Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt máy cấp than vào lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt máy cấp than vào lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:10:00 đến ngày 2021-08-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,397,355,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc xưởng sửa chữa tại Việt Nam cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, điện trở lên trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, điện trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ lắp đặt, sửa chữa, hướng dẫn vận hành ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt.- Có giấy chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất về bộ tích phân cân băng tải chào trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cấp than | Không | 4 | Bộ | + Băng tải cao su mềm B800, dày 10mm, 3 lớp bố vải cường độ EP100, chịu mài mòn, chịu nhiệt độ 100°C, có dán bèo, tổng chiều dài băng tải 15,72m+ Khung băng, dầm dọc U100, dầm ngang U80+ Lô chủ động D239x900 bọc cao su+ Lô bị động tự làm sạch D219x900+ Bộ con lăn cân, độ chính xác cao, độ đảo | |
| 2 | Cân băng tải | Không | 4 | Bộ | + Bộ tích phân xử lý cân băng tải chuyên dụng, tích hợp bộ điều khiển PID và các đầu vào/ra số/tương tự phục vụ cho điều khiển, giám sát.+ Công suất máy cấp: Pmax = 20 tấn/h.+ Công suất thấp nhất: Pmin = 0,5 tấn/h.+ Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz.+ Tải trọng cân: 20 Tấn/h.+ Tín hiệu điều khiển 4-20mA+ Tín hiệu phản hồi 4-20mA+ Cấp chính xác cân: cấp chính xác 2 (sai số ±1%).+ Tiêu chuẩn của thiết bị cân+ Bộ tích phân cân: tiêu chuẩn đo lường quốc tế OIML R-76+ Cảm biến lực: tiêu chuẩn đo lường quốc tế OIML R60 C3, tiêu chuẩn phòng nổ ATEX (ATEX II 1G Ex ia IIC và ATEX II 1D Ex ta IIIC).+ Màn hình chuyên dụng giám sát tại chỗ hiển thị: năng suất (t/h), khối lượng tổng dồn (kg), giá trị đặt, tốc độ băng (m/s), khối lượng trên băng (kg/m), số xung tốc độ (xung/s),...;+ Màn hình cho phép cài đặt thông số, hiệu chỉnh cân, kiểm tra lịch sử, đồ thị năng suất, cảnh báo quá tải, cảnh báo lệch băng, nhắc lịch kiểm định, sao lưu thông số, chẩn đoán hệ thống,… Đầu ra điều khiển PID trực tiếp tới biến tần; Đầu ra báo lỗi... Khối lượng tổng dồn không bị mất khi mất điện. | |
| 3 | Thân máy cấp than và các hệ thống kiểm soát: | Không | 4 | Bộ | + Thiết kế dạng ống tròn đường kính trong D1100 chịu áp lực gió chèn, thép CT3 6mm. Toàn bộ các chi tiết trượt, ổ đỡ, trục quay, cửa mở được bảo vệ kín bằng gioăng và dây tết chèn chống thoát gió.+ Các ổ đỡ được bảo vệ chống bụi than và được bố trí bên ngoài để dễ dàng trong công tác vệ sinh và bảo dưỡng+ Hai bên thành có các cửa thao tác dạng nắp tháo lắp bằng bulong đảm bảo độ kín nước và gió+ Có cửa thăm tròn bằng kính tại các vị trí đầu cuối thuận tiện cho việc quan sát vận hành trong máy cấp.+ Hệ thống phát hiện hết liệu đầu vào (tắc liệu, hết liệu đầu vào).+ Hệ thống phát hiện đầy liệu đầu ra (bị khóa van đầu ra hoặc kẹt tắc đầu ra gây đầy, ứ liệu).+ Hệ thống phát hiện, cảnh báo lệch băng.+ Đầu vào cấp gió chèn ɸ100.+ Đèn chiếu sáng trong lòng ống loại phòng nổ, chịu được hơi ẩm+ Chân đỡ máy cấp theo dầm sàn lắp đặt (phù hợp với kết cấu hiện tại) | |
| 4 | Phễu cấp than vào | Không | 4 | Bộ | + Inox 304 dày10mm.+ Ghép nối trực tiếp với van kim đáy silo có sẵn, kích thước miệng 2000x800mm.+ Tích hợp cửa điều chỉnh miệng than ra. | |
| 5 | Cáp và dây điện | Không | 4 | Lô | '+ Cáp điều khiển dùng cho: tín hiệu cảm biến tắc than đầu ra, tín hiệu cảm biến hết than đầu vào, tín hiệu cảm biến lệch băng: cáp điều khiển Cu lưới 12x1.5; 30m cho 01 máy cấp than.+ Cáp tín hiệu loadcell: Cu 6x1.5; 30m cho 01 máy cấp than; vỏ bọc chống nhiễu, vỏ lưới kim loại.+ Cáp tín hiệu cảm biến tốc độ: Cu 4x1.5; 30m cho 01 máy cấp than; vỏ bọc chống nhiễu, vỏ lưới kim loại.+ Cáp lực cho động cơ băng tải máy cấp: Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6; 30m cho 01 máy cấp than.+ Cáp lực cho động cơ xích làm sạch máy cấp: Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4; 30m cho 01 máy cấp than.+ Cáp lực cho động cơ quạt làm mát động cơ băng tải máy cấp: Cu/PVC/PVC 2x1,5mm: 30m cho 01 máy cấp than.+ Cáp nguồn cho đèn chiếu sáng trong máy cấp: Cu/PVC/PVC 2x1,5mm: 40m cho 01 máy cấp than.(Chiều dài trung bình mỗi sợi cáp 30m | |
| 6 | Tủ điện cân loại lắp ngoài trời IP54, chống bụi, chống nước. Kèm vật tư lắp đặt trong tủ | Không | 4 | Tủ | + Thiết bị đóng cắt và điều khiển trộn bộ theo máy cấp than phù hợp với mục 1 và 2 của bảng này.+ Điện áp điều khiển máy cấp: 24VDC+ Tín hiệu phản hồi các trạng thái máy cấp max: 24VDC+ Tủ có khả năng kháng nước IP54, chống bụi | |
| 7 | Van cửa trượt tự động sử dụng cho đầu ra máy cấp than: | Không | 4 | Bộ | + Dạng cửa trượt thân tròn phi 300mm, tâm lỗ bích phi 420mm, chi tiết tiếp xúc liệu (cửa, khung) được chế tạo từ thép không gỉ SU304, đóng/mở tự động bằng điện, miệng tút bảo vệ kín hơi và bụi, gioăng chống kẹt và bảo vệ cửa van.+ Cơ cấu đóng mở van bằng điện kiểu ON/OFF | |
| 8 | Phòng điều hòa | Không | 2 | Bộ | Điều hòa 12.000BTU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc xưởng sửa chữa tại Việt Nam cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, điện trở lên trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí, điện trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ lắp đặt, sửa chữa, hướng dẫn vận hành ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt.- Có giấy chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất về bộ tích phân cân băng tải chào trong gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên | 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 3 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi