Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804100-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210802560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:18:00 đến ngày 2021-08-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Giao thông cấp IV, có hạng mục tương tự là đường bê tông xi măng (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách KCS công trình giao thông cấp IV trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng thủy lợi, hoặc giao thông, hoặc dân dụng hoặc HTKT; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình NN&PTNT, hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc HTKT) trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh sắt ≥6tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥16tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥8tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V695,43m3
2Đào nền, đào khuôn bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,61m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V695,43m3
4Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V61,95m3
5Vận chuyển đá phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V61,95m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.453,75m3
7Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.772,73m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM + VUỐT NỐI BTXM
1Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V658,03m3
2Ván khuôn thép mặt đường bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V508,67m2
3Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.413,54m2
4Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V257,33m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm gồ giảm tốc BTXM, chiều dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
2Sơn vạch gồ giãm tốc đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Cống bản BTCT
1Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
2Bêtông hố thu cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,11kg
4Sản xuất lắp đặt thép hình xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
6Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,53kg
8Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,44kg
9Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
10Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2
11Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
12Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
13Bêtông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
14Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
15Bêtông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
16Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,17kg
17Cốt thép xà mũ đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,1kg
18Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,83m2
19Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,95m2
20Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cấu kiện
21Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
22Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,22kg
23Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V231,1kg
24Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
25Bêtông lớp bảo vệ mặt cống M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
26Cốt thép lưới thép bảo vệ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,2kg
27Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
28Đào hố móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,42m3
29Đắp đất công trình hặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,48m3
30Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
31Vận chuyển đá phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
E Cống tròn BTCT
1Bêtông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
2Bêtông móngM150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85m3
3Bêtông xà mũ hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,06kg
5Sản xuất lắp đặt thép hình xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
7Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,77kg
9Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,72kg
10Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
11Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
12Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
13Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
14Lắp đặt ống cống bêtông D≤1000 (dài 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32ống
15Bêtông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
16Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V238,4kg
17Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79m3
18Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V116,56m2
19Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m2
20Quét nhựa đường, mối nối ống cống Ø0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32ống
21Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
22Đào hố móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V117,42m3
23Đắp đất công trình bằng đọ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
24Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Giao thông cấp IV, có hạng mục tương tự là đường bê tông xi măng (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách KCS công trình giao thông cấp IV trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 bằng đại học xây dựng thủy lợi, hoặc giao thông, hoặc dân dụng hoặc HTKT; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình NN&PTNT, hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc HTKT) trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥75CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Máy san tự hành ≥108 CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Lu bánh sắt ≥6tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Lu rung ≥16tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Xe cẩu ≥ 4 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Ô tô tự đổ ≥8tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
8 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy cắt uốn thép Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
10 Đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
11 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
14 Máy cắt bê tông≥ 5kw Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
15 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->