Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX chỉnh trang 5s TBA, ĐZ 0,4KV và cáp viễn thông năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788628-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SCTX chỉnh trang 5s TBA, ĐZ 0,4KV và cáp viễn thông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210788603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện của PCNĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 07:48:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,143,533,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính (vàng, xanh, đỏ)1.149cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
2Băng dính (vàng, xanh, đỏ, đen)1.159cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
3Băng dính cách điện (Màu đen)575cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
4Băng dính trắng loại to (5cm)12cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
5Biển nhận diện lộ ĐZ418cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
6Biển tên TBA262cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
7Bình ga mini114bìnhDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
8Bu lông 8x50102cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
9Bu lông 12x50240cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
10Bu lông 16x5095cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
11Bu lông 16x12037cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
12Ê cu đồng M1233cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
13Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer12bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
14Cáp Cu/PVC 1x4624mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x3550mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x5051,5mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7049mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9527mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12018mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
20Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15020mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.514mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
22Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE723mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
23Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE45mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
24Dây nhôm bọc AV-7046mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
25Cáp thép bọc nhựa F1034.426mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
26Cáp thép bọc nhựa F1211.945mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
27Cáp thép bọc nhựa F144.906mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
28Cáp thép bọc nhựa F165.974mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
29Chống sét van hạ thế GZ500V17quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
30Cóc siết cáp F 108.080cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
31Cóc siết cáp F 1268cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
32Cóc siết cáp F 142.534cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
33Cóc siết cáp F 151.708cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
34Cóc siết cáp F 18508cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
35Côliê bắt cáp mặt máy 0,4KV(trạm trụ)2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
36Côliê bắt ống cáp xuất tuyến19bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
37Công son đỡ cáp vặn xoắn20bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
38Đá cắt sắt 107x1,2x16 mm18cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
39Đai bó cáp F1508.912bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
40Đai bó cáp F20015.777bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
41Đai thép không rỉ876,5kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
42Khoá đai thép không rỉ7.236cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
43Đầu cốt đồng -35 mm1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
44Đầu cốt đồng -50 mm93cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
45Đầu cốt đồng -70 mm85cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
46Đầu cốt đồng - 95 mm98cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
47Đầu cốt đồng - 120 mm143cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
48Đầu cốt đồng - 150 mm261cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
49Đầu cốt đồng - 185 mm256cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
50Đầu cốt đồng - 240 mm283cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
51Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm1.278cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
52Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm706cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
53Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm2.368cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
54Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm132cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
55Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm24cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
56Dây nối tiếp địa cho TBA dài 3m/sợi3cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
57Dây thép 2 mm bọc nhựa (60m/kg)764,4kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
58Dây thít nhựa 4 x 200 (20cm) (100 cái/ túi)15túiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
59Dây thít nhựa (5x300) (30cm) (100c/túi)104túiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
60Dây thít nhựa 8 x 400 (100c/túi)55túiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
61Dây thít nhựa 50cm38túiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
62Đèn khò ga mini20cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
63Gen co nhiệt hạ thế fi 20 (vàng, xanh, đỏ)107mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
64Gen co nhiệt hạ thế fi 20 (vàng, xanh, đỏ, đen)223mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
65Gen co nhiệt hạ thế fi 25 (vàng, xanh, đỏ)7mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
66Gen co nhiệt hạ thế fi 25 (vàng, xanh, đỏ, đen)161mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
67Gen co nhiệt hạ thế fi 30 (đen)30mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
68Gen co nhiệt hạ thế fi 30 (vàng, xanh, đỏ)130mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
69Gen co nhiệt hạ thế fi 30 (vàng, xanh, đỏ, đen)132mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
70Gen co nhiệt hạ thế fi 40 (vàng, xanh, đỏ)21,5mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
71Gen co nhiệt hạ thế fi 40 (vàng, xanh, đỏ, đen)131mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
72Gen co nhiệt hạ thế fi 50 (vàng, xanh, đỏ, đen)38mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
73Ống co ngót nhiệt fi 60 (vàng, xanh, đỏ)114mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
74Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong120bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
75Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong2.529bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
76Giá bắt cáp mặt máy98bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
77Giá đỡ cáp mặt máy (trạm trụ)30bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
78Giá đỡ cáp mặt máy (trạm treo)40bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
79Giá treo cáp vặn xoắn (trạm treo)283bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
80Giấy ráp thô41tờDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
81Gông treo cáp GC-1T658bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
82Gông treo cáp GC-1V665bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
83Gông treo cáp GC-2đ18bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
84Gông treo cáp GC-2k32bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
85Gông treo cáp GC-2đ-2T32bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
86Gông treo cáp GC-2đ-2V3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
87Gông treo cáp GC-2k-2T17bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
88Gông treo cáp GC-2k-2V12bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
89Hộp chia điện 150A+ gông đai282cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
90Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95442bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
91Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120122bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
92Kẹp cáp thép TK50 (3 bu lông mạ kẽm)592cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
93Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35289cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
94Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95290cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
95Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-1506cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
96Khóa đồng143cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
97Khung cưa sắt1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
98Lưới chống chim chuột30,75m2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
99Lưỡi cưa sắt21cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
100Chổi sơn38cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
101Mỡ bò3kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
102Hạt chống ẩm15,4kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
103Nắp chụp cực MBA F170132cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
104Nắp chụp đầu sứ cao thế MBA120bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
105Nắp chụp đầu cực CSV 22kV90cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
106Côn thu PVC D140/11016cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
107Côn thu PVC D95/7024cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
108Ống nhựa xoắn chịu lực fi 25/322.893mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
109Ống nhựa xoắn chịu lực fi 30/4048mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
110Ống nhựa xoắn chịu lực fi 65/501.764,5mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
111Ống nhựa xoắn chịu lực fi 85/65272mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
112Ống nhựa xoắn chịu lực fi 90/11014mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
113Ống nhựa xoắn chịu lực fi 130/100549mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
114Ống nối vặn xoắn nhôm A709cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
115Ống nối vặn xoắn nhôm A9594cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
116Que hàn 3mm11kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
117Sứ hạ thế A30+ty1.300quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
118Sơn xịt màu ghi40bìnhDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
119Sơn ghi30kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
120Sơn phản quang (đỏ+vàng)9kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
121Tấm móc fi 1684cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
122Tấm móc fi 2032cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
123Tăng đơ M14342cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
124Tăng đơ M182.230cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
125Tem dán biển tên lộ ATM (Lộ 1,2,3,4,5)60bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
126Tên biển máy biến áp 180KVA 22/0,4 kV7cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
127Tên biển máy biến áp 250KVA 22/0,4 kV21cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
128Tên biển máy biến áp 320KVA 22/0,4 kV15cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
129Tên biển máy biến áp 400KVA 22/0,4 kV7cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
130Tên biển máy biến áp 560KVA 22/0,4 kV2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
131Tên biển máy biến áp 630KVA 22/0,4 kV2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
132Thang bó cáp688cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
133Thang lên xuống trạm 3m3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
134Tiếp địa R2b20bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
135Vòng căng dây ĐK15069cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
136Xà đỡ cáp mặt máy XĐCMM108bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
137Xà xuất tuyến hạ thế38bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
138Xà XNVX-1T11bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
139Xà XNVX-1V9bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
140Xà XKL-VX-1T4bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
141Xà XKL-VX-1V3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
142Xà XLVX-1V4bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
143Xà XKL-21-1V3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
144Xà XKL-21-1T2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
145Xà XKL-21-2Vk1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
146Xà XKL-21-2Tk1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
147Xà XK-21-1V4bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
148Xà XK-21-1T2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
149Xà XĐL-41-1V4bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
150Xà XĐL-41-1T3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
151Xà XĐ-41-1V9bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
152Xà XĐ-41-1T9bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
153Xà XK-41-1V4bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
154Xà XK-41-1T5bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
155Xà XK-41-2Vđ3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
156Xà XK-41-2Vk2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
157Xà XK-41-2Tđ3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
158Xà XK-41-2Tk1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->