Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX chỉnh trang 5s TBA, ĐZ 0,4KV và cáp viễn thông năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ SCTX chỉnh trang 5s TBA, ĐZ 0,4KV và cáp viễn thông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện của PCNĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 07:48:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,143,533,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính (vàng, xanh, đỏ) | 1.149 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính (vàng, xanh, đỏ, đen) | 1.159 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Băng dính cách điện (Màu đen) | 575 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Băng dính trắng loại to (5cm) | 12 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Biển nhận diện lộ ĐZ | 418 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Biển tên TBA | 262 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Bình ga mini | 114 | bình | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Bu lông 8x50 | 102 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Bu lông 12x50 | 240 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Bu lông 16x50 | 95 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Bu lông 16x120 | 37 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Ê cu đồng M12 | 33 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 624 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | 50 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 51,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 49 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 27 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 18 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 20 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.514 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 723 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 45 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Dây nhôm bọc AV-70 | 46 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp thép bọc nhựa F10 | 34.426 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp thép bọc nhựa F12 | 11.945 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp thép bọc nhựa F14 | 4.906 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp thép bọc nhựa F16 | 5.974 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Chống sét van hạ thế GZ500V | 17 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Cóc siết cáp F 10 | 8.080 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Cóc siết cáp F 12 | 68 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Cóc siết cáp F 14 | 2.534 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Cóc siết cáp F 15 | 1.708 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Cóc siết cáp F 18 | 508 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Côliê bắt cáp mặt máy 0,4KV(trạm trụ) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Côliê bắt ống cáp xuất tuyến | 19 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Công son đỡ cáp vặn xoắn | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Đá cắt sắt 107x1,2x16 mm | 18 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Đai bó cáp F150 | 8.912 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Đai bó cáp F200 | 15.777 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Đai thép không rỉ | 876,5 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Khoá đai thép không rỉ | 7.236 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cốt đồng -35 mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cốt đồng -50 mm | 93 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cốt đồng -70 mm | 85 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 98 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 143 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 261 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 256 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 283 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 1.278 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 706 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 2.368 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 132 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 55 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | 24 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 56 | Dây nối tiếp địa cho TBA dài 3m/sợi | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 57 | Dây thép 2 mm bọc nhựa (60m/kg) | 764,4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 58 | Dây thít nhựa 4 x 200 (20cm) (100 cái/ túi) | 15 | túi | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 59 | Dây thít nhựa (5x300) (30cm) (100c/túi) | 104 | túi | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 60 | Dây thít nhựa 8 x 400 (100c/túi) | 55 | túi | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 61 | Dây thít nhựa 50cm | 38 | túi | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 62 | Đèn khò ga mini | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 63 | Gen co nhiệt hạ thế fi 20 (vàng, xanh, đỏ) | 107 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 64 | Gen co nhiệt hạ thế fi 20 (vàng, xanh, đỏ, đen) | 223 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 65 | Gen co nhiệt hạ thế fi 25 (vàng, xanh, đỏ) | 7 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 66 | Gen co nhiệt hạ thế fi 25 (vàng, xanh, đỏ, đen) | 161 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 67 | Gen co nhiệt hạ thế fi 30 (đen) | 30 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 68 | Gen co nhiệt hạ thế fi 30 (vàng, xanh, đỏ) | 130 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 69 | Gen co nhiệt hạ thế fi 30 (vàng, xanh, đỏ, đen) | 132 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 70 | Gen co nhiệt hạ thế fi 40 (vàng, xanh, đỏ) | 21,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 71 | Gen co nhiệt hạ thế fi 40 (vàng, xanh, đỏ, đen) | 131 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 72 | Gen co nhiệt hạ thế fi 50 (vàng, xanh, đỏ, đen) | 38 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 73 | Ống co ngót nhiệt fi 60 (vàng, xanh, đỏ) | 114 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 74 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 120 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 75 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 2.529 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 76 | Giá bắt cáp mặt máy | 98 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 77 | Giá đỡ cáp mặt máy (trạm trụ) | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 78 | Giá đỡ cáp mặt máy (trạm treo) | 40 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 79 | Giá treo cáp vặn xoắn (trạm treo) | 283 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy ráp thô | 41 | tờ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 81 | Gông treo cáp GC-1T | 658 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 82 | Gông treo cáp GC-1V | 665 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 83 | Gông treo cáp GC-2đ | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 84 | Gông treo cáp GC-2k | 32 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 85 | Gông treo cáp GC-2đ-2T | 32 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 86 | Gông treo cáp GC-2đ-2V | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 87 | Gông treo cáp GC-2k-2T | 17 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 88 | Gông treo cáp GC-2k-2V | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 89 | Hộp chia điện 150A+ gông đai | 282 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 90 | Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 442 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 91 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 122 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 92 | Kẹp cáp thép TK50 (3 bu lông mạ kẽm) | 592 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 93 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 289 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 94 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 290 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 95 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 96 | Khóa đồng | 143 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 97 | Khung cưa sắt | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 98 | Lưới chống chim chuột | 30,75 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 99 | Lưỡi cưa sắt | 21 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 100 | Chổi sơn | 38 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 101 | Mỡ bò | 3 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 102 | Hạt chống ẩm | 15,4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 103 | Nắp chụp cực MBA F170 | 132 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 104 | Nắp chụp đầu sứ cao thế MBA | 120 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 105 | Nắp chụp đầu cực CSV 22kV | 90 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 106 | Côn thu PVC D140/110 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 107 | Côn thu PVC D95/70 | 24 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 108 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 25/32 | 2.893 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 109 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 30/40 | 48 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 110 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 65/50 | 1.764,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 111 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 85/65 | 272 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 112 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 90/110 | 14 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 113 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 130/100 | 549 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 114 | Ống nối vặn xoắn nhôm A70 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 115 | Ống nối vặn xoắn nhôm A95 | 94 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 116 | Que hàn 3mm | 11 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 117 | Sứ hạ thế A30+ty | 1.300 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 118 | Sơn xịt màu ghi | 40 | bình | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 119 | Sơn ghi | 30 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 120 | Sơn phản quang (đỏ+vàng) | 9 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 121 | Tấm móc fi 16 | 84 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 122 | Tấm móc fi 20 | 32 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 123 | Tăng đơ M14 | 342 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 124 | Tăng đơ M18 | 2.230 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 125 | Tem dán biển tên lộ ATM (Lộ 1,2,3,4,5) | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 126 | Tên biển máy biến áp 180KVA 22/0,4 kV | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 127 | Tên biển máy biến áp 250KVA 22/0,4 kV | 21 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 128 | Tên biển máy biến áp 320KVA 22/0,4 kV | 15 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 129 | Tên biển máy biến áp 400KVA 22/0,4 kV | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 130 | Tên biển máy biến áp 560KVA 22/0,4 kV | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 131 | Tên biển máy biến áp 630KVA 22/0,4 kV | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 132 | Thang bó cáp | 688 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 133 | Thang lên xuống trạm 3m | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 134 | Tiếp địa R2b | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 135 | Vòng căng dây ĐK150 | 69 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 136 | Xà đỡ cáp mặt máy XĐCMM | 108 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 137 | Xà xuất tuyến hạ thế | 38 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 138 | Xà XNVX-1T | 11 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 139 | Xà XNVX-1V | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 140 | Xà XKL-VX-1T | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 141 | Xà XKL-VX-1V | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 142 | Xà XLVX-1V | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 143 | Xà XKL-21-1V | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 144 | Xà XKL-21-1T | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 145 | Xà XKL-21-2Vk | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 146 | Xà XKL-21-2Tk | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 147 | Xà XK-21-1V | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 148 | Xà XK-21-1T | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 149 | Xà XĐL-41-1V | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 150 | Xà XĐL-41-1T | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 151 | Xà XĐ-41-1V | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 152 | Xà XĐ-41-1T | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 153 | Xà XK-41-1V | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 154 | Xà XK-41-1T | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 155 | Xà XK-41-2Vđ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 156 | Xà XK-41-2Vk | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 157 | Xà XK-41-2Tđ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 158 | Xà XK-41-2Tk | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi