Gói thầu: Gói thầu số 1: - Mua sắm TB phục vụ giảng dạy, học tập năm 2021 một số đơn vị trường học và trường học đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn H. Tân Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: - Mua sắm TB phục vụ giảng dạy, học tập năm 2021 một số đơn vị trường học và trường học đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn H. Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 21:44:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,002,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35037245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, Màn hình LED; Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình; Phần mềm soạn thảo bài giảng phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt; Phần mềm và sách giáo khoa; tủ; máy lạnh; máy in; máy phottocopy; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35037245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, Màn hình LED; Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình; Phần mềm soạn thảo bài giảng phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt; Phần mềm và sách giáo khoa; tủ; máy lạnh; máy in; máy phottocopy; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp chuyên môn (bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp chuyên môn (bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng hồ sơ (gỗ) 2 cánh – Mẫu giáo Tân Thành | 8 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc – Mẫu giáo Tân Thành | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Giường y tế – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Máy tính bàn – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Meat Micer / Máy xay thịt – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Bếp gas 2 họng lò – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bàn sơ chế có giá – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Bàn chia thức ăn 2 tầng – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Kệ xoong 04 tầng để dụng cụ nhà bếp – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Xe đẩy thức ăn (sống - chín) – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Xe đẩy thức ăn chín 3 tầng – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Tủ để bát đĩa – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Tủ để thực phẩm 04 tầng – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Tủ sấy chén bát – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Tủ hấp cơm 30kg – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Tủ đông 220 lít – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tủ lạnh Inverter 182 lít – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Kệ đồ chơi Kitti – Mẫu giáo Tân Thành | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Kệ đồ chơi con heo – Mẫu giáo Tân Thành | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng trang phục biểu diễn – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Bộ đồ dùng dạy học theo thông tư 02-BGD (trẻ 5-6 tuổi) – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Máy lạnh inverter 2HP – Mẫu giáo Tân Thành | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Tivi 55 inch – Mẫu giáo Tân Thành | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Dàn âm thanh – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Máy vi tính – Mẫu giáo Tân Thành | 7 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bàn ghế – Mẫu giáo Tân Thành | 7 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Phần mềm – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Nhà chơi cầu trượt – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Hầm chui con sâu – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Thảm xốp lớn– Mẫu giáo Tân Thành | 40 | Miếng | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Ô tô đạp chân 4 bánh – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Đu quay 3 con ngựa – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Xe đạp chòi chân 3 bánh – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Xe chòi chân con ngựa – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Thiết bị gym chạy bộ – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Gym kids trẻ em tập đi bộ – Mẫu giáo Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Xích đu cầu trượt thang leo đa năng – Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Nhà vui chơi hình nấm– Mẫu giáo Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Cốc uống nước – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Tủ đựng ca cốc – Mầm non Sơn Ca | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Bình ủ nước – Mầm non Sơn Ca | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Tủ đựng, chăn màn, chiếu – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Giá để giày dép – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Thùng đựng rác có nắp đậy nhựa – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Thùng đựng nước có vòi – Mầm non Sơn Ca | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Bàn cho trẻ – Mầm non Sơn Ca | 200 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Ghế cho trẻ – Mầm non Sơn Ca | 400 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Bàn giáo viên – Mầm non Sơn Ca | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Ghế giáo viên (nhựa PP) – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Giá để đồ chơi và học liệu – Mầm non Sơn Ca | 60 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Tivi 55 inch – Mầm non Sơn Ca | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Bàn chải đánh răng trẻ em – Mầm non Sơn Ca | 72 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Mô hình hàm răng – Mầm non Sơn Ca | 72 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Vòng thể dục to – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Vòng thể dục nhỏ – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Gậy thể dục nhỏ – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Xắc xô – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Cổng chui – Mầm non Sơn Ca | 60 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Gậy thể dục to – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Cột ném bóng – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Bóng các loại– Mầm non Sơn Ca | 192 | Quả | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Đồ chơi Bowling– Mầm non Sơn Ca | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Dây thừng– Mầm non Sơn Ca | 36 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Nguyên liệu để đan tết – Mầm non Sơn Ca | 12 | Kg | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Kéo thủ công – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Kéo văn phòng – Mầm non Sơn Ca | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Bút chì đen – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu – Mầm non Sơn Ca | 420 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Bộ dinh dưỡng 1 – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Bộ dinh dưỡng 2 – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Bộ dinh dưỡng 3 – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Bộ dinh dưỡng 4 – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (gỗ) – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Bộ luồn hạt – Mầm non Sơn Ca | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Đồ chơi các phương tiện giao thông – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Bộ lắp ráp xe lửa – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Bộ sa bàn giao thông – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Bộ sinh vật biển – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Bộ động vật rừng – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Bộ động vật nuôi – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Bộ côn trùng – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Cân chia vạch – Mầm non Sơn Ca | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | Nam châm thẳng – Mầm non Sơn Ca | 36 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Kính lúp – Mầm non Sơn Ca | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Phễu nhựa – Mầm non Sơn Ca | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Bể chơi với cát và nước – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Ghép nút lớn – Mầm non Sơn Ca | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Bộ ghép hình hoa – Mầm non Sơn Ca | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Bảng chun học toán – Mầm non Sơn Ca | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Đồng hồ học số, học hình – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Bàn tính học đếm – Mầm non Sơn Ca | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Bộ hình khối– Mầm non Sơn Ca | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Bộ nhận biết hình phẳng – Mầm non Sơn Ca | 420 | Túi | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Bộ que tính – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Lô tô động vật – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Lô tô thực vật – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Lô tô phương tiện giao thông – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Lô tô đồ vật – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Domino chữ cái và số – Mầm non Sơn Ca | 120 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | Bảng quay 2 mặt – Mầm non Sơn Ca | 13 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Bộ chữ cái – Mầm non Sơn Ca | 360 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản– Mầm non Sơn Ca | 120 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Lịch của trẻ – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Bộ dụng cụ lao động – Mầm non Sơn Ca | 36 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Bộ đồ chơi nhà bếp – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Bộ trang phục nấu ăn – Mầm non Sơn Ca | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Búp bê bé trai – Mầm non Sơn Ca | 36 | Con | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Búp bê bé gái – Mầm non Sơn Ca | 36 | Con | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Bộ trang phục công an – Mầm non Sơn Ca | 25 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Doanh trại bộ đội – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Bộ trang phục bộ đội – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | Bộ trang phục công nhân – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Bộ dụng cụ bác sỹ – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Bộ trang phục bác sỹ – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Gạch xây dựng – Mầm non Sơn Ca | 24 | Thùng | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) – Mầm non Sơn Ca | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Hàng rào lắp ghép lớn – Mầm non Sơn Ca | 36 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Đất nặn – Mầm non Sơn Ca | 420 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Màu nước– Mầm non Sơn Ca | 420 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Bút lông cỡ to – Mầm non Sơn Ca | 144 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Bút lông cỡ nhỏ – Mầm non Sơn Ca | 144 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Bìa các màu – Mầm non Sơn Ca | 600 | Tờ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Vở tập tạo hình – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cuốn | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | Vở làm quen với toán – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cuốn | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Tập tô chữ cái – Mầm non Sơn Ca | 420 | Cuốn | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Đàn Organ – Mầm non Sơn Ca | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | Máy vi tính đồng bộ thương hiệu – Mầm non Sơn Ca | 16 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Bàn ghế – Mầm non Sơn Ca | 22 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Đu quay đạp chân 12 chỗ Composite – Mầm non Sơn Ca | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Xích đu 6 chỗ – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | Thang leo tứ diện – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Thang leo vận động thể chất – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Cầu thăng bằng dao động – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Xà vòng đu – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Bộ vận động liên hoàn bọ dừa – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Bộ liên hoàn nhập khẩu – Mầm non Sơn Ca | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Ghế nhựa Mầm non đúc nhập khẩu – Mẫu giáo Tân Hội | 90 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Bàn Mầm non mặt nhựa chân gấp – Mẫu giáo Tân Hội | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác – Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Bộ xếp hình xây dựng – Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (nhựa) – Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Bộ lắp ghép (55 chi tiết) – Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 154 | Bộ đồ chơi gia đình – Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 155 | Bộ luồn hạt– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 156 | Đồ chơi các phương tiện giao thông– Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 157 | Bộ lắp ráp xe lửa– Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 158 | Bộ sa bàn giao thông– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 159 | Bộ nhận biết hình phẳng– Mẫu giáo Tân Hội | 70 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 160 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (nhựa) – Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 161 | Gạch xây dựng– Mẫu giáo Tân Hội | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 162 | Lô tô thực vật– Mẫu giáo Tân Hội | 70 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 163 | Lô tô động vật– Mẫu giáo Tân Hội | 70 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 164 | Lô tô phương tiện giao thông– Mẫu giáo Tân Hội | 70 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 165 | Lô tô đồ vật– Mẫu giáo Tân Hội | 70 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 166 | Bộ dinh dưỡng 1– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 167 | Bộ dinh dưỡng 2– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 168 | Bộ dinh dưỡng 3– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 169 | Bộ dinh dưỡng 4– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 170 | Hàng rào lắp ghép lớn– Mẫu giáo Tân Hội | 50 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 171 | Xắc xô 2 mặt lớn– Mẫu giáo Tân Hội | 14 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 172 | Domino con vật và chấm chòn– Mẫu giáo Tân Hội | 39 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 173 | Ghế đai hội trường– Mẫu giáo Tân Hội | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 174 | Thùng đựng rác có nắp đậy nhựa– Mẫu giáo Tân Hội | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 175 | Thùng đựng nước có vòi– Mẫu giáo Tân Hội | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 176 | Mô hình hàm răng– Mẫu giáo Tân Hội | 30 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 177 | Domino chữ cái và số– Mẫu giáo Tân Hội | 120 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 178 | Bảng quay 2 mặt– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 179 | Đàn Organ– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 180 | Tivi (Smart Tivi 4K 65 inch) Thích hợp phần mềm– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 181 | Tủ hồ sơ (1x0,45x1,83)m– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 182 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu– Mẫu giáo Tân Hội | 9 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 183 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ– Mẫu giáo Tân Hội | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 184 | Tủ lạnh 217 lít– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 185 | Tủ đông 250 lít– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 186 | Máy vi tính đồng bộ thương hiệu– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 187 | Máy in Laser trắng đen– Mẫu giáo Tân Hội | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 188 | Máy lọc nước – Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 189 | Bàn làm việc – Mẫu giáo Tân Hội | 7 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 190 | Ghế đai hội trường– Mẫu giáo Tân Hội | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 191 | Thảm xốp 60x60– Mẫu giáo Tân Hội | 200 | Miếng | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 192 | Kệ sách bằng gỗ– Mẫu giáo Tân Hội | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 193 | Kệ dép nhựa– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 194 | Camera– Mẫu giáo Tân Hội | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 195 | Quạt hơi nước– Mẫu giáo Tân Hội | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 196 | Quạt Công nghiệp đứng– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 197 | Dụng cụ tập đi bộ Walking Machine – Mẫu giáo Tân Hội | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 198 | Dụng cụ chạy bộ Threadmill B– Mẫu giáo Tân Hội | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 199 | Cầu trượt liên hoàn 2 khối màu tím– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 200 | Xe đạp Trike 3 bánh– Mẫu giáo Tân Hội | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 201 | Xe chòi chân– Mẫu giáo Tân Hội | 8 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 202 | Xe trike scooter quả táo– Mẫu giáo Tân Hội | 3 | Xe | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 203 | Xe đạp Trike 2 chỗ 3 bánh– Mẫu giáo Tân Hội | 3 | Xe | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 204 | Cung chui hình con dơi– Mẫu giáo Tân Hội | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 205 | Thang leo nhập khẩu– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 206 | Vận động nhập khẩu 17 chi tiết– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 207 | Thú nhún nhập khẩu (Các loại) – Mẫu giáo Tân Hội | 10 | Con | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 208 | Bập bênh (các loại) – Mẫu giáo Tân Hội | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 209 | Bập bênh cá vàng– Mẫu giáo Tân Hội | 4 | Con | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 210 | Cỏ nhân tạo (Khổ 2m x 25mm) – Mẫu giáo Tân Hội | 180 | M | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 211 | Góc thiên nhiên mái nấm 6 ghế– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 212 | Đu quay nhập 4 con thú– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 213 | Đu quay nhập 8 con thú– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 214 | Cầu khỉ trẻ em mầm non nhập khẩu– Mẫu giáo Tân Hội | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 215 | Màn hình View Touch LED 65 inch 4K kèm bộ bảng trượt – Tiểu học Thị trấn 1 | 16 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 216 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị từng lớp - Tiểu học Thị trấn 1 | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 217 | Máy tính đồng bộ thương hiệu - Tiểu học Thị trấn 1 | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 218 | Dàn âm thanh - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 219 | Máy lạnh Inverter 2 HP - Tiểu học Thị trấn 1 | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 220 | Bình nước uống nóng - lạnh - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 221 | Bục phát biểu - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 222 | Bàn dài Hội trường dành cho Đại biểu - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 223 | Máy in đa năng - Tiểu học Thị trấn 1 | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 224 | Kệ sắt đựng hồ sơ 6 ngăn - Tiểu học Thị trấn 1 | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 225 | Tủ đựng hồ sơ sắt 3 cánh có khóa - Tiểu học Thị trấn 1 | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 226 | Bộ trống Đội - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 227 | Cờ Đội (0.6 x 0.8 cm) - Tiểu học Thị trấn 1 | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 228 | Cờ Đội (0.8 x 1.2 cm) - Tiểu học Thị trấn 1 | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 229 | Đồng phục nghi thức Đội - Tiểu học Thị trấn 1 | 14 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 230 | Bộ Amli phát thanh măng non - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 231 | Tủ đựng hồ sơ (gỗ) 2 cánh - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 232 | Bàn làm việc - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 233 | Thiết bị phòng Lab Anh văn - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 234 | Máy photocopy - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 235 | Máy ép nhựa - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 236 | Bình chữa cháy NaHCO3 - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Bình | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 237 | Bình chữa cháy CO2 - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Bình | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 238 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy- Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 239 | E ke nhựa 30-40-50 - Tiểu học Thị trấn 1 | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 240 | Compa nhôm - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 241 | Thước nhôm 0,5m - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 242 | Thước nhôm 1m dẹp - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 243 | Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản (Học sinh) - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 244 | Ghế đai cánh dơi - Tiểu học Thị trấn 1 | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 245 | Ghế xoay văn phòng - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 246 | Loa thùng loại 4 tấc (loa rời) - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 247 | Men công suất (dùng cho âm thanh công suất lớn) - Tiểu học Thị trấn 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 248 | Vợt cầu lông - Tiểu học Thị trấn 1 | 2 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 249 | Quả cầu lông - Tiểu học Thị trấn 1 | 20 | Quả | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 250 | Bảng phấn từ mặt tôn - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 251 | Bàn thí nghiệm Giáo viên Hóa - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 252 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 17 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 253 | Ghế xếp - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 35 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 254 | Xe đẩy phòng thí nghiệm ( Inox ) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 255 | Bảng chủ điểm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 256 | Bàn thủ kho - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 257 | Bàn chuẩn bị - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 258 | Tủ đựng dụng cụ (1,2x0,42x1,8)m - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 259 | Tủ phòng bộ môn (1,2x0,42x1,8)m - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 260 | Kệ treo phòng chuẩn bị - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 261 | Kệ treo Phòng thí nghiệm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 262 | Tủ thuốc y tế treo tường - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 263 | Bồn rửa đôi chân sắt vuông 25mm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 264 | Tủ đựng hóa chất - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 265 | Bồn rửa đơn sắt vuông 25mm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 266 | Tủ Hotte - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 267 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 268 | Bảng tính tan - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 269 | Lò sấy - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 270 | pH kế Testr - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 271 | Máy quay ly tâm (6 ống) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 272 | Bình hút ẩm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 273 | Ống nghiệm ly tâm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 274 | Cân điện tử - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 275 | Mô hình phân tử dạng đặc - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 276 | Mô hình phân tử dạng rỗng - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 277 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 278 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 279 | Hộp mẫu các sản phẩm chế từ dầu mỏ - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 280 | Hộp mẫu chất dẻo - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 281 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + Vật tư lắp đặt - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 282 | Tiêu bản thực vật - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 283 | Tiêu bản nhân thể - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 284 | Mô hình cấu trúc không gian AND - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 285 | Đồng kim loại tính xác suất - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 286 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 287 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 288 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ Giáo viên - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 289 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ học sinh - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 17 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 290 | Ghế xếp - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 35 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 291 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 292 | Bàn thủ kho - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 293 | Tủ phòng bộ môn (1,2x0,42x1,8)m - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 294 | Kệ treo Phòng chuẩn bị - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 295 | Bồn rửa đôi chân sắt vuông 25mm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 296 | Tủ thuốc y tế treo tường - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 297 | Biến thế nguồn phòng bộ môn - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 