Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 22:26:00 đến ngày 2021-08-13 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.497134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,8045 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134,1941 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 646,495 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | Phòng |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 98,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can,hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122,1159 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 731,942 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng T1 ( 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,5344 | m2 |
| 9 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,8114 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,85 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát gờ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,04 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang và ô thang tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,2769 | m2 |
| 13 | Đục lỗ, tháo bỏ goong cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192 | 1lỗ |
| 14 | Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầm . | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 383,242 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 541,384 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 779,508 | m2 |
| 17 | V/C phế thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi 5km, tính 1 km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,791 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,164 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134,1941 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 181,5749 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,253 | m3 |
| 4 | Xây chèn, hoàn trả lỗ goong cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192 | lỗ |
| 5 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,195 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2938 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,6684 | 100m2 |
| 8 | Trát gắn vá dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,277 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 902,9715 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 135,345 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,85 | m2 |
| 12 | Láng bậc thang, bậc cấp dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,901 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 92,4 | m |
| 14 | Trát gờ cửa dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,04 | m2 |
| 15 | Đầm nền tầng 1 bằng đầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 336,916 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 589,497 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột loại gạch 150x500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,4425 | m2 |
| 18 | Cửa đi Pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,136 | m2 |
| 19 | Vật liệu cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,6 | m2 |
| 20 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ bao gồm cả bản lề, chốt cửa, khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện bao gồm cả bản lề inox, chốt cửa, khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136,68 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 190,68 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 98,736 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa, song sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,3401 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.512,4795 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.150,675 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.986,4255 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 676,729 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,201 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,664 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt đai giữ ống bằng Inoc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nắp nhựa, chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5; 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 680 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | hộp |
| 40 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x350 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt các công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Tháo dỡ quạt treo tường "áp dụng đơn giá lắp đặt" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tận dụng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "bóng Led) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.497134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi