Gói thầu: Đường bờ Tây kênh Phú Đức (đoạn từ ĐT.855 đến kênh Đồng Tiến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761131-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Đường bờ Tây kênh Phú Đức (đoạn từ ĐT.855 đến kênh Đồng Tiến)
Số hiệu KHLCNT 20210758949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn xây dựng cơ bản tập trung và vốn hỗ trợ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 20:32:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,998,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.299.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.598.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Cán bộ kỹ thuật công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức chở ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 25 T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3T ≤ tải trọng hàng hóa ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 9T ≤ Xe lu ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KÊNH CẦU SẮT
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,727tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,727tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
6Khấu hao KĐV trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
9Ván khuôn gỗ nền bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,512tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,168tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
17Thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678tấn
20Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,007m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,454100m2
22Gia công kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248100m
26Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248100m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,572m3
31Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
32Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
33Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
34Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
35Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,667tấn
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,413m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m2
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
39Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
40Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
41Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
45Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,126tấn
46Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,791m3
47Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m2
49Sơn thước mia 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m2
50Lắp đặt gối cầu cao su 250X150X25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
51Lắp đặt gối cầu cao su 350X150X25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
53Cung cấp dầm I400 L=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V12dầm
54Cung cấp dầm I650 L=18mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
55Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
56Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
57Bê tông dầm ngang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,077m3
58Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m2
59Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
60Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554tấn
61Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,96m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475100m2
64Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
67Ống STK D60, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m
68Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
70Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,257100m2
71Sơn gờ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,54m2
72Cung cấp thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
73Cung cấp thép H150x150 lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215tấn
74Ống STK, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
75Ống STK, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
76Cung cấp bu long lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853tấn
78Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853tấn
79Sơn trụ lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,111m2
80Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,185100m3
81Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331100m3
82Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,106100m3
83Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,923100m3
84Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,786100m3
85Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,121100m2
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,284100m3
87Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,025100m2
88Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,025100m2
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
91Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,484100m
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,264m3
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,031m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,816m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
98Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,569100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,69m3
100Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,003tấn
101Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
102Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Biển báo phản quang chữ nhật 45x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Trụ biển báo D90 dài 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
109Trụ biển báo D90 dài 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
110Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,357m3
114Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,275100m3
2Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,763100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,282100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,282100m3
5Lu lèn nền hạ, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,671100m3
6Đắp cát nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,34100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,495100m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,92100m
9Đóng cừ tràm không ngập đất bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12100m
10Đóng cọc bạch đàn ngập đất bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48100m
11Đóng cọc bạch đàn không ngập đất bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
12Tràm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
13Thép buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,608kg
14Mũ sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V528m2
15Trải vải đĩa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V235,467100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,491100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,57100m2
18Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,57100m2
19Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
20Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
21Lắp đặt trụ, biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Cung cấp biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt trụ, biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Cung cấp biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Trụ biển báo D90 dài 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp dựng thép rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
2Cung cấp phi10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,79Kg
3Cung cấp phi 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,17Kg
4Cung cấp tole dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,485Kg
5CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Cung cấp Biển I441 (KT1400x800) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cung cấp Biển I440 (KT900x450) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Trụ biển báo D90 dài 3,2m (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
10Bê tông đúc săn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
11Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
12Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5M
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4165m2
14Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V60Md
15Đèn báo công trình (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16NC phục vụ đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.299.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.598.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Cán bộ kỹ thuật công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m34
2 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn1
3 Tàu đặt cẩu Sức chở ≥ 200 tấn1
4 Cần trục Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 25 T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 16T1
5 Ôtô tự đổ 3T ≤ tải trọng hàng hóa ≤ 10T2
6 Sà lan ≥ 200 Tấn4
7 Xe lu 9T ≤ Xe lu ≤ 25T2
8 Máy ủi Máy ủi ≤ 110 CV2
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
12 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
14 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->