298 | Bảng điện thực hành (thùng 1) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 299 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 300 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 301 | Thiết bị điện - Vật liệu thực hành (thùng 7) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 302 | Bảng điện + bảng gỗ lắp mạch điện (thùng 8) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 303 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 304 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 305 | Volt kế xoay chiều - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 306 | Amper kế xoay chiều - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 307 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 308 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 309 | Bộ điều khiển trung tâm: Hệ thống điều khiển trung tâm - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 310 | Bộ cấp nguồn: Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 311 | Thiết bị phòng Lab Anh văn - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 312 | Tai nghe Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo viên & Học viên - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 36 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 313 | Máy tính dành cho Giáo viên: Máy tính đồng bộ thương hiệu - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 314 | Hệ thống cáp (TH và THCS Thạnh Đông 1) | 1 | HT | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 315 | Màn hiển thị tương tác NEWSMART 65 inch kèm phần mềm tương tác, phần mềm hỗ trợ GV và giá treo tường chuyên dụng - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 316 | Giá treo - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 317 | Hệ thống âm thanh phòng Lab. Loa - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 318 | Bàn Lab Giáo viên chuyên dụng - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 319 | Ghế Giáo viên - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 320 | Bàn Lab học viên chuyên dụng 02 chỗ - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 17 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 321 | Ghế học viên - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 35 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 322 | Tivi 55 inch - TH và THCS Thạnh Đông 1 | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 323 | Bảng phấn từ mặt tôn - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 324 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 325 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 326 | Ghế xếp - THCS Tân Thành | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 327 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 328 | Bảng chủ điểm - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 329 | Bàn thủ kho - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 330 | Bàn chuẩn bị - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 331 | Tủ đựng dụng cụ (1,2x0,42x1,8)m - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 332 | Tủ phòng bộ môn (1,4x0,45x1,8)m - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 333 | Kệ treo phòng chuẩn bị - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 334 | Kệ treo Phòng thí nghiệm - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 335 | Tủ thuốc y tế treo tường - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 336 | Tủ đựng Hóa chất - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 337 | Bồn rửa đôi - chân sắt vuông 45mm - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 338 | Bồn rửa đơn – chân sắt vuông 25mm - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 339 | Tủ Hotte - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 340 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 341 | Bảng tính tan - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 342 | Lò sấy - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 343 | pH kế Testr - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 344 | Máy quay ly tâm (6 ống) - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 345 | Bình hút ẩm - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 346 | Ống nghiệm ly tâm - THCS Tân Thành | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 347 | Cân điện tử - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 348 | Bộ tranh Hoá học lớp 8 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 349 | Bộ tranh Hoá học lớp 9 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 350 | Mô hình phân tử dạng đặc - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 351 | Mô hình phân tử dạng rỗng - THCS Tân Thành | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 352 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 353 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 354 | Hộp mẫu các sản phẩm chế từ dầu mỏ - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 355 | Hộp mẫu chất dẻo - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 356 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (Giáo viên) Không cân điện tử - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 357 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (Học sinh) - THCS Tân Thành | 20 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 358 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (Giáo viên + Học sinh) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 359 | Bộ tranh sinh vật lớp 6 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 360 | Bộ tranh sinh vật lớp 7 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 361 | Bộ tranh sinh vật lớp 8 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 362 | Tiêu bản thực vật - THCS Tân Thành | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 363 | Tiêu bản nhân thể - THCS Tân Thành | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 364 | Bộ tranh sinh vật lớp 9 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 365 | Mô hình cấu trúc không gian AND - THCS Tân Thành | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 366 | Đồng kim loại tính xác suất - THCS Tân Thành | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 367 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (Giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 368 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (Giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 369 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 370 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (Giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 371 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 372 | Camera quan sát - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 373 | Kính hiển vi dùng cho học sinh - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 374 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 375 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 376 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 377 | Vật tư thi công trọn gói - THCS Tân Thành | 1 | HT | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 378 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 379 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) - THCS Tân Thành | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 380 | Ghế xếp - THCS Tân Thành | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 381 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 382 | Bàn thủ kho - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 383 | Tủ thuốc y tế treo tường - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 384 | Tủ phòng bộ môn (1,2x0,42x1,8)m - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 385 | Tủ đựng dụng cụ (1,4x0,42x1,8)m - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 386 | Kệ treo phòng chuẩn bị - THCS Tân Thành | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 387 | Bồn rửa đôi - chân sắt vuông 45mm - THCS Tân Thành | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 388 | Biến thế nguồn phòng bộ môn - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 389 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 390 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 391 | Dụng cụ cắm hoa - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 392 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 393 | Hộp mẫu các loại - THCS Tân Thành | 20 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 394 | Dụng cụ Thí nghiệm Công Nghệ (HS + GV + HC) - - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 395 | Mô hình con gà - THCS Tân Thành | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 396 | Mô hình con heo - THCS Tân Thành | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 397 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 398 | Bộ dụng cụ cơ khí (1 Giáo viên + 7 Học sinh) - THCS Tân Thành | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 399 | Bộ Công nghệ (1 Giáo viên + 7 Học sinh) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 400 | Bộ tranh Công nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 401 | Bảng điện thực hành (thùng 1) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 402 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 403 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 404 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 405 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 406 | Dụng cụ sửa điện-Vật liệu thực hành (thùng 6) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 407 | Thiết bị điện –Vật liệu thực hành (thùng 7) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 408 | Bảng điện+bảng gỗ lắp mạch điện (thùng 8) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 409 | Volt kế xoay chiều - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 410 | Amper kế xoay chiều - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 411 | Công tơ điện - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 412 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 413 | Máy may để bàn - di động, chống rung - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 414 | Dụng cụ đo, ve, cắt, là - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 415 | Bàn là và cầu là - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 416 | Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 417 | Tranh vật lý lớp 6 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 418 | Tranh vật lý lớp 7 - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 419 | Tranh vật lý lớp 8 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 420 | Tranh vật lý lớp 9 - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 421 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân - THCS Tân Thành | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 422 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 423 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (Giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 424 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (Giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 425 | Danh mục Lý 9 (Giáo viên) - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 426 | Vật tư lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 427 | Máy tính học sinh – Máy tính đồng bộ thương hiệu - THCS Tân Thành | 16 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 428 | Máy tính giáo viên – Máy tính đồng bộ thương hiệu - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 429 | Bàn vi tính Giáo viên - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 430 | Bàn vi tính 4 chỗ - THCS Tân Thành | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 431 | Ghế gấp Ghế phòng tin học - THCS Tân Thành | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 432 | Hệ thống điều khiển trung tâm - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 433 | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 434 | Khối thiết bị điều khiển của học viên - THCS Tân Thành | 40 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 435 | Tai nghe Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo viên & Học viên - THCS Tân Thành | 41 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 436 | Máy tính dành cho Giáo viên - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 437 | Hệ thống cáp - THCS Tân Thành | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 438 | Bảng tương tác thông minh - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 439 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 440 | Ghế Giáo viên - THCS Tân Thành | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 441 | Bàn Lab học viên chuyên dụng 02 chỗ - THCS Tân Thành | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 442 | Ghế học viên - THCS Tân Thành | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35037245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, Màn hình LED; Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình; Phần mềm soạn thảo bài giảng phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt; Phần mềm và sách giáo khoa; tủ; máy lạnh; máy in; máy phottocopy; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt | 1 | - Tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp chuyên môn (bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi