Gói thầu: Gói thầu Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh Mã số: 02 - XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh Mã số: 02 - XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 02:12:00 đến ngày 2021-08-05 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (trong đó trang thiết bị đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với trang thiết bị của gói thầu này là bàn ghế nội thất, tủ thuốc, hệ thống điều hòa, máy lọc nước và máy tính);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (trong đó trang thiết bị đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với trang thiết bị của gói thầu này là bàn ghế nội thất, tủ thuốc, hệ thống điều hòa, máy lọc nước và máy tính);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 90 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMT hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMT hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 90 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) và 05 thợ mộc (trường hợp sử dụng đơn vị khác gia công sản xuất thì kèm theo bảng kê của đơn vị định thuê gia công) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 90 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMT hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMT hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 90 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) và 05 thợ mộc (trường hợp sử dụng đơn vị khác gia công sản xuất thì kèm theo bảng kê của đơn vị định thuê gia công) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải thùng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palang xích ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Hệ dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải thùng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palang xích ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Hệ dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHOA CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (NHÀ SỐ 4) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 174,851 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.188,759 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,272 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết ra bãi thải vật liệu xây dựng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,272 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ đã bị bong rộp, rêu mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 889,245 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,185 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,068 | 100m2 |
| 9 | Thi công, lắp dựng lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 418,547 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.188,759 | m2 |
| 11 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,006 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,006 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 174,851 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 174,851 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 874,255 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 189,841 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,824 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1824 | 10m2 |
| 19 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Bảng |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 21 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 245 | m |
| 22 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 226 | m |
| 23 | Máng đèn 1 bóng Led dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 261 | m |
| 25 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm ga, lắp đặt lại điều hòa các phòng khoa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (NHÀ SỐ 5) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 338,05 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 797,048 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu và lớp xi măng láng trên mái để xử lý chống thấm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 282,238 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,347 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công ra bãi tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,347 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết ra bãi thải vật liệu xây dựng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,347 | m3 |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà đã bị bong tróc, rêu mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.352,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà đã bị bong tróc, rêu mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 665,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,792 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,068 | 100m2 |
| 11 | Thi công, lắp dựng lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.479,18 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 135,084 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 147,154 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 282,238 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granit 300x600mm, vữa XM mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 797,048 | m2 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,05 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,05 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 338,05 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 338,05 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.690,25 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 665,72 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 197,76 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,776 | 10m2 |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | Cái |
| 26 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 283 | m |
| 27 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 246 | m |
| 28 | Máng đèn 1 bóng Led dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 283 | m |
| 30 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm ga, lắp đặt lại điều hòa các phòng khoa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: KHOA DINH DƯỠNG - NHÀ ĂN (NHÀ SỐ 6) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,701 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 287,903 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,832 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công ra bãi tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,832 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết ra bãi thải vật liệu xây dựng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,832 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà đã bị bong tróc, rêu mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 414,804 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,061 | 100m2 |
| 8 | Thi công, lắp dựng lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 406,08 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 287,903 | m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,908 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,908 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,701 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,701 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 518,505 | m2 |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bảng |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 17 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95 | m |
| 18 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 85 | m |
| 19 | Máng đèn 1 bóng Led dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN (NHÀ SỐ 7) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,756 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 291,27 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,301 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công ra bãi tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,301 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết ra bãi thải vật liệu xây dựng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,301 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà đã bị bong tróc, rêu mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 295,024 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,228 | 100m2 |
| 8 | Thi công, lắp dựng lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 322,848 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 291,27 | m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,942 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,942 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,756 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,756 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 368,78 | m2 |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bảng |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 17 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 126 | m |
| 18 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 123 | m |
| 19 | Máng đèn 1 bóng Led dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 126 | m |
| 21 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm ga, lắp đặt lại điều hòa các phòng khoa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: KHOA TRUYỀN NHIỄM (NHÀ SỐ 9) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,426 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà đã bị rêu mốc, bong rộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 542,302 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,975 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công ra bãi tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,975 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết ra bãi thải vật liệu xây dựng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,975 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà đã bị bong tróc, rêu mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 231,834 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,504 | 100m2 |
| 8 | Thi công, lắp dựng lưới bảo vệ môi trường và an toàn lao động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 450,399 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granit 300x600mm, vữa XM mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 542,302 | m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,477 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,477 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,426 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,426 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,426 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 231,834 | m2 |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Bảng |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 18 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124 | m |
| 19 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 117 | m |
| 20 | Máng đèn 1 bóng Led dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 21 | Đèn Led sát trần 300x300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124 | m |
| 23 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm ga, lắp đặt lại điều hòa các phòng khoa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: GARAXE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ móng bồn hoa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,397 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bồn hoa để hạ cos sân, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 171,45 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền bồn hoa cũ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,81 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,751 | m3 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,867 | m3 |
| 7 | Bê tông trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,604 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,198 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | Tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,223 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,223 | Tấn |
| 13 | Đắp đất chân móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,584 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,83 | 100m3 |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,737 | m3 |
| 16 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,605 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | Tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,08 | Tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,28 | Tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,08 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,28 | Tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 183,059 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn Hòa Phát sóng vuông dày 0,45mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,98 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 792 | cái |
| 26 | Máng inox khổ rộng 1,2m dày 0,5mm thu nước mưa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,65 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D110mm thoát nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 28 | Cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 29 | Di chuyển cây Xoài D20cm đến vị trí mới | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cây |
| G | HẠNG MỤC 7: GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất bồn hoa để hạ cos sân, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,74 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền bồn hoa cũ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,572 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,962 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,435 | m3 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,459 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,674 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,971 | m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất chân móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,132 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,73 | 100m3 |
| 12 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,573 | m3 |
| 13 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,573 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,142 | Tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,664 | Tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,647 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,142 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,664 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,647 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 101,466 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn Hòa Phát sóng vuông dày 0,45mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,681 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 672 | Cái |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,9 | md |
| 24 | Đào gốc cây, di chuyển và trồng lại cây bàng D30, cao 4,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cây |
| 25 | Đào gốc cây, di chuyển và trồng lại cây tràm D15, cao 4m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | Cây |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,992 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,866 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,145 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,406 | m3 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,331 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,063 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,263 | Tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,245 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,972 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,479 | m3 |
| 12 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,437 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,403 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,451 | Tấn |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,045 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,414 | 100m3 |
| 19 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,526 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,414 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,134 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,489 | Tấn |
| 23 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,428 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,249 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,926 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,284 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,082 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,424 | Tấn |
| 30 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,086 | Tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,899 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,704 | m3 |
| 35 | Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,258 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,476 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,476 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,039 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn Hòa Phát sóng vuông dày 0,45mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,958 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 384 | Cái |
| 41 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ rộng 0,6mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,4 | md |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 111,564 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 225,43 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,81 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, má cửa, lanh tô, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,671 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,02 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,12 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,94 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,766 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,904 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,904 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,688 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,346 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 229,24 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 211,811 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 225,43 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Sonatex, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 215,621 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,36 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,28 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,12 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,376 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6mm (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,48 | m2 |
| 65 | Tủ điện tổng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 66 | Tủ Aptomat 4module | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 67 | Aptomat 2P 40A (6KA) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 68 | Aptomat 1P 25A (6KA) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 69 | Quạt trần 3 cánh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 70 | Đèn Led sát trần 250x250 bóng 9W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 71 | Đèn huỳnh quang 1x1,2m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 72 | Công tắc đơn (Cả mặt, hạt và đế âm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 73 | Công tắc ba (Cả mặt, hạt và đế âm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 74 | ổ cắm đôi âm tường 16A (gồm cả đế và mặt) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95 | m |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 190 | m |
| 80 | Băng dính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 81 | Bát chia 4 ngả | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 82 | Bát chia 3 ngả | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hộp |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 84 | Dây dẫn sét, thu sét D12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cọc |
| 86 | Chân bật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 87 | Đào đất cọc tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,048 | m3 |
| 88 | Đắp đất tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,048 | m3 |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 91 | Dây mềm cấp nước chậu rửa Lavabo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 95 | Giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 96 | Bình nóng lạnh 20 lít | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 97 | Crephin | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 99 | Van phao cơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 100 | Máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 101 | ống nhựa PPR D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 102 | ống nhựa PPR D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 103 | ống nhựa PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 104 | Tê nhựa PPR 48*48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 105 | Tê nhựa PPR 27*27*27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 106 | Tê nhựa PPR 20*20*20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 107 | Tê nhựa PPR 20*20*15 (1 đầu ren 15) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 108 | Cút nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 109 | Cút nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 110 | Cút nhựa D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 111 | Cút nhựa D20/15 (1 đầu ren 15) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 112 | Côn nhựa D48/27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 113 | Côn nhựa D27/20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 114 | Khóa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 115 | ống nhựa uPVC Class 2 D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 116 | ống nhựa uPVC Class 2 D76mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,17 | 100m |
| 117 | ống nhựa uPVC Class 2 D60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 118 | ống nhựa uPVC Class 2 D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 119 | Y nhựa D110*110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 120 | Y nhựa D76*76 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 121 | Chếch 135độ nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 122 | Chếch 135độ nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 123 | Cút nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 124 | Côn nhựa D76/34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 125 | Côn nhựa D76/90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 126 | Chóp thông hơi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 127 | Lưới thoát nước sàn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 128 | ống nhựa PVC class2 D90mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 129 | Rọ chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 130 | Cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 131 | Đai đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 133 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 134 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 135 | Đào đất bể tự hoại đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,26 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót+đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,795 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,193 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,389 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,035 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,064 | Tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,139 | Tấn |
| 144 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,25 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,576 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,576 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,716 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,716 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5 | m2 |
| 150 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,273 | m2 |
| 151 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,065 | m2 |
| 152 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,037 | Tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cấu kiện |
| 156 | ống nhựa class2 D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 157 | Cút nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ thuốc loại 1 - Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương) - Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - KT: R450xD3380xC1200 - Chất liệu: nhôm (màu trắng sữa, sơn tĩnh điện, kích thước khung nhôm 25x38mm) kính (kính trắng trong dày 4mm); mặt sau + nóc tủ dùng alu màu trắng sữa; cánh cửa lùa hai bên | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 2 | Tủ thuốc loại 2- Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - KT: R450xD2000xC2100 - Chất liệu: nhôm (Nhôm màu trắng sữa,sơn tĩnh điện,kích thước cây nhôm hộp 25*38mm) kính (Kính trắng 4mm); Bao quanh tủ làm bằng alu màu trắng; Mặt tủ quầy dùng kính trắng dày 8mm,được mài bóng cạnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 3 | Tủ thuốc loại 3- Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - KT: R450xD1700xC900 - Chất liệu: nhôm (Nhôm màu trắng sữa,sơn tĩnh điện,kích thước cây nhôm hộp 25*38mm) kính (Kính trắng 4mm); Bao quanh tủ làm bằng lá nhôm; Mặt tủ quầy dùng kính trắng dày 8mm,được mài bóng cạnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 4 | Bàn tiếp khách - Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - Kích thước: (650 x 650 x 400)mm - Chất liệu: làm bằng gỗ sồi nga chống ẩm Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 5 | Ghế tiếp khách - Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - Kích thước: (2.300 x 450 x 400)mm - Chất liệu: làm bằng gỗ sồi nga chống ẩm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc - Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm - Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm treo gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở - Có phụ kiện kèm theo. | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi loại 1- Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - Kích thước: (600 x 600 x 400)mm - Chất liệu: làm bằng gỗ sồi nga chống ẩm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi loại 2- Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản Xuất: Hàng gia công theo đơn đặt.- Kích thước: (545 x 530 x 910-9900)mm- Loại ghế: Vip xoay - Chất liệu: Đệm tựa bằng da, tay nhựa PP, chân mạ crom | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 9 | Bàn tiếp khách - Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - Kích thước bàn: (1.300 x 650 x 400)mm - Chất liệu: Làm bằng gỗ sồi nga chống ẩm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 10 | Tủ bảo quản dược phẩm 2-8ᵒCModel : HYC-390Hãng sản xuất : Qingdao Haier biomedical (Hoặc tương đương)Xuất xứ: Trung quốc (Hoặc tương đương)Cấu hình chính : - Máy chính : 01 máy- Dây nguồn : 01 cái- Sách hướng dẫn sử dụng : 01 bộThông số kỹ thuật : - Kiểu tủ đứng, cửa kính một cánh- Climate type : N- Kiểu làm mát : Làm lạnh tuần hoàn khí cưỡng bức- Tác nhân lạnh : Không có CFC- Độ ồn (dB) : 43- Khoảng nhiệt độ : 2-8oC- Điều khiển : Vi xử lý- Màn hình hiển thị LED- Điện áp : 220V/50Hz- Công suất : 380W- Dòng điện : 2.4- Thể tích : 390 Lít- Kích thước trong : 530*555*1380- Kích thước ngoài : 665*710*1965- Đóng gói : 735*800*2100- Khối lượng : 06/130 Kg- Cảnh báo nhiệt độ cao/thấp : có- Cảnh báo từ xa : có- Cảnh báo lỗi điện áp : có- Cảnh báo lỗi sensor : có- Cảnh báo lỗi baterry : có- Bánh xe tủ : có- Chân tủ : có- Lỗ kiểm tra nhiệt độ : có- Số khay/ số cửa trong : 7- Kết nối USB : không- Bộ record nhiệt độ : không- Có phụ kiện kèm theo. | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Ghế ngồi loại 3- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt. - Kích thước: (300 x 300 x 400)mm - Chất liệu: làm bằng gỗ sồi nga chống ẩm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 12 | Tủ đầu giường bệnh nhân - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt - Kích thước: R350x D400xC900mm - Chất liệu: Tủ làm bằng inox công nghệ đức | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | Cái |
| 13 | Hệ thống máy lọc nước, tiệt trùng cốc chén - Xuất xứ: Việt Nam (Hoặc tương đương)- Hãng sản xuất: Hàng gia công theo đơn đặt - Kích thước: R600x D600xC1700mm - Cấu hình chính: Nguồn nước vào: Máy lọc nước tinh khiết EcoSphere Water Purifier; Nguồn nước ra máy nóng lạnh; Xử lý làm sạch, tiệt trùng: máy rửa chén * Thông số kỹ thuật:- Máy lọc nước tinh khiết EcoSphere Water Purifier+ Model: MU212Z (Hoặc tương đương)+ Công nghệ: Châu Âu (Hoặc tương đương)+ Quy trình lọc 4 Bước loại bỏ hoàn toàn mầm bệnh với công nghệ i4 UltraPure:+ Hiệu quả lọc 99.9999%; Lưu lượng lọc mỗi lõi lọc 3 trong 1 lọc sạch 5200L nước; Uống trực tiếp không cần đun nấu, tiết kiệm điện+ Hoàn bỏ hoàn toàn: 99.9999%+ Kim loại nặng: Chì, arsenic, Đồng…+ Chất hóa học tổng hợp: Chlorine, Fluoride, Thuốc bảo vệ thực vật.+ Chất gây ô nhiễm: nhiên liệu, Cặn lắng Nước rác thải, Rỉ sét.+ Vi khuẩn, trực khuẩn, virus, nang bào tử các loại+ Thiết kế đẹp mắt, đẳng cấp hơn cả thu hút ánh nhìn+ Kích thước: (134 x 410 x 202)mm; | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Máy điều hòa nhiệt độ 9.000 BTU (loại 1)- Model: SHR-AW09IC610 hoặc tương đương- Xuất xứ: Thái Lan (Hoặc tương đương)- Nhãn hiệu: Sunhouse (Hoặc tương đương)Loại treo tường, 01 chiều lạnh, công nghệ InverteCông suất: 9.000btu/Nguồn điện: 220V/1ph/50Hz | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | Cái |
| 15 | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU (loại 2)- Model: SHR-AW12IC610 hoặc tương đương- Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.- Hãng sản xuất: Sunhouse hoặc tương đương;- Loại treo tường, 01 chiều lạnh, công nghệ Inverter;- Công suất: 12.000 BTU;- Nguồn điện: 220V/1ph/50Hz 15.2. | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 16 | Máy điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU (loại 3)- Model: MSAFG-18CRN8 hoặc tương đương- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.- Hãng sản xuất: Midea hoặc tương đương;- Loại treo tường, 01 chiều lạnh, công nghệ Inverter;- Công suất: 18.000 BTU;- Nguồn điện: 220V/1ph/50Hz 16.2. | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Máy điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU (loại 4)- Model: CC-18TL22 hoặc tương đương- Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.- Hãng sản xuất: Casper hoặc tương đương;- Loại âm trần cassette, 01 chiều lạnh - Công suất: 18.000 BTU;- Nguồn điện: 220V/1ph/50Hz 17.2. | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Máy điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU (loại 5)- Model: CH-18TL22 hoặc tương đương- Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.- Hãng sản xuất: Casper hoặc tương đương;- Loại âm trần cassette, 02 chiều nóng lạnh;- Công suất: 18.000 BTU;- Nguồn điện: 220V/1ph/50Hz 18.2. | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 19 | Máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013- Model: CMS X-Media XM1C-866 (Hoặc tương đương)- Bộ vi xử lý: Intel® Celeron® Processor G5900 (2M Cache, 3.40 GHz)- Bo mạch chủ: Chipset Intel® H410; 2x DDR4 memory slots supporting up to 64GB; 1x PCIe 3.0 x16 slot (From CPU);1x PCIe 3.0 x1 slot (From PCH); 1 x PS/2 keyboard/mouse port;1 x HDMI™ port; 1 x DVI-D port; 1 x VGA port; 1 x LAN (RJ45) port; 3 x audio jacks; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 6 x USB 2.0/1.1 port(s) (4 cổng ra phía sau thân máy, 2 cổng chờ trên bo mạch chủ); 4 x USB 3.2 port(s) (2 cổng ra phía sau thân máy, 2 cổng chờ trên bo mạch chủ); 1 x TPM IC 2.0 Onboard; 1x TPM module connector; 1 x Chassis Intrusion connector; 1 x Serial port connector; 1 x Parallel port connector; 3x Đèn LED báo hỏng (CPU, RAM, VGA) tích hợp sẵn có trên bo mạch chủ.- Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2666Mhz- Điều khiển Video: Intel® UHD Graphics 610- Ổ cứng: 01TB SATA3, 7200 Rpm- Âm thanh:7.1-Channel High Definition Audio- Kết nối mạng: Gigabit LAN controller + Wifi- Màn hình: LED 19.5" Widescreen - Vỏ máy và nguồn: CMS w/500W(Cảnh báo mở thùng máy bằng cách sử dụng phần mềm cài đặt trong máy tính để gửi thông qua thư điện tử đến người quản trị được khai báo trong hệ thống khi thùng máy bị mở).- Bàn phím: CMS standard chuẩn USB- Chuột: CMS Optical chuẩn USB- Phụ kiện: CD Driver & Utilities, Mousepad- Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 20 | Ống đồng kèm bảo ôn: Máy 9.000 btu, dày 0,71mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 250 | m |
| 21 | Ống đồng kèm bảo ôn: Máy 12.000 btu, dày 0,71mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 22 | Ống đồng kèm bảo ôn: Máy 18.000 btu, dày 0,71mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 23 | Gas nạp bổ sung R32 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Kg |
| 24 | Giá đỡ dàn nóng : Máy c/s 9.000 btu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ dàn nóng : Máy c/s 12.000 btu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ dàn nóng : Máy c/s 18.000 btu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ dàn lạnh máy âm trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 28 | Ống nhựa thoát nước cứng D 27 kèm bảo ôn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 149 | m |
| 29 | Attomat 15-20A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29 | Cái |
| 30 | Dây điện 2x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 220 | m |
| 31 | Dây điện 2x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 32 | Vật tư phụ lắp đặt máy (đai, bulong, ốc, vít, cút, nống ông, băng quấn, băng keo, dây rút…) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31 | Bộ |
| 33 | Chi phí nhân công lắp đặt: Máy treo tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | Bộ |
| 34 | Chi phí nhân công lắp đặt: Máy âm trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 35 | Chi phí nhân công đục tường âm ống đồng, ống thoát nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31 | m |
| 36 | Vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (trong đó trang thiết bị đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với trang thiết bị của gói thầu này là bàn ghế nội thất, tủ thuốc, hệ thống điều hòa, máy lọc nước và máy tính);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 90 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMT hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMT hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của cán bộ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 2 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 90 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 25 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) và 05 thợ mộc (trường hợp sử dụng đơn vị khác gia công sản xuất thì kèm theo bảng kê của đơn vị định thuê gia công) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 7 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 07 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Palang xích ≥ 05 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 110 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy tời điện | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 200 |
| 19 | Hệ dàn giáo thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi