Gói thầu: Nâng cấp hệ thống mạng Lan, Camera giám sát của Sở Thông tin và Truyền thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống mạng Lan, Camera giám sát của Sở Thông tin và Truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước tỉnh Hà Tĩnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:33:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.052E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 353.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), Thời gian, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông tin báo sự cố đến nhà thầu và giải quyết xong sự cố trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học- Nghành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học- Nghành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera IP | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP | ||
| 2 | Camera IP | 8 | Cái | Camera IP | ||
| 3 | Ổ cứng HDD 4TB | 1 | Cái | Ổ cứng HDD 4TB | ||
| 4 | Tủ rack 10U | 1 | Cái | Tủ rack 10U | ||
| 5 | Khay trượt tủ rack 10U | 1 | Cái | Khay trượt tủ rack 10U | ||
| 6 | Smart Tivi 55 inch | 1 | Cái | Smart Tivi 55 inch | ||
| 7 | Dây mạng Cat6e RJ45 | 480 | mét | Dây mạng Cat6e RJ45 | ||
| 8 | Dây điện 0.75mm | 40 | mét | Dây điện 0.75mm | ||
| 9 | Hạt cat6e RJ45 | 25 | Hạt | Hạt cat6e RJ45 | ||
| 10 | Nguồn cấp cho camera 12V 2A | 8 | Cái | Nguồn cấp cho camera 12V 2A | ||
| 11 | Giá treo tivi 55 inch | 1 | Cái | Giá treo tivi 55 inch | ||
| 12 | Hộp nguồn, chống cháy chống nước kích thước 11x11x5cm | 8 | Cái | Hộp nguồn, chống cháy chống nước kích thước 11x11x5cm | ||
| 13 | Chuột không dây | 1 | Cái | Chuột không dây | ||
| 14 | Nẹp 39x18mm | 80 | mét | Nẹp 39x18mm | ||
| 15 | Nẹp 24x14mm | 80 | mét | Nẹp 24x14mm | ||
| 16 | Ổ cắm 6 lỗ | 1 | cái | Ổ cắm 6 lỗ | ||
| 17 | Cáp HDMI 10m | 1 | cái | Cáp HDMI 10m | ||
| 18 | Switch 24 Port | 2 | cái | Switch 24 Port | ||
| 19 | Bộ phát Wifi | 1 | cái | Bộ phát Wifi | ||
| 20 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | cái | Thiết bị cân bằng tải | ||
| 21 | Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế) | 36 | bộ | Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế) | ||
| 22 | Dây nhảy 2m có đầu chụp | 36 | sợi | Dây nhảy 2m có đầu chụp | ||
| 23 | Hạt cat6e RJ 45 | 60 | hạt | Hạt cat6e RJ 45 | ||
| 24 | Dây mạng Cat6e RJ45 | 2.650 | mét | Dây mạng Cat6e RJ45 | ||
| 25 | Nẹp 60x40mm | 70 | mét | Nẹp 60x40mm | ||
| 26 | Nẹp 39x18mm | 180 | mét | Nẹp 39x18mm | ||
| 27 | Nẹp 24x14mm | 170 | mét | Nẹp 24x14mm | ||
| 28 | Đầu chụp hạt mạng Rj45 Cat6 | 1 | gói | Đầu chụp hạt mạng Rj45 Cat6 | ||
| 29 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, và linh phụ kiện khác, ổ cắm, phích cắm âm | 1 | gói | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, và linh phụ kiện khác, ổ cắm, phích cắm âm | ||
| 30 | Nhân công: tháo dỡ hiện trạng, thu hồi cáp mạng, nẹp bảo vệ dây, và một số hạng mục liên quan | 1 | hệ thống | Nhân công: tháo dỡ hiện trạng, thu hồi cáp mạng, nẹp bảo vệ dây, và một số hạng mục liên quan | ||
| 31 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | 1 | hệ thống | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | ||
| 32 | Nhân công lắp đặt hệ thống camera: Cài đặt, cấu hình, đấu nối hệ thống, hướng dẫn chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | Nhân công lắp đặt hệ thống camera: Cài đặt, cấu hình, đấu nối hệ thống, hướng dẫn chuyển giao công nghệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.052E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 353.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), Thời gian, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông tin báo sự cố đến nhà thầu và giải quyết xong sự cố trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học- Nghành CNTT | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học- Nghành CNTT | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi