Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:13:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,908,878,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 01 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 02 ngườib. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 01 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 02 ngườib. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO BÊN TRONG CÁC PHÒNG HỌC GIẢNG ĐƯỜNG RẠNG ĐÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp bàn ghế về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | công |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa sổ và lắp lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,6 | m2 |
| 3 | Tháo máy chiếu, loa để bảo quản và lắp lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 5 | Vệ sinh và sơn lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sau sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 8 | Cắt tường sàn bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,834 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,584 | m2 |
| 13 | Đục tường tường bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Phá bỏ lớp vữa trát tường, cột bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,94 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 16 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 17 | Khoan lỗ gắn thép râu xây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Gắn thép râu liên kết vào cột đà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 19 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,98 | m2 |
| 20 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,98 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | 100m2 |
| 26 | Trải bạt nilong che bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.155,82 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.564,22 | m2 |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 31 | Bơm khí gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 32 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt hộp số Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nẹp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 44 | Bả bột vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.529,76 | m2 |
| 45 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.564,22 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.979,14 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi ( tấm thạch cao 600x1200 khung xương vĩnh tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 48 | Lắp rèm cửa sổ và cửa đi phòng 405 trục 10-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,39 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ và vận chuyển bục giảng cũ về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 50 | Tháo hệ thống cấp, thoát nươc bàn thí nghiệm 206, 306, 406 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Phá dỡ mặt bàn thí nghiệm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 53 | Cắt ron gạch bục giảng (để tận dụng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,45 | m |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,563 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,563 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 62 | Trát tường bục giảng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | m2 |
| 63 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,625 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | m2 |
| 67 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m2 |
| 70 | Vệ sinh nền nhà bằng chất tẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.072 | m2 |
| 71 | Tháo các loại đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ld 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn led 12w tròn trong phòng vệ sinh giảng viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG RĐ200 | |||
| 1 | Đục tường tường bị nứt, trường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại để sơn sửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,96 | m2 |
| 5 | Tháo và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại các cửa và bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,92 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,96 | m2 cấu kiện |
| 9 | Thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,16 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 12 | Thay Chốt tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 13 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ và hoàn trả bảng thông tin trên tường + bảng meica tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,393 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa bị bong mục chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 18 | Trát lại lớp vữa bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,661 | m2 |
| 20 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,393 | m2 |
| 21 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,661 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.832,053 | m2 |
| 23 | Đục nhám vị trí gạch thẻ bị bong (tính 15% gạch thẻ ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 25 | ốp gạch 6x20cm ốp tường bị bong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 26 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,268 | m2 |
| 27 | Vệ sinh bậc tam cấp, mặt ghế ngồi bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,695 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mái đón bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,573 | m2 |
| 29 | Vệ sinh nền nhà bằng chất tẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,42 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 32 | Dọn dẹp bàn ghế về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 33 | Tháo dỡ rèm cửa sổ và lắp lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,688 | m2 |
| 34 | Tháo loa để bảo quản và lắp lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bạt che đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,397 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 38 | Đục tường tường bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 40 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 41 | Dọn dẹp thiết bị ổ khoa của hội trường và hoàn trả lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,467 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m2 |
| 44 | Bả bột vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,467 | m2 |
| 45 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,067 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 49 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch 300x300 gạch bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x60 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 58 | Thay thế và Lắp đặt Đèn led TUBE gắn nổi 1,2m bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Tháo Đèn led 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Sơn quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp số Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Tháo Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đèn sát trần 23x23/ 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 67 | Vệ sinh máy lạnh văn phòng Đoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 68 | Bơm khí gas phòng đoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 69 | Lắp rèm cửa sổ phòng chuẩn bị và văn phòng Đoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp thiết bị ở khu nhà vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Thay mới cửa sắt rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Tháo Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Tháo Nối nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tháo Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Tháo Nối nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tháo Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo Co răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 14 | Đục bỏ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m2 |
| 16 | Đục tường đi âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Trát đường đục âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 20 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 21 | Cắt tường tường ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 22 | Phá dỡ tường ngăn để xây vách compact ,tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn trệt đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 28 | Rãi bạt đổ bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh Tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,665 | m2 |
| 31 | Các Phụ kiện vách ngăn Compact: Chân , Tay nắm, móc, Ke, Khóa, Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Công tác ốp gạch 300X600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm nước 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,86 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây cấp nước bàn cầu, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Van khóa cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Ống uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 59 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 62 | Lắp đặt bảng meica tên nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Vệ sinh tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 64 | ốp gạch 6x20cm dặm vá gạch tàu (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m2 |
| 65 | Trát lại gờ bệ ghế ngồi (khối lượng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,96 | m |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bệ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,128 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,128 | m2 |
| 68 | Sơn gờ bệ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,128 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột mặt dưới bệ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
| 70 | sơn mặt dưới bệ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công | 5 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 01 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 02 ngườib. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay (ĐVT:Cái) | Sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng ≥ 0,8T | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi