Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC, thi công lắp đặt trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC, thi công lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:45:00 đến ngày 2021-08-10 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,159,721,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94,0 tỷ đồng (2 x 47,0 = 94,0 tỷ đồng): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72,4 tỷ đồng (2 x 36,2 = 67,32 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,0 tỷ đồng (2 x 7,0 = 14,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,44 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,88 tỷ đồng (2 x 0,44 = 0,88 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu (thi công đường dây và trạm biếp áp, máy phát điện, cấp IV) :Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,72 tỷ đồng (2 x 3,36 = 6,72 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 491,636 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,542 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 752,323 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,403 | tấn |
| 5 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,597 | m2 |
| 6 | Phá dỡ công trình bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,478 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,866 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160,913 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,991 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | gốc cây |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 13 | Hút bể phốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | xe |
| 14 | Mua đất đắp hoàn trả mặt bằng thi công ép cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 499,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 499,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 100m bằng thủ công. Vận chuyển đất đắp từ đầu ngõ vào công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 499,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,991 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.427,679 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.427,679 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV. Vận chuyển phế thải từ công trình ra đầu ngõ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.427,679 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,277 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,277 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,277 | 100m3 |
| 24 | Chi phí xử lý chất thải rắn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.427,7 | m3 |
| B | SẢN XUẤT CỌC ÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 445,5376 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,7694 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,3618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,6336 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5378 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9587 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9587 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,6971 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 19km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,6971 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.864 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.864 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cọc BTCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.113,8439 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển cọc BTCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.113,8439 | tấn |
| C | ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,193 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,072 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.398 | mối nối |
| 4 | Đoạn cọc thép hình để ép âm dài 2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đoạn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| 11 | Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9438 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,2298 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,2298 | 100m cọc |
| 3 | Hao phí cọc cừ U để thi công móng. Cừ U200*76*5.2, trọng lượng riêng 18.4kg/m. Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,2298 | 100m |
| 4 | Hao phí thép hình chống cừ I 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9879 | 100m |
| 5 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2342 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2342 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển vào công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,577 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển vào công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,577 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển ra khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,577 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển cừ thép, thanh chống cừ (Vận chuyển ra công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,577 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,1036 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0628 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7616 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1575 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,4217 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,1517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7931 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8449 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1398 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7665 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7188 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4775 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 647,75 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 647,75 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 100m bằng thủ công, đất cấp I. Vận chuyển đất đắp từ đầu ngõ vào công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.436,07 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.933,2791 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I. Vận chuyển đất đào từ công trình ra đầu ngõ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.933,2791 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,3328 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,3328 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,3328 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,3536 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 341,6657 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn sàn hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2467 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,5935 | tấn |
| 36 | Thép gia cường rãnh thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2982 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép gia cường thành rãnh thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2982 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,9257 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9825 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1765 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,448 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1205 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1266 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,0249 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7967 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9633 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6169 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7715 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 220,5765 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9682 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8415 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2065 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4174 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3413 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0658 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4184 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0394 | tấn |
| 59 | Gioăng chống thấm vách hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 389,44 | m |
| 60 | Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) bằng dung dịch chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 938,086 | m2 |
| 61 | Lớp vữa bảo vệ dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 812,846 | m2 |
| 62 | Chống thấm vách hầm bằng dung dịch chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 622,995 | m2 |
| 63 | Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 622,995 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 489,6496 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300. Bê tông bệ móng máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,85 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bệ móng máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,053 | 100m2 |
| 67 | Cao su giảm chấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6 | md |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200,4025 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,1371 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9201 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8897 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,1022 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,287 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380,834 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,091 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,3759 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,0432 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,737 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 796,9622 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,8465 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,4803 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8989 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,8334 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3831 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4948 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1771 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,4223 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2097 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0082 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8491 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3415 | tấn |
| 92 | Gia công dầm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,208 | tấn |
| 93 | Giằng mái thép D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0455 | tấn |
| 94 | Giằng mái thép, hộp 100x100x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5757 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8592 | tấn |
| 96 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,208 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0455 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8592 | tấn |
| 99 | Bu lông M27x850 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 100 | Bu lông M20x650 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 101 | Bu lông M12x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 293,7878 | m2 |
| 103 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8686 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 436,05 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 436,05 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 404,0312 | tấn |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 404,0312 | tấn |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 617,92 | m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 617,92 | m3 |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 279,1044 | tấn |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 279,1044 | tấn |
| E | KIẾN TRÚC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,2858 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3195 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 110cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6545 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 432,5391 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,415 | m2 |
| 6 | Làm sạch vách tầng hầm, xà, dầm trần bê tông trước khi sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.072,0001 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt sàn BTCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 351,2054 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bề mặt nhám chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4048 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,712 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.706,6662 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,54 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mòn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 351,2054 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát đường dốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 14 | Lớp vữa liên kết mác 75 dày 15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,9048 | m2 |
| 15 | Xẻ rãnh chống trơn, rộng 25 sâu 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,4709 | 10m |
| 16 | Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nước B450 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,85 | m |
| 17 | Tấm ghi gang nắp hố thu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tấm ghi gang nắp hố bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Gờ cao su giảm tốc KT 500x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9 | md |
| 20 | Sơn phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8222 | m2 |
| 21 | Sơn gai tạo bề mặt ma sát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,9048 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,243 | m3 |
| 23 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,7726 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa chớp thép. Kích thước 400x1200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 25 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2448 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6968 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,2912 | m2 |
| F | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.003,2829 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,2344 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,916 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. Bê tông giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4361 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5285 | tấn |
| 7 | Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.466,6912 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 528,4115 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6, tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.025,7931 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.705,2454 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6,tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.240,1916 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179,1817 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6, tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 435,9413 | m2 |
| 14 | Trát má cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 550,8118 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.027,1719 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,3201 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát tầng 3,4,5,6, tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,3422 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.274,206 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.554,2046 | m2 |
| 20 | Chống thấm bằng dung dịch chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.371,711 | m2 |
| 21 | Chống thấm cổ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | lỗ |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.132,2561 | m2 |
| 23 | Lớp xốp chống nóng EPS dày 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 816,48 | m2 |
| 24 | Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 816,48 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch gốm chống nóng 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 816,48 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75. Lát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.359,3576 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75. Lát tầng 3,4,5,6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.685,0512 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,3834 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 3,4,5,6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,84 | m2 |
| 30 | Sàn phòng Đa năng. Sàn Vinyl dày 4mm giả gỗ màu nâu xẫm với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng, bên trên có phủ lớp PU chống trầy xước chống va đập. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,9248 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bề mặt nhám chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,1118 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bề mặt nhám chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 3,4,5,6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 262,0141 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,446 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75. Ốp tầng 3,4,5,6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850,068 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,606 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75. Lát tầng 3,4,5,6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,4488 | m2 |
| 37 | Lát đá bậu cửa, chân lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143,2208 | m2 |
| 38 | Ốp gạch hoa gió trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,546 | m2 |
| 39 | Bục sân khấu di động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,888 | m2 |
| 40 | Cầu thang lên bục sân khấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh dày 18mm, MFC chống thấm, mặt ngoài sơn phủ tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260,607 | m2 |
| 42 | Lát đá chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,9135 | m2 |
| 43 | Công khoét lỗ mặt bệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | lỗ |
| 44 | Khung thép hình đỡ bệ đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | khung |
| 45 | Tay vịn inox D32 cho người khuyết tật. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x1.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x2.0m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi kích thước 0.6x0.8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi kích thước 0.8x2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 50 | Lát nền sàn bằng đá granite tự nhiên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,793 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp mặt thang máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,6228 | m2 |
| 52 | Ốp inox xước đen (Bao gồm cả khung xương thép hộp và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5834 | m2 |
| 53 | Nẹp U5x10 bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,32 | md |
| 54 | Biển tên tầng bằng Inox trắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chữ |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6355 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0343 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn trụ cột cờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4069 | m3 |
| 59 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 276,456 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,3535 | m2 |
| 61 | Lát đá Bazan khò mặt chống trơn. Kích thước 300x600x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,39 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2049 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,778 | m2 |
| 64 | Gia công lan can cầu thang, tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5923 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 197,6172 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 542,1655 | m2 |
| 67 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 388,71 | md |
| 68 | Cột cờ Inox 304 cao 7m. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 751,6598 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 751,6598 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 751,6598 | m2 |
| 72 | Trần nhôm Clip-in 600x600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.844,0152 | m2 |
| 73 | Trần kim loại Cell caro 100x100 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện). Trần tầng 1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 909,5772 | m2 |
| 74 | Trần kim loại Cell caro 100x100 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện). Trần tầng 3,4,5,6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.108,6538 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung thép mái kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9689 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hệ khung thép mái kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9689 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 314,9095 | m2 |
| 78 | Kính an toàn dày 10.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,6778 | m2 |
| 79 | Mũ che inox dày 4ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | md |
| 80 | Viền Inox U10x10x11x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,18 | md |
| 81 | Chân nhện Spider | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 82 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2491 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,954 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 178,978 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung đỡ chữ trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5005 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,5047 | m2 |
| 87 | Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG PHỤNG" bằng Inox mạ cao 800mm dày...., khung xương thép hộp (Bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | chữ |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm 50 dày 2.0mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 283,06 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh quay, khuôn nhôm 50 dày 2mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,62 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt cánh khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,77 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở lật hệ khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,55 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222,3902 | m2 |
| 93 | Vách kính mặt dựng khuôn nhôm 50 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,514 | m2 |
| 94 | Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 1.5x0.6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7762 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,3064 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,2675 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,34 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9228 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285,5885 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 509,7291 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,0031 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,3386 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 897,5311 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 897,5311 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 635,254 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 635,254 | 1000v |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,478 | tấn |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,478 | tấn |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí dành cho người tàn tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm nút ấn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa -vòi lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa cho người tàn tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chậu bếp (cả vòi trộn nóng lạnh, cả xi phông) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn lắp ống D75 (bao gồm cả xiphong) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 10 | Phễu thu mưa lắp ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 11 | Vòi cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bể |
| 13 | Đồng hồ đo nước DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Rọ bơm lắp ống DN80 (kèm Crepin) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm cấp thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 16 | Van khóa DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Van khóa D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Van khóa D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 23 | Van khóa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Van một chiều DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Van phao DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Van phao DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Nối mềm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối mềm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Nối mềm DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Cảm biến mực nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 31 | Van góc D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 34 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 36 | Tê thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê thép tráng kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,26 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,82 | 100m |
| 46 | Cút PPR (90°) D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 47 | Cút PPR (90°) D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 48 | Cút PPR (90°) D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 49 | Cút PPR (90°) D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 50 | Cút PPR (90°) D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 51 | Cút PPR (90°) D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | cái |
| 52 | Cút PPR (90°) D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122 | cái |
| 53 | Tê PPR D75/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê PPR D75/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê PPR D63/63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê PPR D63/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê PPR D50/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 58 | Tê PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 60 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 61 | Tê PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 62 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 63 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D75/63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 68 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 69 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124 | cái |
| 70 | Cút PPR 90 độ ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187 | cái |
| 71 | Nút bịt DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 74 | Tê PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 75 | Ống inox DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Ống HDPE PN10 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Cút Inox DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê Inox DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút HDPE D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 80 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 81 | Van chặn DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 82 | Nối chuyển ống thép - ống nhựa DN80-D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 83 | Ống uPVC PN8 D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 84 | Ống uPVC PN8 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,25 | 100m |
| 85 | Ống uPVC PN8 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 86 | Ống uPVC PN8 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | 100m |
| 87 | Ống uPVC PN8 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,98 | 100m |
| 88 | Thông tắc trần D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Thông tắc trần D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 90 | Thông tắc trần D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 91 | Thông tắc sàn D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Thông tắc sàn D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 93 | Thông tắc sàn D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút uPVC (90°) D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 95 | Cút uPVC (90°) D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 96 | Cút uPVC (45°) D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 97 | Cút uPVC (45°) D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 98 | Cút uPVC (45°) D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 99 | Cút uPVC (45°) D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173 | cái |
| 100 | Côn thu uPVC D140/D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D110/D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D90/D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 103 | Côn thu uPVC D75/D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 104 | Tê uPVC (90°) D110/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 105 | Tê uPVC (90°) D75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 106 | Tê uPVC (90°) D90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 107 | Tê uPVC (90°) D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 108 | Tê cong D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê cong D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê uPVC (45°) D140/D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê uPVC (45°) D140/D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 112 | Tê uPVC (45°) D110/D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 113 | Tê uPVC (45°) D110/D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 114 | Tê uPVC (45°) D90/D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 115 | Tê uPVC (45°) D75/D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103 | cái |
| 116 | Tê kiểm tra D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 117 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 118 | Ống uPVC PN8 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,46 | 100m |
| 119 | Ống uPVC PN8 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Cút (45˚) uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 121 | Cút (45˚) uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 122 | Tê (45˚) uPVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 123 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,76 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,97 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,26 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,46 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,31 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,66 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,55 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 134 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,28 | 100m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
| 3 | ống đồng ø 6.4, t=0.71mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,14 | 100m |
| 4 | ống đồng ø 9.5, t=0.8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,09 | 100m |
| 5 | ống đồng ø 12.7, t=0.99mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,87 | 100m |
| 6 | ống đồng ø 15.9, t=0.99mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,45 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,14 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,09 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,87 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,45 | 100m |
| 11 | Ống uPVC (class 1) D21 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Ống uPVC (class 1) D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,09 | 100m |
| 13 | Ống uPVC (class 1) D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,53 | 100m |
| 14 | Ống uPVC (class 1) D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,09 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,53 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m |
| 19 | Cáp nguồn (2x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 814 | m |
| 20 | Cáp nguồn E(1x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 814 | m |
| 21 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (2x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 814 | m |
| 22 | Ống gen nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 814 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT KT(H2800xW600xD600)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 400AF/400AT, Icu=50kA, kèm suntrip | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/250AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/200AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 160AF/160AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/100AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/63AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/50AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/32AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế thang đo 0-600A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế thang đo 0-500V kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng 400/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện tổng ưu tiên TST KT(H2200xW600xD600)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 250AF/250AT, Icu=50kA, kèm suntrip | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-160AF/125AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/50AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/40AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/32AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Aptomat loại MCCB 3P 415V-100AF/20AT, Icu=25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Ampe kế thang đo 0-250A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Vôn kế thang đo 0-500V kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Biến dòng 250/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 28 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện TSH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 32 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 33 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tủ điện TS1 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/25A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 39 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 42 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tủ điện TĐ1 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/40A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 46 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 48 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 49 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện TS2 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 53 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 54 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 56 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điện TĐ2 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 58 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 63 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 64 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 65 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 66 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tủ điện TS3 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 68 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 70 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 71 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 73 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tủ điện TĐ3 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 75 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/100A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 78 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 79 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 80 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 81 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tủ điện TS4+5 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 83 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 85 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 86 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 87 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 88 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 89 | Tủ điện TĐ4+5 KT(H600xW400xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 90 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/100A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 91 | Aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 93 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 94 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 95 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 96 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 97 | Tủ điện TS6 KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 98 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 100 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 101 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 102 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 103 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ điện TĐ6 KT(H600xW500xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 105 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 110 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 111 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 112 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 113 | Tủ điện TĐ-PT KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 114 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 117 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 118 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 119 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 120 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 121 | Tủ điện TĐ-BSH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 122 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/32A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 124 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 125 | Bộ khởi trực tiếp động cơ 3P 5.5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 126 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 127 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 128 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 129 | Tủ điện TĐ-BNT KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 130 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/16A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 132 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 133 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2,2kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 134 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 135 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 136 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 137 | Tủ điện TĐ-B KT(H800xW600xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 138 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/125A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat loại MCB 3P 415V/63A, Icu=10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 140 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 141 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 142 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 143 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 144 | Biến dòng 200/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 145 | Công tơ 3 pha đo điện gián tiếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 146 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 147 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 148 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 149 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| 150 | Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 151 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 152 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 153 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 154 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | tủ |
| 155 | Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 156 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 157 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 158 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 159 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 160 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 162 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 163 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 164 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 18 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 165 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 166 | Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 167 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 168 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 169 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 170 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 171 | Aptomat loại MCB 2P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 172 | Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 173 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 175 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 176 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 177 | Aptomat loại MCB 2P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 179 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 181 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 182 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 183 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 184 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 185 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 186 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 187 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 188 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 189 | Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 191 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 192 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 193 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 194 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | tủ |
| 195 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 196 | Aptomat loại MCB 2P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 197 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 198 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 199 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 200 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 201 | Đèn led panel, lắp âm trần 600x600mm, 220V/40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 338 | bộ |
| 202 | Đèn led panel, lắp âm trần 1200x300mm, 220V/40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 203 | Đèn tube led 1200mm, lắp 1 bóng 220V/18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| 204 | Đèn tube led đôi 1200mm, lắp 2 bóng 220V/2x18W loại chống nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 205 | Đèn downlight, bóng led 220V/12W, lắp âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 346 | bộ |
| 206 | Đèn downlight, bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | bộ |
| 207 | Đèn chiếu bảng, bóng led 220v/36w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | bộ |
| 208 | Đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | bộ |
| 209 | Quạt trần kèm chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 210 | Quạt đảo trần kèm chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171 | cái |
| 211 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 212 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 213 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 214 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 215 | Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222 | cái |
| 216 | Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 217 | Ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 220V/16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370 | hộp |
| 219 | Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 220 | Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 221 | Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219 | m |
| 222 | Cáp chống cháy CU/XLPE/Fr.E90 3x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | m |
| 223 | CU/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 286 | m |
| 224 | CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | m |
| 225 | CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107 | m |
| 226 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61 | m |
| 227 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | m |
| 228 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 327 | m |
| 229 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 230 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | m |
