Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722681-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210722629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:21:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sừ dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sừ dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 0,5kV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài >2,7kV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 50
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 0,5kV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài >2,7kV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 50
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V375,0938m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3,5655m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V28,7753m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,3807m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V129,12m2
6Tháo dỡ khuôn cửa thép khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V60,8m
7Phá dỡ lan can, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V130,7884m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2,3027m3
9Phá dỡ gạch mõm bòYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2,3547m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V104,3896m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V644,044m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.409,8248m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.048,1684m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V156,6472m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V116,4632m2
16Phá dỡ toàn bộ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V9công 3.0/7
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V78,1818m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V78,1818m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V78,1818m3
B CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3,1517m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,2865100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,0449tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,2761tấn
5Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,6874tấn
6Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,6874tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V125,3376m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3,788100m2
9Tôn úp nóc khổ 400Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V45,42m
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V104,3896m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V104,3896m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V43,7774m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,0481m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V526,5986m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V985,6062m2
16Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V289,6477m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V655,8775m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V117,1676m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2.004,2888m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V787,5312m2
21Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.608,5236m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V274,1256m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V644,044m2
24Cửa đi thép pano kinh (đã bao gồm lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V51,84m2
25Cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V21,28m2
26Cửa sổ chớp kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V63,84m2
27Khóa quả chùy + chốt khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V16cái
28Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn képYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V444,8md
29Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12,96m2
30Cửa sổ nhômViệt Pháp mở quay (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V9,12m2
31khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4bộ
32Vách kính khung nhômYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V21,406m2
33Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V944,3976kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V91,6544m2
35Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V356,1495kg
36Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8,14m2
37Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V857,9601kg
38Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V74,866m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7,5974100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V84bộ
2Đèn led ốp tường 20WYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V56cái
5Chiết áp quạtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V56cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V11cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V66cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
11Ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V34cái
12Mặt 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
13Mặt 2 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
14Mặt 3 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8cái
15công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V28cái
16công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
17Đế ổ cắmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V105cái
18Tủ điện phòng 12 MODLULEYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V10cái
19Tủ điện tổng 1 pha 400x500x150Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
20Tủ điện tổng 3 pha 400x500x150Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.200m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V700m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V60m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V220m
26Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V700m
27Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V60m
28Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V150m
29Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V220m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.700m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V300m
32Hộp đừng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
33Bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
34Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
35Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
36Thép l50X50X4Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V13,725kg
37Thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V10m
38Hộp phân dây 150x150Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,68m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,68m3
D THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V25cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V260m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V50m
4Cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
5Thép chữ CYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V50cái
6Quả hồ lôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
7Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V6cái
8Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
9Thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,12100m
11Chân đỡ dây thu sét đk 10Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7,404kg
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12,32m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12,32m3
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống lông đk 90Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V16cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,6100m
3Cút nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V16cái
4Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V112cái
5Cầu chắn rác đk 90Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V16cái
F PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V33,372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7,416m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5,665m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V51,5m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V61,8m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3,7492m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,1898tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,2192100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V103cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sừ dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh);55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh);33
3 Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa 1 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);33
6 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);33
7 Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) 15 Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đầm cóc cầm tay > 60kg2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy cắt sắt cầm tay ≥ 0,5KW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay > 0,5kV1
6 Ô tô tự đổ >5T2
7 Máy mài mài >2,7kV2
8 Máy hàn điện ≥ 23 KW2
9 Máy bơm nước ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m1
10 Máy toàn đạc điện tử Cái1
11 Ván khuôn m250
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 7,5kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->