Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 13:12:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,804,085,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,061,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc công trình tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình thủy lợi cấp IV:- Kết cấu: có kết cấu bằng rọ đá hoặc bằng bê tông cốt thép. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp ≥ 8.262.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 01 công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc công trình tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình thủy lợi cấp IV:- Kết cấu: có kết cấu bằng rọ đá hoặc bằng bê tông cốt thép. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp ≥ 8.262.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 01 công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuạt từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật xây dựng: cầu đường, bê tông, sắt, cốt pha, hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển máy đào, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Công nhân hàn phải có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuạt từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật xây dựng: cầu đường, bê tông, sắt, cốt pha, hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển máy đào, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Công nhân hàn phải có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xà lang 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ca nô 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xà lang 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ca nô 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN KÈ | |||
| 1 | Phát dọn cây tạp tạo mặt bằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 49,163 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,608 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 30% đất đào) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,584 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp (mua bù) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.246 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,285 | 100m3 |
| 6 | Cừ tràm gia cố dưới rọ đá | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.306 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật GT1 (21,5kn/m2) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,369 | 100m2 |
| 8 | Trải vải địa dưới nước GT1 (21,5kn/m2) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32,39 | 100m2 |
| 9 | Rọ đá 2x1x0,5m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.503 | rọ |
| 10 | Rọ đá 5x2x0,3m trên cạn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 231 | rọ |
| 11 | Rọ đá 5x2x0.3m, phạm vi thả L=( | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 316 | rọ |
| 12 | Đá hộc thả rối | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.473 | m3 |
| 13 | Bê tông lót 4x6 M150 dày 10cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,623 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm chân mái M200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 108,92 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm chân mái D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,633 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm chân mái D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,311 | 100m2 |
| 18 | Cấu kiện bê tông trồng cỏ 8 lỗ 39x26x0.8cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.740,619 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ thường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,703 | 100m2 |
| 20 | Cọc tiêu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 129 | cái |
| C | Hạng mục 2: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót 4x6 M150 dày 10cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 71,016 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước M200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 278,484 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh thoát nước D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,113 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh thoát nước D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,732 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,816 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tưởng rãnh thoát nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,051 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn nắp rãnh đá 1x2 M250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 56,813 | m3 |
| 8 | Cốt thép nắp đậy đường kính D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,231 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp rãnh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,557 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 592 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rảnh thoát nươc bằng đầm cóc K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,927 | 100m3 |
| 12 | Bao tải nhựa đường đầu phân đoạn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,414 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc công trình tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình thủy lợi cấp IV:- Kết cấu: có kết cấu bằng rọ đá hoặc bằng bê tông cốt thép. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp ≥ 8.262.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 01 công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuạt từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật xây dựng: cầu đường, bê tông, sắt, cốt pha, hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển máy đào, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Công nhân hàn phải có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Tàu kéo 150 CV | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xà lang 200 tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ca nô 75 CV | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Phao thép | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi