Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Hội nghị thị xã Mường Lay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Hội nghị thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của UBND thị xã Mường Lay về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 23:38:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,561,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công- Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIÁO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,871 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,828 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5969 | 100m2 |
| B | SƠN TRONG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.278,7955 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.608,6708 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.047,9581 | 1m2 |
| C | SƠN LẠI LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,2024 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,2024 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 293,75 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 293,75 | m cấu kiện |
| 4 | Gia công khuôn cửa sắt, khuôn kép (Bao gồm cả bản lề, phụ kiện khác) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 293,75 | m |
| 5 | gia công lắp đặt ke thép giữ kính kích thước 1x1cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 219,6 | m |
| 6 | Gia công khuôn cửa sắt, khuôn kép (Bao gồm cả bản lề, phụ kiện khác); (tận dụng khuôn sắt hộp đã có của cửa D2 và cửa D1) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,64 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | m2 cấu kiện |
| E | XỬ LÝ LÁT GẠCH BONG RỘP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,08 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,08 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4884 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4884 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5685 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,276 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,803 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | m2 |
| F | SỬA CHỮA LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | bóng |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | bộ |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,5 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,8 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| G | SỬA CHỮA TẤM CÁCH ÂM NHÀ HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,7 | m2 |
| 2 | Dán giấy trang trí vân gỗ vào tường trát vữa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,7 | m2 |
| 3 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195,4 | m |
| H | BỒN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5092 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5067 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6278 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6746 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6353 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5022 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4244 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0153 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4244 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9408 | m3 |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,592 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188,64 | 1m2 |
| J | LÁT GẠCH HOA VĂN HAI BÊN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn sân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bóng |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,355 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,1 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,1 | m2 |
| 6 | Chậu hoa cây cảnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Chậu |
| K | XỬ LÝ TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Sửa chữa máng thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,77 | m |
| L | BỔ SUNG LAN CAN INOX TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng bổ sung Lan can inox tầng 2 (gồm tay vịn + con đỡ+ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,34 | m |
| M | XỬ LÝ MÁI CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8142 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7557 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3 | 10m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4608 | m3 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7748 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1528 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0262 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,863 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2434 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0522 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4564 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,42 | m2 |
| 16 | vệ sinh tường gạch ốp trục1+12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | công |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,42 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7904 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0218 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2877 | tấn |
| 22 | Các lỗ Khoan liên kết các cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | mũi khoan |
| 23 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1521 | 100m2 |
| 25 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm (Ốp bọc alumium dày 4.5mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,8961 | m2 |
| 26 | Bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 27 | Bu lông M24 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,46 | m2 |
| 29 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 tấn phế thải |
| 30 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 tấn phế thải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công- Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 9 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi