Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771227-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210771184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 06:43:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,607,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0821678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.058.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.050.116.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0821678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.058.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.050.116.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 6T-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 450
18-Ván khuôn(m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
21-Bồn chứa nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy tời 600kg
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
25-Xe tải thùng 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 6T-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 450
18-Ván khuôn(m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
21-Bồn chứa nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy tời 600kg
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
25-Xe tải thùng 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG
1Mua đất vận chuyển về chân công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT45,402100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT45,402100m3
3Trải lớp ni lông chống thấmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3.544,58m2
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT354,458m3
5Đào móng C.trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,5366100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,024m3
7Đào móng C.trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7292100m3
8Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT38,58m3
9Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,227m3
10Ván khuôn VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,869100m2
11SXLD cốt thép BTTC, CT móng, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,589tấn
12SXLD cốt thép BTTC, CT móng, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,603tấn
13Bê tông cổ cột, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,502m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT49,788m3
15Xây gạch thẻ KN 55x90x190, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,06m3
16Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,216m3
17Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,322100m2
18Đắp đất nền mng cng trnh, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT193,412m3
19Bê tông cột, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,624m3
20Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,165100m2
21SXLD cốt thép BTTC, CT xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,609tấn
22SXLD cốt thép BTTC, CT xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,247tấn
23SXLD cốt thép trụ, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,408tấn
24SXLD cốt thép trụ, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,858tấn
25Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,509m3
26Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,92100m2
27SXLD cốt thép dầm, giằng, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,764tấn
28SXLD cốt thép dầm, giằng, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,182tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,555m3
30Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,277100m2
31SXLD cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,011tấn
32Xây tường gạch KN 75x115x175, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT27,451m3
33Xây tường bo sênô gạch KN 55x90x190, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,902m3
34Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT252,717m3
35Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng TC, BT nền, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT87,787m3
36Trát tường ngoài gạch rỗng, dày 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT137,255m2
37Trát tường trong gạch rỗng, dày 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT186,712m2
38Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT316,48m2
39Trát xà dầm có bả lớp bám dính, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT424,19m2
40Trát trần có bả lớp bám dính, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT427,698m2
41Trát phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT239,4m
42Trát gờ chắn nước, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT239,4m
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT222,87m2
44Trát chống thấm sàn, vữa M75 trộn Sika Latex THTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT191,52m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.037,18m2
46Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,7644tấn
47Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7285tấn
48Sản xuất xà gồ thép hộp 100X50X1,4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,359tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,764tấn
50Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,728tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,359tấn
52Lợp mái tôn màu dày 0,45mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,122100m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1392100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT72cái
55LĐ rọ chắn rácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24caïi
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0072100m
57GC khung thép lấy ánh sángTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,24m2
58Lắp dựng khung cửa lấy sángTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,24m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT137,255m2
60Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.355,08m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT439,9081m2
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT40,86100m3
63Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng TC, BT lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,807m3
64Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,311100m2
65SXLD cốt thép BTTC, CT móng, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,529tấn
66Bê tông mương, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,547m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,429m3
68SX, LD, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, VK gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,264100m2
69SXLD cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3577tấn
70SX cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,16m3
71LD cấu kiện BTĐS, lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT88cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
74Lắp đặt Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24bộ
76Lắp đặt ô cắm baTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46cái
78Lắp đặt tủ điện chính 12 cổng bằng tole sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1caïi
79Lắp đặt tủ điện phân phối đa cực 8wayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1caïi
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
82Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT700m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT700m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2250m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
88Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT700m
89Lắp đặt ống nhựa ruột gà , đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT200m
90Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46hộp
B KHU WC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3024100m3
2Đào hầm tự hoại đất cấp 2, r Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,71m3
3BT đá 4x6 M100 lót móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,62m3
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,088100m2
5Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m2
6SXLD cốt thép trụ, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05tấn
7SXLD cốt thép trụ, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37tấn
8Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,6m3
9Bê tông cột, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2m3
10Bê tông BT móng, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,624m3
11Xây móng G.thẻ 4x8x19, dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,8m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,176100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,012100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
16Ván khuôn dầm giằng móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,31100m2
17Cốt thép dầm, giằng F Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07tấn
18Cốt thép dầm, giằng F Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39tấn
19BT đá 4x6 M100 lót đáy dầm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6m3
20BT dầm giằng nhà M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,99m3
21Trát hầm tự hoại dày 20, VXM75#, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11m2
22Láng chống thấm có đ.màu dày 20 VXM75#Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,4m2
23Ván khuôn nắp đan , BTĐSTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
24Cốt thép tấm đan, con sơn ĐSTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05tấn
25BT ,tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39m3
26Lắp câc loại CKBT đc sẵn bằng thủ cng, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,16m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,05m3
29BT đá 4x6 M100 lót nềnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,91m3
30Xây tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,42m3
31Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
32Cốt thép lanh tô F Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05tấn
33Cốt thép lanh tô F Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01tấn
34BT lanh tô M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24m3
35Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,244100m2
36Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,145100m2
37SXLD cốt thép dầm, giằng, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,065tấn
38SXLD cốt thép dầm, giằng, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,293tấn
39SXLD cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,128tấn
40Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,272m3
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,912m3
42GCLD cửa sổ kính lật SLTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8ck
43GCLD cửa đi Đw khung nhômTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,68m2
44Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3207tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,321tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29,1841m2
47Lợp mái tole màu dày 0,45mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7100m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT77,64m2
49Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30,115m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,49m2
52Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14,536m2
53Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
57Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1bể
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,61cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
66Xây tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21m3
67Trát hồ nước dày 15, VXM75#, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41,44m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT127,44m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT120,866m2
71Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30,115m2
72Đóng trần tôn khung kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41,44m2
73Gia công lắp dựng vách ngăn nhômTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,4m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
75Lắp đặt ống nhựa, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT27m
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4hộp
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT33m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46m
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4hộp
80Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0821678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.058.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.050.116.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
6 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 500 lít Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa 80 lít Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt2
10 Máy đào ≥ 0,75m3 Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
11 Ô tô tự đổ 6T-10T Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
13 Xe rùa Còn hoạt động tốt10
14 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
17 Giàn giáo (bộ) Còn hoạt động tốt450
18 Ván khuôn(m2) Còn hoạt động tốt1000
19 Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt1
20 Máy mài Còn hoạt động tốt5
21 Bồn chứa nước 5m3 Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt2
22 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
23 Máy tời 600kg Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt2
24 Cây chống Còn hoạt động tốt2000
25 Xe tải thùng 1,5T Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->