Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Hội nghị thị xã Mường Lay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800402-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Hội nghị thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20210767139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của UBND thị xã Mường Lay về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 23:38:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,561,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công- Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIÁO XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Chương V2,871100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,828100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5969100m2
B SƠN TRONG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V1.278,7955m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1.608,67081m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V9.047,95811m2
C SƠN LẠI LAN CAN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V66,2024m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V66,2024m2
D SỬA CHỮA CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V115,74m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V293,75m
3Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V293,75m cấu kiện
4Gia công khuôn cửa sắt, khuôn kép (Bao gồm cả bản lề, phụ kiện khác)Yêu cầu kỹ thuật Chương V293,75m
5gia công lắp đặt ke thép giữ kính kích thước 1x1cmYêu cầu kỹ thuật Chương V219,6m
6Gia công khuôn cửa sắt, khuôn kép (Bao gồm cả bản lề, phụ kiện khác); (tận dụng khuôn sắt hộp đã có của cửa D2 và cửa D1)Yêu cầu kỹ thuật Chương V40,64m
7Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V98m2 cấu kiện
E XỬ LÝ LÁT GẠCH BONG RỘP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V18,08m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V18,08m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,08m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,08m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V1,4884m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4884m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5685m2
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,84m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,276m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,803m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật Chương V51 lỗ khoan
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84m2
F SỬA CHỮA LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cũYêu cầu kỹ thuật Chương V52bóng
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V138bộ
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật Chương V59,5m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V59,5m2
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V130,8m
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V88bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
G SỬA CHỮA TẤM CÁCH ÂM NHÀ HỘI NGHỊ
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánYêu cầu kỹ thuật Chương V92,7m2
2Dán giấy trang trí vân gỗ vào tường trát vữaYêu cầu kỹ thuật Chương V97,7m2
3Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng = 3cmYêu cầu kỹ thuật Chương V195,4m
H BỒN CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V2,376m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5092m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5067m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6278m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6746m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6353m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5022100m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4244m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0153m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V6,4244m2
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m
12Đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật Chương V5,9408m3
I CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V56,592m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V188,641m2
J LÁT GẠCH HOA VĂN HAI BÊN NHÀ
1Tháo dỡ bóng đèn sânYêu cầu kỹ thuật Chương V6bóng
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1071100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,355m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V107,1m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V107,1m2
6Chậu hoa cây cảnhYêu cầu kỹ thuật Chương V6Chậu
K XỬ LÝ TRẦN THẠCH CAO
1Sửa chữa máng thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật Chương V30,77m
L BỔ SUNG LAN CAN INOX TẦNG 2
1Lắp dựng bổ sung Lan can inox tầng 2 (gồm tay vịn + con đỡ+ phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,34m
M XỬ LÝ MÁI CẦU THANG
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V2,8142100m2
2Tháo dỡ mái kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V73m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V3,7557tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,310m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4608m3
6Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V6,7748m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1528tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0262tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1656100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,863m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2434tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0522tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4564m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,56m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,42m2
16vệ sinh tường gạch ốp trục1+12Yêu cầu kỹ thuật Chương V6công
17Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,42m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7904tấn
19Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0218tấn
20Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0218tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2877tấn
22Các lỗ Khoan liên kết các cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật Chương V150mũi khoan
23Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V180cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V2,1521100m2
25Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm (Ốp bọc alumium dày 4.5mm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V125,8961m2
26Bu lông M20Yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
27Bu lông M24Yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V32,46m2
29Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải Yêu cầu kỹ thuật Chương V121 tấn phế thải
30Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V121 tấn phế thải
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công- Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy khoan bê tông 1,5KW1
6 Máy trộn 250l1
7 Máy trộn vữa 150l1
8 Ô tô tự đổ 5T1
9 Tời điện 5 tấn1
10 Máy nén khí 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->