Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 07:38:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầuNhà thầu đính kèm bản photo công chứng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (nếu hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu khối lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu)) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành điện.- Đã từng chi huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường ( Có chứng chỉ hành nghề giám sát, đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu);(2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành điện và 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường (đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành về môi trường.- Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành về bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có cần cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô có cần nâng người >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT (250-750) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình | |||
| 1 | Cột thép 9 mét (chiều cao cột | 56 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cần đèn CĐL-1, chiều dài | 53 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cần đèn CĐL-2, chiều dài | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Choá đèn Led 120W; chiều cao | 59 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa LR-1 cho lưới cáp ngầm | 56 | 1 cọc | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa LR-4 cho lưới cáp treo | 2 | 4 cọc | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | 58 | bộ | |
| 8 | Đai thép cáp ABC | 12 | cái | |
| 9 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC | 8 | cái | |
| 10 | Kéo, rải trên lưới Cáp nhôm xoắn ABC(4x25)mm² ;tiếtdiện | 0,2 | 100m | |
| 11 | Rải Cáp ngầm Cu/CVV/DSTA(3x16+1x10)mm²/1kV | 23,29 | 100m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô; tiết diện 16 | 117 | đầu | |
| 13 | Đánh số thứ tự cột | 5,04 | m² | |
| 14 | Lắp Bảng điện cửa cột | 56 | bảng | |
| 15 | Lắp Cửa cột | 56 | cửa | |
| 16 | Luồn Cáp CVV(2x2,5)mm² từ cáp ngầm lên đèn | 7,67 | 100m | |
| 17 | Lắp Giá đỡ tủ | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng; chiều cao>2mét | 2 | tủ | |
| B | Dự toán xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng1; đất cấp III | 62,8 | m³ | |
| 2 | Đắp đất mương cáp; độ đầm chặt; K= 0,95 | 38,62 | m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ôtô 5 tấn đất cấp III | 2,3 | 100m³ | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 3,58 | m³ | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép | 104,67 | m³ | |
| 6 | Bê tông láng vỉa M.150, Đá dăm 1x2 | 104,67 | m³ | |
| 7 | Lát gạch vỉa hè 500x500 | 15 | m² | |
| 8 | Lát gạch vỉa hè 400x400 | 20,4 | m² | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,38 | 100m² | |
| 10 | Cốt thép móng cột có Đường kính D>18 (đường kính Ø22)thép khung móng cột | 0,68 | tấn | |
| 11 | Thép định vị khung móng cột + đai ốc | 0,3 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø50; có đường kinh 34= | 104,7 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE 50/40 ; có đường kinh 34= | 1.923,72 | m | |
| 14 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa Ø 50 | 113 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Măng sông ống nhựa 50/40 | 37,76 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Ø 49 | 1,37 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Ø 34 | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Măng sông ống thép tráng kẽm Ø 49 | 68,5 | cái | |
| 19 | Đào đất mương cáp rộng | 825,4 | m³ | |
| 20 | Đắp đất mương cáp; độ đầm chặt; K= 0,95 | 619,75 | m³ | |
| 21 | Cát lót mương cáp | 205,65 | m³ | |
| 22 | Gạch thẻ lót mương cáp | 339,84 | m² | |
| 23 | Bitum nóng quét mối hàn tiếp địa | 1,01 | m² | |
| 24 | Khoan đặt ống thép qua đường cáp 1 mach | 1,37 | 100m | |
| 25 | Đào đất kích ống qua đường bằng máy; chiều rông | 0,7 | 100m³ | |
| 26 | Đắp đất hố kích ống qua đường; độ đầm chặt K=0,95 | 70,2 | m³ | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép Ø12 | 2.119,56 | m | |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 1 pha | 56 | cái | |
| 29 | Đomino đấu nối cửa cột, dòng điện | 56 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầuNhà thầu đính kèm bản photo công chứng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (nếu hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu khối lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu)) | 1 | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành điện.- Đã từng chi huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường ( Có chứng chỉ hành nghề giám sát, đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu);(2 người) | 2 | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành điện và 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường (đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu) | 1 | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành về môi trường.- Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (đính kèm CMND đê kiểm chứng và đối chiếu) | 1 | - 01 kỹ sư đại học chuyên nghành về bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT)- Có chứng nhận tham gia các khóa học, đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có cần cẩu >=5T | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe ô tô có cần nâng người >=3T | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn BT (250-750) lít | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi