Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803554-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210752346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:20:00 đến ngày 2021-08-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,153,896,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỐ M1 & M2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT9,393100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVnt5,285100m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá nt58,723m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt9,393100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt28,179100m3/km
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3nt5,872100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt5,872100m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo - cự ly vận chuyển trung bình 3kmnt17,616100m3/km
9Khoan lỗ f105mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f105m, cấp đá IVnt0,36100m
10Thép hình L 50*50*5 neo móngnt203,58kg
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt0,283m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt17,784m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt294,566m3
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính nt11,413tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmnt9,071tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt5,722100m2
17Cung cấp ván khuôn thép định hình (sử dụng cho 1 công đoạn thi công 1 mố)nt201,742m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt13,74m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9nt5,088100m3
B BẢN QUÁ ĐỘ
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt15,852m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt16,368m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,03tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,496tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmnt1,808tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàint0,188100m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt11,88m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant7,26m2
C DẦM CHÍNH 12,5M & DẦM NGANG
1Lắp đặt gối cầu, loại gối cao sunt10cái
2Cung cấp dầm cầu chữ I 24,54m DUL ƯST đúc sẵnnt5dầm
3Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 nt5dầm
4Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 nt5dầm
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350nt5,243m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,543tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,589tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,472100m2
D BẢN MẶT CẦU
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350nt33,571m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép nt0,099tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép nt7,239tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,478100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựant171,78m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350nt8,589m3
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100nt49,08m
E KHE CO GIÃN MẶT CẦU, ỐNG THOÁT NƯỚC
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D nt112lỗ khoan
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400nt1,001m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,187tấn
4Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵnnt14m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmnt0,12100m
6Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,12tấn
F LAN CAN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt12,749m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,039tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,577tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,074100m2
5Gia công lan cannt0,783tấn
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt134,054m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt134,054m2
8Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngnt12,27m2
G TƯỜNG HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt10,4m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt9,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,64m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngnt48m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt24,28m2
H TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - TỨ NÓN - PHẦN GIA CỐ
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt46,762m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100nt167,44m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9nt3,488100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,16100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt0,036100m2
I ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,9 - đất tận dụngnt15100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,9 - đất chọn lọcnt0,825100m3
3Cung cấp đất chọn lọc để đắpnt0,825100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá xô bồ dày 20cmnt0,55100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính nt4đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmnt2mối nối
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng tuyếnnt22,95100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - đào hữu cơnt1,77100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95nt40,52100m3
4Cung cấp đất chọn lọc để đắpnt40,52100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,77100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km trong phạm vi nt5,31100m3/km
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmnt15,11100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmnt15,11100m2
9Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt14,92100m2
K CỌC TIÊU - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,983m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,108m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,54m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmnt1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cmnt2cái
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu nt12,338m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt1,842m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt3,785m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày nt1,479m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt2,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2 M250nt0,166m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính nt0,368tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,133100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,218100m2
11Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buynt0,591100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant25,29m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9nt0,288100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt12,338m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 2 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
3 Máy đầm bê tông đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 9T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
8 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
10 Ô tô tải Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
11 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
12 Cần cẩu Tải trọng ≥ 6T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->