Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779393-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210724370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:13:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,878,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 01 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 02 ngườib. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 01 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 02 ngườib. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 1000
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO BÊN TRONG CÁC PHÒNG HỌC GIẢNG ĐƯỜNG RẠNG ĐÔNG
1Dọn dẹp bàn ghế về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V238công
2Tháo dỡ rèm cửa sổ và lắp lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V885,6m2
3Tháo máy chiếu, loa để bảo quản và lắp lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
4Tháo dỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
5Vệ sinh và sơn lại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
6Lắp đặt quạt trần sau sơnMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
8Cắt tường sàn bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V286,4m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V24,834m3
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
11Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218m3
12Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,584m2
13Đục tường tường bị nứtMô tả kỹ thuật theo chương V600m
14Phá bỏ lớp vữa trát tường, cột bị mụcMô tả kỹ thuật theo chương V373,94m2
15Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V560m
16Trát đường nứtMô tả kỹ thuật theo chương V816m
17Khoan lỗ gắn thép râu xây liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V401 lỗ khoan
18Gắn thép râu liên kết vào cột đà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
19Quét nước ximăng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V375,98m2
20Trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V375,98m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,36100m2
26Trải bạt nilong che bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V20,72100m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.155,82m2
28Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.564,22m2
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
31Bơm khí gasMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
32Vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
33Lắp đặt hộp số Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt ống nẹp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V700m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
37Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
39Lắp đặt dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
40Lắp đặt dây máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V420m
41Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
44Bả bột vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.529,76m2
45Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.564,22m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V5.979,14m2
47Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi ( tấm thạch cao 600x1200 khung xương vĩnh tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
48Lắp rèm cửa sổ và cửa đi phòng 405 trục 10-12Mô tả kỹ thuật theo chương V29,39m2
49Tháo dỡ và vận chuyển bục giảng cũ về nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
50Tháo hệ thống cấp, thoát nươc bàn thí nghiệm 206, 306, 406Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Phá dỡ mặt bàn thí nghiệm bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
53Cắt ron gạch bục giảng (để tận dụng gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V294,45m
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
55Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,563m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,563m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,728m2
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
62Trát tường bục giảng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,688m2
63Đắp cát bục giảng bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,625m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,688m2
67Quét nước ximăng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V176,4m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,302m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102m2
70Vệ sinh nền nhà bằng chất tẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2.072m2
71Tháo các loại đènMô tả kỹ thuật theo chương V339bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ld 40WMô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
73Lắp đặt Đèn led 12w tròn trong phòng vệ sinh giảng viênMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
B KHỐI HỘI TRƯỜNG RĐ200
1Đục tường tường bị nứt, trường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Trát đường nứtMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Tháo dỡ cửa các loại để sơn sửaMô tả kỹ thuật theo chương V106,96m2
5Tháo và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V106,96m2
6Cạo bỏ lớp sơn kim loại các cửa và bông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V213,92m2
7Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V213,92m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V106,96m2 cấu kiện
9Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V670,16m
10Cạo bỏ lớp sơn kim loại cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
11Sơn sắt thép lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
12Thay Chốt tay gạt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
13Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V146bộ
14Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016100m2
15Tháo dỡ và hoàn trả bảng thông tin trên tường + bảng meica tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
16Cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V917,393m2
17Phá dỡ lớp vữa bị bong mục chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
18Trát lại lớp vữa bị mụcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
19Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V914,661m2
20Bả bột vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V917,393m2
21Bả bột vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V914,661m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.832,053m2
23Đục nhám vị trí gạch thẻ bị bong (tính 15% gạch thẻ ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
24Quét nước ximăng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
25ốp gạch 6x20cm ốp tường bị bongMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
26Vệ sinh kínhMô tả kỹ thuật theo chương V79,268m2
27Vệ sinh bậc tam cấp, mặt ghế ngồi bằng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V132,695m2
28Vệ sinh mái đón bằng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V206,573m2
29Vệ sinh nền nhà bằng chất tẩyMô tả kỹ thuật theo chương V456,42m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m2
32Dọn dẹp bàn ghế về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V30công
33Tháo dỡ rèm cửa sổ và lắp lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V47,688m2
34Tháo loa để bảo quản và lắp lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bạt che đậyMô tả kỹ thuật theo chương V8,397100m2
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,68m2
37Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V211,68m2
38Đục tường tường bị nứtMô tả kỹ thuật theo chương V114m
39Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114m
40Trát đường nứtMô tả kỹ thuật theo chương V114m
41Dọn dẹp thiết bị ổ khoa của hội trường và hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo chương V30công
42Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V610,467m2
43Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,6m2
44Bả bột vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V610,467m2
45Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,6m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V748,067m2
47Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
49Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
51Lát nền gạch 300x300 gạch bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt đèn led âm trần 60x60 40WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
58Thay thế và Lắp đặt Đèn led TUBE gắn nổi 1,2m bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Tháo Đèn led 12wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Tháo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
61Lắp đặt quạt trần hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Sơn quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt quạt sau khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt hộp số Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Tháo Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
66Lắp đèn sát trần 23x23/ 18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
67Vệ sinh máy lạnh văn phòng ĐoànMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
68Bơm khí gas phòng đoànMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
69Lắp rèm cửa sổ phòng chuẩn bị và văn phòng ĐoànMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Dọn dẹp thiết bị ở khu nhà vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Thay mới cửa sắt rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
3Tháo Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Tháo Nối nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Tháo Co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Tháo Nối nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tháo Co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Tháo Co răng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Phá dỡ Nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
14Đục bỏ lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,003m2
16Đục tường đi âm ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70m
17Trát đường đục âm ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70m
18Quét nước ximăng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
19Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
20Trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
21Cắt tường tường ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
22Phá dỡ tường ngăn để xây vách compact ,tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn trệt đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
28Rãi bạt đổ bê tông sàn trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 sàn trệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
30Vách ngăn vệ sinh Tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,665m2
31Các Phụ kiện vách ngăn Compact: Chân , Tay nắm, móc, Ke, Khóa, Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Công tác ốp gạch 300X600 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V155,2m2
33Quét flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
34Quét flinkote chống thấm nước 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
35Láng nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V80,86m2
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt dây cấp nước bàn cầu, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt vòi rửa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt Van khóa cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Ống uPVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
56Ống uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
57Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
59Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,06m2
62Lắp đặt bảng meica tên nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Vệ sinh tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V93,12m2
64ốp gạch 6x20cm dặm vá gạch tàu (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,936m2
65Trát lại gờ bệ ghế ngồi (khối lượng 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,96m
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bệ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V47,128m2
67Bả bằng bộtMô tả kỹ thuật theo chương V47,128m2
68Sơn gờ bệ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V47,128m2
69Bả bằng bột mặt dưới bệ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V15,344m2
70sơn mặt dưới bệ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V15,344m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
4 Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công 5 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 01 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 02 ngườib. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt5
8 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
10 Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc) Sử dụng tốt2
11 Vận thăng ≥ 0,8T Sử dụng tốt1
12 Giàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->