Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777639-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã
Số hiệu KHLCNT 20210777586
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (90%), huyện (10%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 23:06:00 đến ngày 2021-08-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông,cấp IV. Có ít nhất 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐXCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng và 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐX đang xét. Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông,cấp IV. Có ít nhất 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐXCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng và 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐX đang xét. Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ an toàn công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ an toàn công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
3-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
3-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến đường ĐH 4.TB Mục III Chương V km 12
2 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 12
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 4,8
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 600
5 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 21,6
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 2,16
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 360
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 70
9 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 567,98
10 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 2
11 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 12
12 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 1,01
13 Tuyến đường ĐH 6.TB  Mục III Chương V km 6
14 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3
15 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 1,2
16 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 120
17 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 10,8
18 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,08
19 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 60
20 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
21 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 320,6
22 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 1,01
23 Tuyến đường ĐH 7.TB  Mục III Chương V km 14,5
24 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,35
25 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 2,9
26 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 290
27 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 26,1
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,45
29 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 145
30 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 28
31 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 784,39
32 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 4,35
33 Tuyến đường ĐH 10.TB Mục III Chương V km 12
34 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,6
35 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 2,4
36 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 240
37 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 21,6
38 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,2
39 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 120
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 28
41 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 454,08
42 Cột Km bê tông Mục III Chương V 1 cái 4
43 Sơn kẻ chữ, trồng cột Km Mục III Chương V 1 cái 4
44 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 8
45 Tuyến đường ĐH 13.TB  Mục III Chương V km 7,2
46 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,44
47 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 1,44
48 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 72
49 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 12,96
50 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,08
51 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 72
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
53 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 391,58
54 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 2,16
55 Tuyến đường ĐH 15.TB  Mục III Chương V km 7
56 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 0,7
57 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 0,7
58 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 70
59 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 12,6
60 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,05
61 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 70
62 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
63 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 382,83
64 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 2,1
65 Tuyến đường ĐH 18.TB  Mục III Chương V km 9,1
66 Gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1md 7
67 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 91
68 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 16,38
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,37
70 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 18,2
71 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
72 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 539
73 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 2,73
74 Tuyến đường ĐH 20.TB  Mục III Chương V km 9,7
75 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 0,97
76 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 0,97
77 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 97
78 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 17,46
79 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,46
80 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 97
81 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
82 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 531,93
83 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 2,91
84 Tuyến đường ĐH 21.TB  Mục III Chương V km 9,7
85 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,79
86 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 0,9
87 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 179
88 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 32,22
89 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,79
90 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 89,5
91 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
92 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 998,17
93 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 1,79
94  Tuyến đường ĐH 22.TB Mục III Chương V km 2
95 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 0,2
96 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 0,1
97 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 20
98 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
99 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1
100 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 10
101 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
102 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 103,6
103 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 1
104 Tuyến đường ĐH 25.TB  Mục III Chương V km 4,4
105 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 0,44
106 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 0,22
107 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 44
108 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,92
109 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,1
110 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 22
111 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
112 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 239,61
113 Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 1,32
114 Tuyến đường ĐH 28.TB  Mục III Chương V km 4,4
115 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 25
116 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
117 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,5
118 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 2,5
119 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
120 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 17
121  Tuyến đường ĐH 29.TB Mục III Chương V km 3,5
122 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,05
123 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 0,18
124 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 17,5
125 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
126 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,58
127 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 3,5
128 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
129 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 187,2
130 Tuyến đường ĐH 1.TB Mục III Chương V km 30
131 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 30
132 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 16,5
133 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 1.500
134 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 54
135 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 6,6
136 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 1.500
137 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 175
138 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 945
139 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 10
140 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 14,11
141 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 38
142 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục III Chương V m3 10
143 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 10
144 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 75
145 Tuyến đường ĐH 2.TB  Mục III Chương V km 20
146 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 20
147 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 11
148 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 1.000
149 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 36
150 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 4,4
151 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 1.000
152 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
153 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 910
154 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 10
155 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 10,08
156 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 7
157 Tuyến đường ĐH 3.TB  Mục III Chương V km 9
158 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 12,6
159 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 4,95
160 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 450
161 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 16,2
162 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,8
163 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 450
164 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
165 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 330
166 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 6
167 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 17
168 Tuyến đường ĐH 5.TB  Mục III Chương V km 7,5
169 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6
170 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 3,75
171 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 262,5
172 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 12
173 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,5
174 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 375
175 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 21
176 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 302,5
177 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 6
178 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 11
179  Tuyến đường ĐH 9.TB Mục III Chương V km 9,1
180 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 13,65
181 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 4,55
182 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 455
183 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 16,38
184 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 2
185 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 455
186 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 21
187 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 385
188 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 6
189 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 5,5
190 Tuyến đường ĐH 11.TB  Mục III Chương V km 5
191 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4
192 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 2,5
193 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 150
194 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 9
195 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,25
196 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 100
197 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
198 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 220
199 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 4
200 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 5,5
201 Tuyến đường ĐH 12.TB  Mục III Chương V km 2
202 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,4
203 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 1
204 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 100
205 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
206 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,1
207 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 40
208 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
209 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 70
210 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 15
211 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 3,5
212  Tuyến đường ĐH 14.TB Mục III Chương V km 3,5
213 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,3
214 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 1,75
215 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 175
216 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
217 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,18
218 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 70
219 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
220 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 140
221 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 4
222 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 15
223 Tuyến đường ĐH 16.TB  Mục III Chương V km 4
224 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,2
225 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 2
226 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 200
227 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
228 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,2
229 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 80
230 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
231 Vá mặt đường bằng đá cấp phối, chiều dày đã lèn ép 15cm Mục III Chương V m2 160
232 Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 Mục III Chương V m2 320
233 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 4
234 Tuyến đường ĐH 17.TB  Mục III Chương V km 8
235 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 12,8
236 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 2,4
237 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 400
238 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8
239 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
240 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 160
241 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
242 Vá mặt đường bằng đá cấp phối, chiều dày đã lèn ép 15cm Mục III Chương V m2 340
243 Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 Mục III Chương V m2 680
244 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 4
245  Tuyến đường ĐH 19.TB Mục III Chương V km 8,2
246 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 8,2
247 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 3,28
248 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 410
249 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,92
250 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
251 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 164
252 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 42
253 Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 165
254 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 10
255 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 4,03
256 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục III Chương V m3 11
257 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 11
258 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 22
259  Tuyến đường ĐH 23.TB Mục III Chương V km 4
260 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,2
261 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1m3 2
262 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 200
263 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
264 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,2
265 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 80
266 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
267 Vá mặt đường bằng đá cấp phối, chiều dày đã lèn ép 15cm Mục III Chương V m2 160
268 Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 Mục III Chương V m2 320
269 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 4
270 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Đ Bắc  Mục III Chương V km 3
271 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
272 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
273 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,54
274 Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Đ Bắc  Mục III Chương V km 2
275 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5
276 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
277 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,36
278 Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Đ Bắc  Mục III Chương V km 1,8
279 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,5
280 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
281 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,32
282 Tuyến đường ĐX 5.TB.Bình Đ Bắc  Mục III Chương V km 2
283 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5
284 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
285 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,36
286 Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Đ Nam  Mục III Chương V km 4,1
287 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 9,84
288 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,38
289 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,74
290 Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Đ Nam  Mục III Chương V km 4,1
291 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,5
292 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,68
293 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,47
294  Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Lãnh Mục III Chương V km 4,1
295 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,5
296 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
297 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,32
298 Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Lãnh  Mục III Chương V km 3
299 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
300 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
301 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,54
302  Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Lãnh Mục III Chương V km 2
303 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5
304 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
305 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,36
306 Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Quế  Mục III Chương V km 3
307 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
308 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
309 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,54
310 Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Quế  Mục III Chương V km 1,7
311 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,25
312 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,06
313 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,31
314 Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Quế  Mục III Chương V km 2,5
315 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
316 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
317 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
318 Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Quế  Mục III Chương V km 1,8
319 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,5
320 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
321 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,32
322 Tuyến đường ĐX6.TB.Bình Quế  Mục III Chương V km 4
323 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 10
324 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
325 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,72
326  Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Trị Mục III Chương V km 3
327 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
328 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
329 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,54
330 Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Trị  Mục III Chương V km 2,8
331 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,72
332 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,04
333 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,5
334  Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Chánh Mục III Chương V km 1,1
335 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 2,75
336 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,98
337 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,2
338 Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Chánh  Mục III Chương V km 2,2
339 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,5
340 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
341 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
342  Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Chánh Mục III Chương V km 2,2
343 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,5
344 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
345 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
346 Tuyến đường ĐX6.TB.Bình Chánh  Mục III Chương V km 6
347 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 14,4
348 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 10,8
349 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,08
350 Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Phú  Mục III Chương V km 2,5
351 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
352 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
353 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
354 Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Phú  Mục III Chương V km 2,5
355 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
356 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
357 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
358  Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Phú Mục III Chương V km 3,5
359 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 8,75
360 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
361 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,63
362  Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Quý Mục III Chương V km 8,5
363 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 21,25
364 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 15,3
365 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,53
366 Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Quý  Mục III Chương V km 2,3
367 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,75
368 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,14
369 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
370 Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Quý  Mục III Chương V km 2,5
371 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
372 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
373 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
374 Tuyến đường ĐX7.TB.Bình Quý  Mục III Chương V km 2,5
375 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
376 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
377 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
378  Tuyến đường ĐX9.TB.Bình Quý Mục III Chương V km 3
379 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
380 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
381 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,51
382 Tuyến đường ĐX11.TB.Bình Quý  Mục III Chương V km 3
383 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
384 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
385 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,54
386  Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Trung Mục III Chương V km 1,3
387 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,25
388 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,34
389 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,23
390 Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Trung  Mục III Chương V km 2,2
391 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,5
392 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
393 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
394 Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Trung  Mục III Chương V km 2,2
395 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,25
396 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
397 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,09
398 Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Trung  Mục III Chương V km 2
399 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5
400 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
401 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,36
402  Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Trung Mục III Chương V km 1,5
403 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,75
404 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
405 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,27
406 Tuyến đường ĐX6.TB.Bình Trung  Mục III Chương V km 2,2
407 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,28
408 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
409 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
410  Tuyến đường ĐX1.TB.Bình An Mục III Chương V km 3,5
411 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 8,75
412 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
413 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,63
414 Tuyến đường ĐX2.TB.Bình An  Mục III Chương V km 3
415 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,5
416 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
417 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,54
418 Tuyến đường ĐX3.TB.Bình An  Mục III Chương V km 4,5
419 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 11,25
420 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,1
421 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,81
422  Tuyến đường ĐX4.TB.Bình An Mục III Chương V km 2
423 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5
424 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
425 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,36
426 Tuyến đường ĐX5.TB.Bình An  Mục III Chương V km 2,5
427 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
428 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
429 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
430  Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Phục Mục III Chương V km 1,5
431 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,75
432 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
433 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,26
434 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Phục  Mục III Chương V km 4
435 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 10,4
436 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
437 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,56
438 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Dương Mục III Chương V km 3,1
439 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,75
440 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,58
441 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,53
442 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Hải Mục III Chương V km 2,4
443 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6
444 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,32
445 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
446 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Hải  Mục III Chương V km 1,1
447 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 2,75
448 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,98
449 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,17
450 Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Hải Mục III Chương V km 0,9
451 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 2,25
452 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
453 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,14
454  Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Hải Mục III Chương V km 0,9
455 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 2,25
456 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
457 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,14
458 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Sa Mục III Chương V km 2,6
459 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,5
460 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,68
461 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,42
462 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Sa Mục III Chương V km 1,8
463 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,5
464 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
465 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,34
466 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Giang Mục III Chương V km 2,5
467 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
468 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
469 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
470 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Giang Mục III Chương V km 1,5
471 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,75
472 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
473 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,27
474  Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Tú Mục III Chương V km 4,6
475 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 11,5
476 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,28
477 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,78
478  Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Tú Mục III Chương V km 2,5
479 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,25
480 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
481 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
482  Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Tú Mục III Chương V km 2,3
483 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,75
484 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,14
485 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
486 Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Tú  Mục III Chương V km 2
487 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5
488 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
489 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,36
490 Tuyến đường ĐX 5.TB.Bình Tú  Mục III Chương V km 1,7
491 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,25
492 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,06
493 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,29
494 Tuyến đường ĐX 6.TB.Bình Tú  Mục III Chương V km 2,2
495 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,5
496 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
497 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,37
498 Tuyến đường ĐX 7.TB.Bình Tú  Mục III Chương V km 2,8
499 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7
500 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,04
501 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,45
502 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Nguyên  Mục III Chương V km 0,9
503 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 2,25
504 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
505 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,14
506 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Nguyên Mục III Chương V km 0,7
507 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,75
508 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,26
509 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,11
510 Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Nguyên  Mục III Chương V km 1,5
511 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,75
512 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
513 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,27
514 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Nam Mục III Chương V km 4,6
515 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 11,5
516 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,28
517 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,78
518  Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Minh Mục III Chương V km 1,4
519 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3,5
520 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,52
521 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,24
522  Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,5
523 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,25
524 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
525 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,09
526 Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,5
527 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,25
528 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
529 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,09
530 Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,56
531 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,4
532 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,01
533 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,07
534 Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,53
535 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,33
536 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,95
537 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,11
538  Tuyến đường ĐX 7.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,86
539 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 2,15
540 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,55
541 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,13
542  Tuyến đường ĐX 8.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,59
543 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,48
544 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,06
545 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,09
546  Tuyến đường ĐX 9.TB.Bình Đào Mục III Chương V km 0,48
547 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 1,2
548 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,86
549 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,07
550 Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Triều Mục III Chương V km 1,6
551 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4
552 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,88
553 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,24
554  Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Triều Mục III Chương V km 1,8
555 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,5
556 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
557 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,34
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông,cấp IV. Có ít nhất 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐXCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng và 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐX đang xét. Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ an toàn công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hoạt động tốt5
2 Máy cắt cỏ cầm tay Còn hoạt động tốt10
3 Xe rùa Còn hoạt động tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->