| 231 | CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 232 | CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 233 | CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 234 | CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.554 | m |
| 235 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 610 | m |
| 236 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.856 | m |
| 237 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 238 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.953 | m |
| 239 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.338 | m |
| 240 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29.712 | m |
| 241 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 242 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 243 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | m |
| 244 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | m |
| 245 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.936 | m |
| 246 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 702 | m |
| 247 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.321 | m |
| 248 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.534 | m |
| 249 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14.856 | m |
| 250 | Thang cáp 300x100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 251 | Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - thang cáp 300x100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 252 | Tê nối máng cáp - thang cáp 300x100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 253 | Thang cáp 150x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 254 | Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - thang cáp 150x100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 255 | Tê nối máng cáp - thang cáp 150x100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 256 | Máng cáp 200x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 340 | m |
| 257 | Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 200x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 258 | Tê nối máng cáp - máng cáp 200x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 259 | Máng cáp 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | m |
| 260 | Khớp nối rẽ nhánh vuông góc - máng cáp 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 261 | Tê nối máng cáp - máng cáp 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 262 | Ống PVC D25, đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 263 | Ống PVC D20, đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.206,8 | m |
| 264 | Ống PVC D25, đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 265 | Ống PVC D20, đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20.827,2 | m |
| 266 | Ống PVC D32 đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 267 | Ống PVC D32, đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | m |
| 268 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 269 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cọc |
| 270 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 271 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 272 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 273 | Dây nối đất đồng trần 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 274 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D16, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 275 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | mối |
| J | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''15U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Fire wall | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Router | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế cho 30 thuê bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tổng đài |
| 6 | Phiến đấu dây 20P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phiến đấu dây 30Px2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp phối quang ODF 4Fo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt core switch 24P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Switch 24P+2P SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Switch PoE 24P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt đầu ghi NVR 32 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt đầu ghi NVR 32 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt ổ cứng 8TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 15 | Cài đặt ổ cứng 8TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt màn hình LCD 42 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Patch panel 24P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bô |
| 18 | Lắp đặt Camera thân IP trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Camera dome IP trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | thiết bị |
| 21 | Ổ cắm âm tường, 1 mạng, 1 điện thoại. Kèm đế âm, mặt, hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 22 | Ổ cắm âm tường, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 23 | Ổ cắm HDMI | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 24 | Cáp HDMI dài 15m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | sợi |
| 25 | Cáp cat6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 455 | 10m |
| 26 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | 10 m |
| 27 | Cáp điện thoại 20Px0.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | 10 m |
| 28 | Dây nhảy cat6, dài 1.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192 | cái |
| 29 | Dây nhảy cat6, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 30 | Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 31 | Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 880 | m |
| 32 | Ống luồn dây PVC D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216 | m |
| 33 | Máng cáp 200x50mm, có nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 34 | Tê 200x50mm- 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút 200x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Co lên 200x50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Co xuống 200x50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Giá đỡ máng 200x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 39 | Máng cáp 150x50mm, có nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380 | m |
| 40 | Cút 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Co xuống 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 42 | Giá đỡ máng 150x50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 345 | cái |
| 43 | Ti treo D8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt UPS 8KVA điện nhẹ online, 15P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5+(E)1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 19'' 36U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt Tủ đấu dây 10P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ phát nhạc nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ thu micro | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bàn gọi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ mở rộng 12 vùng âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ khuếch đại (âm ly) công suất 480W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa lắp trần 6W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa lắp tường 10W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa nén phản xạ 30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 58 | Cáp tín hiệu âm thanh loại vặn xoắn chống nhiễu Cu/2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,4 | 10 m |
| 59 | Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.375 | m |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột thép 4xM24x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 8 | Bóng cột đèn chiếu sáng, bóng Led 150w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cửa |
| 12 | Aptomat loại MCB 1P 250V/6A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 14 | Cáp điện 0.6kV-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 202 | m |
| 15 | Dây nối đất thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 16 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m |
| 17 | Ống PVC D20, đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | m |
| 18 | Lắp đặt cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 19 | Đào hào chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1875 | m3 |
| 20 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,925 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,425 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,765 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1635 | 100m3 |
| L | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ móng tường rào hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,5258 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,045 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7882 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,5258 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,5258 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,5258 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5753 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5753 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5753 | 100m3 |
| 10 | Xử lý chất thải tại bãi thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,5258 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,8332 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,8332 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,8332 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6283 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6283 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6283 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6792 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,7944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6113 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5449 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1718 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6217 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,873 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,116 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4831 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2511 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 934,1742 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,732 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,732 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép. Khung thép hộp 20x40x1.2, lưới thép B40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,935 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,935 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5235 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,391 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,5408 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,552 | m2 |
| 36 | Khóa cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cổng, biển thông tin trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,7196 | m2 |
| M | SÂN- BỒN CÂY | |||
| 1 | Lớp đá base đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilong chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,89 | 100m2 |
| 4 | Lưới thép D6A=100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,45 | m3 |
| 6 | Lớp phủ tăng cứng bề mặt chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89 | m2 |
| 7 | Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3055 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,75 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn ziczac | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,76 | m3 |
| 13 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên. Kích thước viên 150x230x1000 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 14 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,983 | 1m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,983 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,983 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,983 | m3 |
| 18 | Mua cỏ lạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,87 | m2 |
| 19 | Mua chuỗi ngọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,303 | md |
| 20 | Mua cây hoa giấy (cây leo). Chiều cao 1.5-2m, đường kính tán 0.5-0.7m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cây |
| 21 | Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,5015 | 1m2 |
| 22 | Lớp đá base đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5176 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,098 | m3 |
| N | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,979 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3309 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,5309 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,5309 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,5309 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,1616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuông lót hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn lót rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4146 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3003 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250. Bê tông rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,8164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông rãnh nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0472 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2519 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1236 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,3936 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,388 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,14 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,245 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7486 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 161 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt nắp hố ga kích thước 890x890mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 28 | Song chắn rác bằng gang KT 400x1000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3434 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3434 | tấn |
| O | BỂ TỰ HOẠI - BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6817 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,8117 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,8117 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,8117 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5681 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5681 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bể, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4431 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bể tự hoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,737 | tấn |
| 14 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2253 | tấn |
| 15 | Xây tường bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2344 | m3 |
| 16 | Trát tường bể, vữa XM mác 50, dày 30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,7212 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,64 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bể tự hoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8954 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2097 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3294 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 293,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 293,7 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,868 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,868 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,7784 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,7784 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1829 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1829 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,16 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,16 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| Q | Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.330 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,5 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,5 | Ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | Ca |
| R | Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.284,56 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 257,01 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,67 | Ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,11 | Ca |
| S | Xử lí chống mối mặt nền | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.600,28 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,51 | Công |
| 4 | Máy bơm nước 0,75KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | ca |
| 5 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,5 | Ca |
| T | Xử lí chống mối mặt tường | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 402,48 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,25 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,12 | Ca |
| U | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 8 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 modul |
| 9 | Modul giám sát cách ly ngắn mạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 modul |
| 10 | Modul giám sát địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 modul |
| 11 | Modul giám sát điều khiển thang máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 modul |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 525 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.851 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.936 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.970 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.280 | cái |
| 20 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222 | hộp |
| 21 | Rơ le trung gian (liên động thang máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đế cho đèn sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.098 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 984 | m |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 494 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 820 | cái |
| 38 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,51 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,72 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7 | 100m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 434,557 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,51 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,65 | 100m |
| 51 | Thanh ty ren M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.640 | m |
| 52 | Lắp đặt đầu phun quay lên D20 K=11.2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu phun quay xuống D20 K=11.2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | cái |
| 55 | Lắp đặt chụp bảo vệ đầu phun quay xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống mềm D20 kết nối đầu phun quay xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | cái |
| 57 | Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | cái |
| 59 | Lắp đặt thanh đỡ đầu phun | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418 | thanh |
| 60 | Lắp đặt kẹp cố định thanh đỡ đầu phun vào trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 836 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu ren D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu ren D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 505 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 311 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép D 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 324 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Tủ đựng mặt nạ phòng độc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | hộp |
| 75 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van một chiều D 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | cặp bích |
| 84 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cuộn |
| 89 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 90 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | hộp |
| 94 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | 1 bộ |
| 95 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 98 | Đai treo D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 99 | Đai treo D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 505 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc dòng chảy100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100mm kết nối bể mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhiệt D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhiệt D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ren ngoài nhiệt 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,4 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,334 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,334 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,334 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,334 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=80 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=80 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 113 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=85 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 115 | Lắp đặt cáp 3x70+1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt alam vale D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 124 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van chặn D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt van tín hiệu D 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van một chiều D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van an toàn D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 148 | Côn thu hàn 125/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu hàn 125/80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê ren thép D40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu ren D25/15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5 | cặp bích |
| 160 | Zoăng cao su D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cặp bích |
| 162 | Lắp bích thép đặc , đường kính ống 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 163 | Zoăng cao su D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 168 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | cái |
| 169 | Bulong M16x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 170 | Bulong M14x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 171 | Giá đỡ ống trạm bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 172 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 173 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 175 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 176 | Lắp đặt chuông báo xả khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 177 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 nút |
| 178 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt đèn báo xả khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây nguồn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 183 | Lắp đặt kẹp nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 185 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 186 | Bảng hướng dẫn sử dụng và cảnh báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 187 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,06 | m2 |
| 191 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút thép D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu ren 50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bình kích hoạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 196 | Lắp đặt bình khí FM200 loại 68 lít nạp 64 kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 197 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 198 | Zoăng cao su D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều D6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van an giảm áp D6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt đầu phun xả khí 32A, 360 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống cao áp kết nối ống góp D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt giá đỡ bình khí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt giá đỡ ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 209 | Lắp đặt giá đỡ ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| V | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Gia công khung cửa, vách chống cháy bằng thép hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,78 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 780 | kg |
| 3 | Gia công lắp đặt kính chống cháy EI70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,96 | m2 |
| 4 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | bộ |
| 5 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232 | bộ |
| 6 | Tay nắm cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | bộ |
| 7 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,6 | md |
| 8 | Khung cửa thép chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói. Sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 246,2 | md |
| 9 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy EI90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,32 | m2 |
| 10 | Thanh thoát hiểm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 11 | Thanh thoát hiểm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| W | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm 2 cấp tốc độ Q1=9100m3/h- P=300 Pa Q2=13700m3/h-P=675 Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói cho tầng 2 Q=17600m3/h-H=450Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt ly tâm hút khói cho tầng 6 Q=24900m3/h-H=450Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió( dùng trong bếp)- Lưu lượng: 3000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.75kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng:800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng:650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 8 | Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:600 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:800 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng:900 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt ống gió 1000x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4 | m |
| 16 | Gia công và lắp đặt ống gió 650x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 17 | Gia công và lắp đặt ống gió 600x200, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9 | m |
| 18 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng 1000x300 kèm van OBD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa gió louver KT 650x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tiêu âmt kt 700x450 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tiêu âm kt 100x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu KT1000x300/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu KT1000x300/800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu KT 1500x1000/ D quạt chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu KT 800x300/600x200 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 27 | Gia công lắp đặt cút KT 700x450 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt cút KT 600x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn lửa 1000x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 31 | Kẹp bích | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230 | kg |
| 32 | Gia công và lắp đặt ống gió 1000x350, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4 | m |
| 33 | Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5 | m |
| 34 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x600 kèm van OBD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cửa gió louver KT 1500x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Gia công và Lắp đặt cửa gió ngoài trời kt 1500x600 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 38 | Gia công lắp đặt cút KT 800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Gia công lắp đặt tê KT 1000x350/800x300/800x300 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn lửa 1000x350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 42 | Kẹp bích | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | kg |
| 43 | Gia công và lắp đặt ống gió 1500x400, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3 | m |
| 44 | Gia công và lắp đặt ống gió 1200x400, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7 | m |
| 45 | Gia công và lắp đặt ống gió 800x400, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m |
| 46 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x600 kèm van OBD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 47 | Gia công và Lắp đặt cửa gió ngoài trời kt 1500x1500 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu KT 1500x1500/ D quạt chống cháy đạt giớ hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 50 | Gia công lắp đặt cút KT 400x1500 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Gia công lắp đặt chạc 4 ống gió KT 1500x400/1200x400/600x400/600x400chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Gia công lắp đặt chạc 4 ống gió KT1200x400/800x400/600x400/600x400chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Gia công lắp đặt tê KT 800x400/600x400/600x400 chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn lửa 1500x350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 56 | Kẹp bích | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | kg |
| 57 | Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 340 | m |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa E4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt bộ biến tần cho quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tủ điện TQH KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Bộ khởi động 2 cấp tốc độ động cơ 3P 3.7/7.5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 66 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 67 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tủ điện TQM KT(H500xW400xD150)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 69 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/20A, Icu=18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 70 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 73 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 74 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| X | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,404 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,13 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,148 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,148 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1 | 10 cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 18 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,2 | m2 |
| Z | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0969 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,696 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 10 | Xây bệ thao tác trạm biến áp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,53 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 15 | Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước: C2600xR1400xS1150mm trong đó:- Thân trụ dày 7mm- Mặt đế và giá đỡ MBA dày 15mm- Thang trèo kiểm tra MBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dựng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 17 | Hộp che cực máy biến áp, máng cáp vào ra mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chụp cực, máng cáp vào ra máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,85 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 24 | Rải dây thép địa 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9 | 10 m |
| 25 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bọc cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 m |
| 30 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | ống |
| 33 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ báo sự cố SMS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112 | 1 m |
| 40 | Bộ đo xa U, I, Cosfi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Khóa cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Găng tay cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 53 | Ủng cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 54 | Bộ đầu sứ kín Bushing cho máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp bộ lọc khí cho máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt vỏ chống ồn, ống thoát gió nóng, ống xả và phụ kiện phòng máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ |
| 57 | Công thợ bậc 5/7 tổ chức chạy thử máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | công |
| 58 | Dầu nhiên liệu chạy thử 24h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 936 | lít |
| 59 | Dây tín hiệu máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,57 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,52 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | m3 |
| 72 | Lắp đặt giá đỡ tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0394 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,42 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,42 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5183 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4197 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0103 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,073 | tấn |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6746 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3957 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9787 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8857 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,692 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,992 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4156 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6323 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,4076 | m2 |
| 95 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2495 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,0995 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,0995 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| AA | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,56 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,79 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,02 | 100m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,16 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,484 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,178 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2788 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3547 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3547 | 100m3 |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,02 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,98 | 100m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp biển báo đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 bộ |
| 17 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6 | 10 cọc |
| 18 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3762 | m3 |
| 19 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,508 | m2 |
| 20 | Lắp đặt máng cáp trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Thang, máng cáp trong nhà đủ phụ kiện kích thước 300x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ phân phối, tủ ưu tiên, tủ ATS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0602 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,95 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,95 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1lỗ |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | m2 |
| AB | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| AC | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | sợi |
| AD | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 vị trí |
| AE | CHI PHÍ DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỆN | |||
| AF | PHẦN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,414 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,032 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ. Tháo, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ. Tháo, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | 1 hộp |
| 6 | Tháo, lắp hộp phân dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 hộp |
| 7 | Tháo xà đỡ hộp công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp dây sau công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490 | 1m |
| 9 | Tháo, lắp dây sau công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1m |
| 10 | Tháo, lắp dây từ hộp phân dây xuống hộp công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 145 | 1m |
| 11 | Nhân công di chuyển đèn chiếu sáng và dây viễn thông sang cột mới; công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | Công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,308 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,161 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,114 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,552 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,154 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,007 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,007 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cột vào ngõ 218 bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 34 | Ca xe vận chuyển cột đến đầu ngõ 218 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp đặt xà kép 2m cột đơn, trọng lượng 41,01 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp đặt xà kép 2m cột kép, trọng lượng 43,71 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp đặt xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, trọng lượng 18,07 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp đặt xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, trọng lượng 22,076 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà kèm trọng lượng 5,63 kg/bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt thép D6 làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,042 | km/dây |
| 44 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 45 | Tấm ốp cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 46 | Đai thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 47 | Khóa đai thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 48 | Ghíp cách điện 2 bulong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 53 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 10 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Lắp đặt dây sau công tơ 1 pha M2x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 292 | 1m |
| 58 | Lắp đặt dây sau công tơ 3 pha M4x25 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | 1m |
| 59 | Ống nối F10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196 | cái |
| 60 | Ống nối F25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 61 | Ống co ngót dài 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 204 | cái |
| 62 | Cáp lụa bọc nhựa D6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 63 | Tăng đơ M14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 64 | Khóa cáp lụa D6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 65 | Dây thép bọc nhựa D1 dài 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | cái |
| 66 | Băng dính cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cuộn |
| 67 | Dây thép bọc nhựa D3 văng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 572 | m |
| 68 | Sứ quả bàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | quả |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | md |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 79 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| AG | THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 vị trí |
| AH | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,78 | 1 tấn |
| 6 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | ca |
| AI | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | tụ |
| AJ | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU (Ring Main Unit) 24kV-630A-20kA/s trọn bộ 3 ngăn, cách điện bằng khí SF6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đo đếm hạ thế đo đếm 600V-500A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 5 | Tủ ATS 250A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 6 | Tụ bù 150kVAr (3 Tụ bù khô 3P 440V 50kVAr) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| AK | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC + THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | bình |
| 8 | Dụng cụ thở | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 9 | Quần áo chống cháy chịu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 10 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.206 | bộ |
| 11 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 12 | Bình khí FM200 loại 68l nạp 64kg, kèm van đầu bình và đồng hồ áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 13 | Bộ bình kích hoạt xả khí (bao gồm vỏ tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầm 2 cấp tốc độ Q1=9100m3/h- P=300 Pa Q2=13700m3/h-P=675 Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 15 | Quạt hướng trục hút khói cho tầng 2 Q=17600m3/h-H=450Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 16 | Quạt ly tâm hút khói cho tầng 6 Q=24900m3/h-H=450Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 17 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (dùng trong bếp)- Lưu lượng: 3000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.75kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 19 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.27 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 21 | Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Quạt hút thải gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 900 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| AL | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - Hệ thống mạng, điện thoại, camera | |||
| 1 | Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây Rack 19''15U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tổng đài 8 trung kế cho 30 thuê bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Core switch 24P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 24P+2P SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Switch PoE 24P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu ghi NVR 32 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng 8TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Màn hình LCD 42inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Patch panel 24P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 11 | Camera thân IP trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 12 | Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Camera dome IP trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 14 | UPS 8KVA điện nhẹ online, 15P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Tủ đấu dây tổng Rack 19''36U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây 10P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ phát nhạc nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn gọi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ mở rộng 12 vùng âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ khuếch đại (âm ly) công suất 480W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Loa lắp trần 6W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | Bộ |
| 10 | Loa lắp tường 10W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Loa nén phản xạ 30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| AN | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=16m3/h; h=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm thoát nước thải chìm Q=12m3/h; h=10m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| AO | THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ | |||
| 1 | Thiết bị tách dầu mỡ (Công suất 10l/s) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AP | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện công suất 125kVA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| AQ | BẢNG CHỈ DẪN, BẢNG TÊN VÀ BIỂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bảng chỉ dẫn cửa thoát hiểm (Loại gắn tường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | Cái |
| 2 | Bảng chỉ dẫn cửa thoát hiểm (Loại treo trần) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 3 | Bảng chỉ dẫn WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | Cái |
| 4 | Biển tên phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | Cái |
| 5 | Bảng tên phòng (Biển vẫy) treo cao độ 2500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | Cái |
| 6 | Bảng chỉ dẫn thang bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94,0 tỷ đồng (2 x 47,0 = 94,0 tỷ đồng): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + thi công hệ thống điện nhẹ/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72,4 tỷ đồng (2 x 36,2 = 67,32 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,0 tỷ đồng (2 x 7,0 = 14,0 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,44 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,88 tỷ đồng (2 x 0,44 = 0,88 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu (thi công đường dây và trạm biếp áp, máy phát điện, cấp IV) :Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,72 tỷ đồng (2 x 3,36 = 6,72 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Cần trục | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Ô tô có cẩu | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi