Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Yên Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:21:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sừ dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sừ dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài >2,7kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài >2,7kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 375,0938 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,5655 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28,7753 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3807 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 129,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa thép khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60,8 | m |
| 7 | Phá dỡ lan can, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 130,7884 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3027 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch mõm bò | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3547 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 104,3896 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 644,044 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.409,8248 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.048,1684 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 156,6472 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 116,4632 | m2 |
| 16 | Phá dỡ toàn bộ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 9 | công 3.0/7 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 78,1818 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 78,1818 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 78,1818 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,1517 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0449 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2761 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6874 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6874 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 125,3376 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,788 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 45,42 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 104,3896 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 104,3896 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 43,7774 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,0481 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 526,5986 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 985,6062 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 289,6477 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 655,8775 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 117,1676 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2.004,2888 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 787,5312 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.608,5236 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 274,1256 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 644,044 | m2 |
| 24 | Cửa đi thép pano kinh (đã bao gồm lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 51,84 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,28 | m2 |
| 26 | Cửa sổ chớp kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 63,84 | m2 |
| 27 | Khóa quả chùy + chốt khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | cái |
| 28 | Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn kép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 444,8 | md |
| 29 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,96 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhômViệt Pháp mở quay (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 9,12 | m2 |
| 31 | khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 32 | Vách kính khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,406 | m2 |
| 33 | Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 944,3976 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 91,6544 | m2 |
| 35 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 356,1495 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,14 | m2 |
| 37 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 857,9601 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 74,866 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,5974 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 84 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp tường 20W | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 56 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 34 | cái |
| 12 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 13 | Mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt 3 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 15 | công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28 | cái |
| 16 | công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 17 | Đế ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 105 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng 12 MODLULE | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 1 pha 400x500x150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 3 pha 400x500x150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.700 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 300 | m |
| 32 | Hộp đừng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 34 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 35 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 36 | Thép l50X50X4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 13,725 | kg |
| 37 | Thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | m |
| 38 | Hộp phân dây 150x150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,68 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,68 | m3 |
| D | THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 260 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 50 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 5 | Thép chữ C | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 50 | cái |
| 6 | Quả hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 7 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Chân đỡ dây thu sét đk 10 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,404 | kg |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,32 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống lông đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 112 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | cái |
| F | PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,416 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,665 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 51,5 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 61,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,7492 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1898 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 103 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88374E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sừ dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành; Chứng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) | 15 | Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc cầm tay | > 60kg | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | > 0,5kV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >5T | 2 |
| 7 | Máy mài | mài >2,7kV | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 1 |
| 11 | Ván khuôn | m2 | 50 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 7,5kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi