Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 22:06:00 đến ngày 2021-08-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn xanh mờ quân sự đặc biệt | 1.600 | kg | Sử dụng cho trang thiết bị, khí tài đặc chủng, quy định riêng. Có tiêu chuẩn theo Phụ lục | Phụ lục đính kèm cùng Chương V | |
| 2 | Sơn chống rỉ đặc biệt | 500 | kg | Sử dụng cho trang thiết bị, khí tài đặc chủng, quy định riêng. Có tiêu chuẩn theo Phụ lục | Phụ lục đính kèm cùng Chương V | |
| 3 | Sơn đen | 500 | kg | Sử dụng cho trang thiết bị, khí tài đặc chủng, quy định riêng. Có tiêu chuẩn theo Phụ lục | Phụ lục đính kèm cùng Chương V | |
| 4 | Sơn ghi đặc biệt | 500 | kg | Sử dụng cho trang thiết bị, khí tài đặc chủng, quy định riêng. Có tiêu chuẩn theo Phụ lục | Phụ lục đính kèm cùng Chương V | |
| 5 | Chất chống rỉ sét và bôi trơn, 300g | 150 | Bình | Làm sạch bụi, dầu mỡ trên bề mặt thiết bị… Thâm nhập sâu vào trong máy hỗ trợ bôi trơn, nới lỏng rỉ sét lâu ngày trên bề mặt kim loại đã rỉ sét, bulong, đai ốc, ổ khóa, dụng cụ, bánh răng…Bôi trơn chống ma sát của các chi tiết kim loại và máy móc.Trọng lượng: 300g/bình | ||
| 6 | Cồn công nghiệp tinh khiết, 96% | 600 | Lít | Cồn công nghiệp tinh khiết, 96% | ||
| 7 | Gioăng phớt chịu áp lực cao hệ thống thủy khí bệ phóng | 250 | Bộ | Sử dụng cho thiết bị đặc chủng áp lực cao, áp suất làm việc đến 280at. Thông số phốt côn: Ф thân trên: 21,4 mm; Ф thân dưới: 22,6 mm; Ф trong: 10,0 mm; Chiều cao: 7,3 mm (có hình ảnh kèm theo),Thông số gioăng thân tròn: Ф trong: 10,4 mm; Ф ngoài: 14,0 mm; Thân dày 1,8 mm.Có hình ảnh và tiêu chuẩn theo Phụ lục | Phụ lục đính kèm cùng Chương V | |
| 8 | Máy hút bụi, 1.200W, 20L/Inox | 10 | Cái | Công suất: 1200÷1800W; Điện áp: 220V/50Hz; Dung tích: 20L/Inox; Chức năng hút khô, nước, bụi bẩn. | ||
| 9 | Máy hút ẩm, 250W, 220÷240V | 10 | Cái | Dòng máy cơ: Compressor, thoát nước liên tục, hiển thị độ ẩm môi trường xung quanh và thiết lập độ ẩm;Công suất: 250W; Điện áp: 220÷240V;Độ ồn không lớn hơn 45 dB;Bồn chứa nước thải: 4÷6 lít; Bộ hẹn giờ từ 1÷24 giờ; bảo vệ thiết bị nén khí; tự động rã đông. | ||
| 10 | Mê-ga ôm kế, 50V/100V/250V/500V/1000V | 10 | Cái | Điện áp thử: 50V/100V/250V/500V/1000VDC.Điện trở: 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩĐộ chính xác:±2 % rdg. ±2 dgt ~ ±5 % rdg. tùy dải đoĐiện trở giới hạn trong các giải: 0.05 MΩ/0.125 MΩ /0.25 MΩ/0.5 MΩ/1 MΩ.DCV: 4.2V to 600V, 4 ranges: ±1.3% rdg.ACV: 420V/600V, 2 ranges,50/60 Hz,±2.3% rdg.Điện trở thấp: 10Ω to 1000Ω, 3 ranges, ±3% rdg. Tùy dải đo.Hiện thị: LCDKiểm tra mạch, tự động xả, phát hiện AC/DC, So sánh, tự động tắt nguồn. Nguồn: LR6 (AA) × 4 | ||
| 11 | Thiết bị kéo lùi ren gá KL250 | 1 | Cái | Thiết bị kéo lùi kiểu ren gá, để kéo lùi nhân tạo các trang thiết bị chuyên dụng có lực kéo lên tới 50 kN. Cấu tạo theo nguyên lý vít me đai ốc, cố định 2 đầu, thao tác thuận tiện, dễ dàng. Có hình ảnh theo Phụ lục. | Phụ lục đính kèm cùng Chương V | |
| 12 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, -30℃÷+60℃; Độ ẩm: từ 0%÷100%rh; Độ chính xác ±0,5 độ C, ±3%rh | 50 | Cái | Phạm vi hoạt động -30℃÷+60℃;Độ ẩm: từ 0%÷100%rh; Độ chính xác ±0,5 độ C, ±3%rhDải đo nhiệt độ môi trường: -30 đến 60 °C+ Độ chính xác: ± 0.5 °C (0 đến 45 °C); ± 1.0 °C (-30 đến 0 °C, 45 đến 60 °C)+ Độ phân giải: 0,1 °C /°FDải đo Độ ẩm: 0 đến 100% rh+ Độ chính xác: ± 2.0% rh (10% đến 90%); ± 3.0% rh (0% đến 10%, 90% đến 100%+ Độ phân giải: 0,1%Nhiệt độ bầu ướt: -30 đến 60 °C + Độ chính xác: ± 0,5 °C (0 đến 45 °C); ± 1.0 °C (-30 đến 0 °C, 45 đến 60 °C)+ Độ phân giải: 0.1 °C/°FNhiệt độ điểm sương: -50 đến 60 °C + Độ chính xác: ± 0.5 °C (0 đến 45 °C); ± 1.0 °C (-50 đến 0 °C, 45 đến 60 °C)+ Độ phân giải: 0.1 °C/°F | ||
| 13 | Máy phun sơn di động, 1200W, 220V | 6 | Cái | Dùng để phun sơn dầu Điện áp: 220V; Công suất: 1200WTrang bị 4 đầu phun bằng đồng với các đường kính: 1.0mm, 1.3mm, 1.8mm, 2.5mm. Lưu lượng: 1400 - 1600ml/phút. Bình chứa sơn làm bằng Inox không gỉ. Dung lượng: 700 - 800ml.Bộ phụ kiện kèm theo: bình chứa Inox, bình chứa nhựa, 4 đầu phun, 2 miếng lọc, kính bảo hộ, khẩu trang bảo hộ, găng tay bảo hộ, kim và bàn chải chuyên dụng. | ||
| 14 | Máy mài, 900W, 2.800÷11.000v/p, Ф đĩa: 100mm; | 10 | Cái | Công suất: 900W;Tốc độ không tải: 2.800÷11.000v/p, Đường kính Ф đĩa: 100mm;Phụ kiện theo máy; Tay cầm, vành bảo vệ, hộp giấy | ||
| 15 | Ắc quy 12V-150Ah | 12 | Bình | Dùng cho thiết bị đặc chủng, hai cực một phía. Điện áp: 12V; Dòng: 150 Ah. Dung tích axit: 12 lít. | ||
| 16 | Ắc quy 11ФG-400, Điện áp 12V;13,5V-700mAh | 10 | Bình | Sử dụng cho thiết bị đặc chủng. Điện áp: 12; 13,5 V; Dòng: 700mAh.Có kích thước như hình ảnh chụp theo Phụ lục. | Phụ lục đính kèm cùng Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi