Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804072-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210784705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:17:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu là cải tạo và sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc số 1
1Tháo dỡ quạt trần5cái
2Tháo dỡ bóng đèn10bộ
3Tháo dỡ trần tôn lạnh84,97m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,08m2
5Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 99,4m
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7537,004m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ409,908m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại88,71m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,6232100m2
10Thi công trần bằng tôn lạnh84,97m2
11Bả bằng bột bả vào tường446,912m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ162,984m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ283,928m2
14SX-LD Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện)9,88m2
15SX-LD Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện)16,2m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 7588,71m2
17Vệ sinh công trình5công
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( lắp mới)5cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần5bộ
B HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc số 2
1Tháo dỡ quạt trần6cái
2Tháo dỡ bóng đèn6bộ
3Tháo tấm lợp tôn0,855100m2
4Tháo dỡ trần tôn lạnh53,04m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công31,314m2
6Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 63,69m
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7524,0438m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ254,136m2
9Phá dỡ sê nô láng vữa xi măng6,66m2
10Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M756,66m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,66m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,964100m2
13Thi công trần bằng tôn lạnh53,04m2
14Bả bằng bột bả vào tường278,1798m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,51m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,926m2
17SX-LD Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện)6,474m2
18SX-LD Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện)24,516m2
19Vệ sinh công trình5công
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( lắp mới)3 cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
C HẠNG MỤC: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1664100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,974m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M505,9085m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2616100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0093tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,19tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1769tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,299m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,536m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,328m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9011,643m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,011100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0329tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,147tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,84m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3605100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0477tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,247tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,642m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,7004100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,145tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,17tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,8696m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,6146m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,5848m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,635m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,07m2
31Trát trần, vữa XM mác 7541,72m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7549,6m
33Bả bằng bột bả vào tường121,705m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần41,72m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,07m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,755m2
37Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhựa chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện)25,62
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 26,88m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 34,66m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6,72m2
41Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly )4,86m2
42Gia công xà gồ thép0,114tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,162tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,3m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( Tôn mái)0,303100m2
46Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm0,2288m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7518,28m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18,28m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm230m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 32cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 22cái
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 32cái
58Lắp đặt tủ điện KT 150x2501cái
59Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,22100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,328100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,045100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,52100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,1100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm42cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm14cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm6cái
73Lắp đặt van phao bồn nước1cái
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,32m2
75Gia công, lắp dựng khung sắt hộp tấm đan lavabo (bao gồm vật liệu và nhân công)2bộ
76Đào móng, máy đào 0,704100m3
77Bê tông gạch vỡ, vữa XM M750,704m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1432tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0341tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,14m3
82Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,3814m3
83Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC4018,576m2
84Quét nước xi măng 2 nước22,736m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,6m3
87Bê tông gạch vỡ, vữa XM M500,1131m3
88Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,4178m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0106m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,377100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0115tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,113m3
D HẠNG MỤC: Cổng, tường rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công89,995m2
2Phỏ dỡ xà dầm, giằng bờ tường cốt thép1,274m3
3Phá dỡ tường xõy gạch chiều dày tường 3,5035m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đỏ5,497m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2398100m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M753,996m3
7Xây móng dày 210,656m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2718100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đỏ 1x2, mỏc 2004,046m3
10Gia công cột bằng thép hình0,3301tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,3301tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4281tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9463tấn
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 10,9435m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,1482m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5062,964m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,52m2
18Gia công trụ cổng thép hộp13,76m2
19Gia công hàng rào song sắt75,1275m2
20Lắp dựng khung sắt thoáng hàng rào75,1275m2
21Lắp dựng cổng tường rào13,76m2
22Bả bằng bột bả vào tường62,964m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần79,52m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,484m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,8875m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox15,15m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,16m2
28GC-LD chữ INOX mạ đồng1,858m2
29San gạt mặt bằng sân bê tông5,446100m2
30Bê tông đá 4x6, vữa XM M7554,46m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20054,46m3
32Cắt khe co giản sân bê tông1,6100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu là cải tạo và sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW sử dung tốt1
2 Máy đào 1,25 m3 sử dung tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW sử dung tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dung tốt1
5 Máy lu bánh thép 16T sử dung tốt1
6 Máy trộn 250l sử dung tốt1
7 Máy ủi 110CV sử dung tốt1
8 Ô tô tự đổ 10T sử dung tốt1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW sử dung tốt1
10 Máy khoan: 2,5 kW sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->