Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử thiết kế cảm biến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803071-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử thiết kế cảm biến
Số hiệu KHLCNT 20210669176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 09:01:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,605,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 146.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thể hiện khả năng bảo dưỡng bảo trì và sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện tử, tự động hóa, kỹ thuật điều khiển và tự động hoá hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ESP32-DevKitC- 32D10CáiESP32-DevKitC- 32DBảo hành 12 tháng
2Board ESP32 - WiFi Lora 3210CáiBoard ESP32 - WiFi Lora 32Bảo hành 12 tháng
3MOC3020M, Opto10CáiMOC3020M, Opto
4Mô đun chuyên dùng thu nhận năng lượng thu hoạch10BộMô đun chuyên dùng thu nhận năng lượng thu hoạchBảo hành 12 tháng
5BTA41-600B, Triacs 40 Amp 600 Volt20CáiBTA41-600B, Triacs 40 Amp 600 Volt
6BTA24-600BWRG, Triacs 24 Amp 600 Volt20CáiBTA24-600BWRG, Triacs 24 Amp 600 Volt
71N4007-E3/54, Rectifiers r/1000V Io/1A, Diode DIP20Cái1N4007-E3/54, Rectifiers r/1000V Io/1A, Diode DIP
8TIP41C SMD TRANS NPN 100V 6A TO-25250CáiTIP41C SMD TRANS NPN 100V 6A TO-252
9CLH1005T-3N6S-S-NP, 3.6nH 0.15Ω 400mA, Inductor20CáiCLH1005T-3N6S-S-NP, 3.6nH 0.15Ω 400mA, Inductor
10PBY160808T-152Y-N, 1500Ω 500mA Filter Bead20CáiPBY160808T-152Y-N, 1500Ω 500mA Filter Bead
11CLH1005T-2N4S-S-NP, 2.4nH 0.15Ω 400mA, Inductor20CáiCLH1005T-2N4S-S-NP, 2.4nH 0.15Ω 400mA, Inductor
12CLH1005T-2N0S-S-NP, 2nH 0.15Ω 400mA, Inductor20CáiCLH1005T-2N0S-S-NP, 2nH 0.15Ω 400mA, Inductor
13KNP500FTBS-33R, 5W 33R 1%, Wirewound resistor20CáiKNP500FTBS-33R, 5W 33R 1%, Wirewound resistor
140402 NPO 1PF 50V +/-0.1PF Cap.20Cái0402 NPO 1PF 50V +/-0.1PF Cap.
150402 NPO 12PF 50V 5% Cap.20Cái0402 NPO 12PF 50V 5% Cap.
160402 NPO 6.8PF 50V +/-0.25PF Cap20Cái0402 NPO 6.8PF 50V +/-0.25PF Cap
17EBLS2012-100K 10uH 10% Fixed inductor20CáiEBLS2012-100K 10uH 10% Fixed inductor
18FOD817SD Trans. Out Optocouplers20CáiFOD817SD Trans. Out Optocouplers
19SM340A SS34-SMA Diode20CáiSM340A SS34-SMA Diode
20SM4007AL 1N4007-M7 Diode SMD20CáiSM4007AL 1N4007-M7 Diode SMD
21MB6S Mini bridge rectifier20CáiMB6S Mini bridge rectifier
22TYN268PN PI Low off-line power switcher IC20CáiTYN268PN PI Low off-line power switcher IC
23MMBT1015GR SOT23 PNP transistor20CáiMMBT1015GR SOT23 PNP transistor
240603 X7R 100NF 50V 10% Cap.30Cái0603 X7R 100NF 50V 10% Cap.
250603 X7R 1UF 50V 10% Cap30Cái0603 X7R 1UF 50V 10% Cap
260603 X5R 2.2UF 25V 10% Cap.30Cái0603 X5R 2.2UF 25V 10% Cap.
270603 X5R 4.7UF 25V 10% Cap.30Cái0603 X5R 4.7UF 25V 10% Cap.
280603 X5R 10UF 16V 20% Cap.30Cái0603 X5R 10UF 16V 20% Cap.
290805 X5R 10UF 25V 10% Cap.30Cái0805 X5R 10UF 25V 10% Cap.
301206 X5R 10UF 16V 10% Cap.30Cái1206 X5R 10UF 16V 10% Cap.
311210 X5R 10UF 16V 10% Cap.30Cái1210 X5R 10UF 16V 10% Cap.
32CC Z5U 1NF 3KV Isolate Cap.30CáiCC Z5U 1NF 3KV Isolate Cap.
33CC Z5U 10NF 3KV Isolate Cap.30CáiCC Z5U 10NF 3KV Isolate Cap. (Uniohm)
342.2UF 50V 5X11mm DIP cap.30Cái2.2UF 50V 5X11mm DIP cap.
350402 5% 0R Res.1Túi 100 cái0402 5% 0R Res.
360R 1/10W 1% Res1Túi 100 cái0R 1/10W 1% Res
37100R 1/10W 1% Res.1Túi 100 cái100R 1/10W 1% Res.
38150R 1/10W 1% Res.1Túi 100 cái150R 1/10W 1% Res.
39220R 1/10W 1% Res.1Túi 100 cái220R 1/10W 1% Res.
40360R 1/10W 1% Res.1Túi 100 cái360R 1/10W 1% Res.
41470R 1/10W 1% Res.1Túi 100 cái470R 1/10W 1% Res.
422.2k 1/10W 1% Res.1Túi 100 cái2.2k 1/10W 1% Res.
430603 NPO 18PF 50V 5% Cap.1Túi 100 cái0603 NPO 18PF 50V 5% Cap.
440603 X7R 10NF 50V 10% Cap.1Túi 100 cái0603 X7R 10NF 50V 10% Cap.
450603 X7R 33NF 50V 10% Cap.1Túi 100 cái0603 X7R 33NF 50V 10% Cap.
460603 1% 1K Res.1Túi 100 cái0603 1% 1K Res.
470603 1% 68K Res.1Túi 100 cái0603 1% 68K Res.
480603 1% 330K Res.1Túi 100 cái0603 1% 330K Res.
492010 499K 1% Res.1Túi 100 cái2010 499K 1% Res.
501206 1% 100R Res.1Túi 100 cái1206 1% 100R Res.
51LED SMD 0603 Blue1Túi 100 cáiLED SMD 0603 Blue
52WF-9 Ăng Ten Wifi 2.4GHz 9dBi Đầu SMA Cái Dài 38cm15CáiWF-9 Ăng Ten Wifi 2.4GHz 9dBi Đầu SMA Cái Dài 38cmBảo hành 12 tháng
53FC-135 32.7680KA-AG0 32.768KHz 20ppm 7.0pF Crystal10CáiFC-135 32.7680KA-AG0 32.768KHz 20ppm 7.0pF Crystal
54TSX-3225 24.0000MF15X-AC3 24MHz 10ppm 9pF Crystal10CáiTSX-3225 24.0000MF15X-AC3 24MHz 10ppm 9pF Crystal
55FR3S-2X14MM Magnetic Switch10CáiFR3S-2X14MM Magnetic SwitchBảo hành 12 tháng
56HC-SR501 PIR module10CáiHC-SR501 PIR moduleBảo hành 12 tháng
57IR333-A Infrared Emitt. Diode LED10CáiIR333-A Infrared Emitt. Diode LED
582pin 2P-5.08 Pluggable Terminal Block CONN.10Cái2pin 2P-5.08 Pluggable Terminal Block CONN.
594pin 4P-5.08 Pluggable Terminal Block10Cái4pin 4P-5.08 Pluggable Terminal Block
606pin 6P-5.08 Pluggable Terminal Block10Cái6pin 6P-5.08 Pluggable Terminal Block
61KFC-A06-12A(4pin,6*6*6mm) 4-pin Tact switch, Right angle10CáiKFC-A06-12A(4pin,6*6*6mm) 4-pin Tact switch, Right angleBảo hành 12 tháng
62MMSZ5228BT1G Zenner Voltage Regulator Diode10CáiMMSZ5228BT1G Zenner Voltage Regulator Diode
63KLJ-8540 2.5V-4V SMD buzzer10CáiKLJ-8540 2.5V-4V SMD buzzer
64Fuse 0.5A10CáiFuse 0.5A
65Fuse 5A10CáiFuse 5A
66Fuse 10A10CáiFuse 10A
67Fuse holder | fuse clip 5*20mm10CáiFuse holder | fuse clip 5*20mm
68Header 2.0mm 2*40pin10CáiHeader 2.0mm 2*40pin
69Header 2.54mm 2.54- 1*4010CáiHeader 2.54mm 2.54- 1*40
70MQ-6(LPG) Gas sensor10CáiMQ-6(LPG) Gas sensor
71TSOP1838 Infrared Receivers LED10CáiTSOP1838 Infrared Receivers LED
724MHz HC-49US SMD SMD 4Mhz crystal10Cái4MHz HC-49US SMD SMD 4Mhz crystal
73KF1000-4P Barier terminal block10CáiKF1000-4P Barier terminal block
74LI0805H151R-10 0805 150ohms 800mA Ferrite10CáiLI0805H151R-10 0805 150ohms 800mA Ferrite
7510uF 50v 20% SMD 0805 10uF 50v 10% Cap.10Cái10uF 50v 20% SMD 0805 10uF 50v 10% Cap.
761206-5V Buzzer DIP 1206 5V10Cái1206-5V Buzzer DIP 1206 5V
771N4744A 15V, 1W Zener Diode10Cái1N4744A 15V, 1W Zener Diode
78KSC2383YTA NPN transistor TO-9210CáiKSC2383YTA NPN transistor TO-92
79KSA1013YBU PNP transistor TO-9210CáiKSA1013YBU PNP transistor TO-92
801000UF 16V 10X16mm Cap.10Cái1000UF 16V 10X16mm Cap.
81470uF/16V 8x12mm Cap.10Cái470uF/16V 8x12mm Cap.
824.7UF 400V 8X12mm Cap.10Cái4.7UF 400V 8X12mm Cap.
83Micro USB-B-DIP10CáiMicro USB-B-DIP
845D28-1uH Inductor10Cái5D28-1uH Inductor
8522uF 16V 0805 Cap.10Cái22uF 16V 0805 Cap.
86FM-2.54-1X40 Header10CáiFM-2.54-1X40 Header
870R 1206 5% Res 0R 1/4W10Cái0R 1206 5% Res 0R 1/4W
8810R 1206 5% Res 10R 1/4W40Cái10R 1206 5% Res 10R 1/4W
89CC3000MOT Module30CáiCC3000MOT ModuleBảo hành 12 tháng
90CC2540MB IC30CáiCC2540MB IC
91150066SV74000 SMD chip LED 5V-30mA30Cái150066SV74000 SMD chip LED 5V-30mA
92687 110 149 022 Bottom Contact30Cái687 110 149 022 Bottom ContactBảo hành 12 tháng
93687 610 050 002 Cable Type 230Cái687 610 050 002 Cable Type 2Bảo hành 12 tháng
94UHF RFID Reader Writer for iOS,Mac,Android,Windows,Linux. Read 50 RFID Tags Per Second,16 Hours continous Work,Offer App and SDK30CáiUHF RFID Reader Writer for iOS,Mac,Android,Windows,Linux. Read 50 RFID Tags Per Second,16 Hours continous Work,Offer App and SDKBảo hành 12 tháng
95Vật liệu chế tạo khung hộp2BộNhựa chịu nhiệt, chống ăn mòn, chống cháy
96Phụ tùng: ốc vít, dây gút1Bộ300 cặp ốc vít (3mm; 4mm; 5mm), 500 sợi dây gút 25cm, 500 đầu cosse, 100m co nhiệt
97Dũa, mũi khoan,chì hàn Nhật1Bộ5 dũa tam giác 20 cm, 5 dũa dẹt 30cm; Bộ 15 mũi khoan các loại (5mm, 10mm, 15mm); 05 cuộn chì hàn Nhật (100g/cuộn)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 146.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thể hiện khả năng bảo dưỡng bảo trì và sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt 2 Cao đẳng chuyên ngành điện tử, tự động hóa, kỹ thuật điều khiển và tự động hoá hoặc tương đương.2
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->