Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803664-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 20:24:00 đến ngày 2021-08-09 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.901.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.761.802.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khoa dinh dưỡng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt284,61m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8461100m2
3Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0.40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,8m
4Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Công
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …quét 3 lớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,906m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
7Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3875m2
8Tháo dỡ các thiết bị điện+nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Công
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1245m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,2249m2
11Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6229m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0162100m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
15Sản xuất cửa đi hệ XINGFA kính dán an 6.38 mm lắp dựng hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3875m2
16Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,2249m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1245m2
19Sen tắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2chiếc
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
21Vòi chậu rửa mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
23Bộ phụ kiện (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
24GươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
25Chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
30Cút vuông D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
31T 90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
32Cút D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
33Cút vuông D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
34T 34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
35Góc D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
36T D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
37Khóa D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
38Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6hộp
46Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,944m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,944m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,944m2
B Hạng mục Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1206100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,18100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9406100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0624100m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,288100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,536m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,04m3
8Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,96100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,392m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4666100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9839tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,928m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120cấu kiện
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,69100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3722100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3178100m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2100m
19Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,6761m3
20Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0533100m2
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,714m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9385m3
23Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,108100m2
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8184m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,9025m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0305100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1267tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,44m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cấu kiện
C Hạng mục: Khoa nhi
1Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Công
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,792m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,612100m
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,3738m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.548,81731m2
6Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130,932m2
7Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,3m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
9Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
10Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,11m2
11Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28bộ
12Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
13Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,522m2
14Đá granite tự nhiên màu đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,0038m2
15Nẹp nhôm chống trơn mũi bậc tam cấp, cầu thang KT 45x23mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,36m
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,761m2
17Sản xuất tay vịn cầu thang bằng ống thép inox 304, inox D60 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7214kg
D Hạng mục: Khoa nội đông y
1Đá granite tự nhiên màu đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,4414m2
2Nẹp nhôm chống trơn mũi bậc tam cấp, cầu thang KT 45x23mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt162,06m
3Trà mặt bậc cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,584m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119,1451m2
5Sản xuất tay vịn cầu thang bằng ống thép inox 304, inox D60 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,9114kg
6Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,13m2
7Tháo dỡ các thiết bị điện+nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Công
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,5064m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9506m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt109,02m2
11Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,813m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3528m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0481100m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
17Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,13m2
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122,88m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,081m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,5065m2
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
23Vòi chậu rửa mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
26Van xả tiểu nhấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
28Bộ xả bàn cầu gạt tayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
29Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường cỡ lớn Inox 26cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
30Kệ gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
31GươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
32Chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
33SXLD Vách ngăn MDF Nhà vệ sinh dày 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1653m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,38100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
38Cút vuông D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
39T 90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
40Cút D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
41Cút vuông D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
42T 34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
43Góc D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
44T D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
45Khóa D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
46Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9hộp
54Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,5065m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.901.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.761.802.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->