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
24Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
26Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 900 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
AL THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - Hệ thống mạng, điện thoại, camera
1Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Tủ đấu dây Rack 19''15UMô tả theo yêu cầu chương V2tủ
3Tổng đài 8 trung kế cho 30 thuê baoMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Core switch 24PMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Switch 24P+2P SFPMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
6Switch PoE 24PMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Đầu ghi NVR 32 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Ổ cứng 8TBMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
9Màn hình LCD 42inchMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Patch panel 24PMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
11Camera thân IP trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
12Camera thân IP ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Camera dome IP trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V27bộ
14UPS 8KVA điện nhẹ online, 15PMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AM THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - Hệ thống âm thanh thông báo
1Tủ đấu dây tổng Rack 19''36UMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Tủ đấu dây 10PMô tả theo yêu cầu chương V1Tủ
3Bộ phát nhạc nềnMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
4Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi)Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
5Bộ điều khiển trung tâmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
6Bàn gọiMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
7Bộ mở rộng 12 vùng âmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
8Bộ khuếch đại (âm ly) công suất 480WMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
9Loa lắp trần 6WMô tả theo yêu cầu chương V110Bộ
10Loa lắp tường 10WMô tả theo yêu cầu chương V16Bộ
11Loa nén phản xạ 30WMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
AN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước Q=16m3/h; h=45mMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
2Bơm thoát nước thải chìm Q=12m3/h; h=10mMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
AO THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ
1Thiết bị tách dầu mỡ (Công suất 10l/s)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AP MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ máy phát điện công suất 125kVAMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
AQ BẢNG CHỈ DẪN, BẢNG TÊN VÀ BIỂN TRƯỜNG
1Bảng chỉ dẫn cửa thoát hiểm (Loại gắn tường)Mô tả theo yêu cầu chương V31Cái
2Bảng chỉ dẫn cửa thoát hiểm (Loại treo trần)Mô tả theo yêu cầu chương V15Cái
3Bảng chỉ dẫn WCMô tả theo yêu cầu chương V32Cái
4Biển tên phòngMô tả theo yêu cầu chương V35Cái
5Bảng tên phòng (Biển vẫy) treo cao độ 2500mmMô tả theo yêu cầu chương V27Cái
6Bảng chỉ dẫn thang bộMô tả theo yêu cầu chương V17Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94,0 tỷ đồng (2 x 47,0 = 94,0 tỷ đồng): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72,4 tỷ đồng (2 x 36,2 = 67,32 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,0 tỷ đồng (2 x 7,0 = 14,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,44 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,88 tỷ đồng (2 x 0,44 = 0,88 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu (thi công đường dây và trạm biếp áp, máy phát điện, cấp IV) :Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,72 tỷ đồng (2 x 3,36 = 6,72 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
13 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
14 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
20 Cần trục kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
21 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
22 Ô tô có cẩu kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
23 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->