Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy 2 tầng và các công trình phụ trợ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy 2 tầng và các công trình phụ trợ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:57:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26417E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu: Hợp đồng tương tự có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng), có hoá đơn kèm theo (bản sao) để chứng minh khối lượng đã thực hiện (scan gửi cùng E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26417E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu: Hợp đồng tương tự có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng), có hoá đơn kèm theo (bản sao) để chứng minh khối lượng đã thực hiện (scan gửi cùng E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, Scan đính kèm E-HMDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (Scan các băng cấp liên quan đính kèm E-HMDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, Scan đính kèm E-HMDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (Scan các băng cấp liên quan đính kèm E-HMDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT LẠI NỀN NHÀ + ỐP LÁT LẠI KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,8816 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,2748 | m2 |
| 3 | Lưới thủy tinh chống co giãn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1592 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1592 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6068 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,442 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,376 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9444 | m2 |
| B | LÁT LẠI CẦU THANG, BẬC TAM CẤP ĐÁ XẺ | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,124 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5592 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 4 | Vệ sinh hoa sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0142 | m2 |
| C | LÀM MỚI TRẦN THẠCH CAO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6068 | m2 |
| 2 | Làm trần thả khung xương nổi bằng tấm thạch cao KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6068 | m2 |
| D | SƠN LẠI TƯỜNG TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,9691 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,7027 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,2664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.298,9073 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.277,0655 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,8109 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9548 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0188 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Công vệ sinh những vị trí bị thấm dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Vật tư chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| F | SƠN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,192 | m2 |
| 2 | Công vệ sinh, chỉnh sửa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,12 | m |
| 5 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,24 | m |
| 6 | Nẹp khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,12 | m |
| 7 | Nẹp khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,24 | m |
| 8 | Diện tích khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,7777 | m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ, khuôn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU Đại Kiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,7777 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,192 | 1m2 |
| 12 | Bạt che thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.695 | m2 |
| 13 | Công tháo dỡ, vận chuyển, lau chùi vệ sinh và kê lại đồ đạc trong các phòng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | công |
| 14 | Công tháo dỡ rèm cửa vệ sinh, lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 15 | Công vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,275 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,275 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,275 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tháo dỡ toàn bộ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Công vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đường dây điện đi chìm tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.305 | m |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cáp treo lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm tròn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat tổng 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 17 | Công tháo dỡ quạt, bóng điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt quạt trần ( quạt trần tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt led vuông ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt led tròn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt led tròn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 29 | Đế nhựa âm tường đơn của công tác và ổ cắm và Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 120*120*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Tủ kim loại âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Ghíp đồng nhôm AM16 (nối đầu dây cáp trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| H | MẠNG LAN | |||
| 1 | SWITCH (16 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | SWITCH (8 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Dây mạng AMP CAT - 5E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc nút mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Nút mạng AMP OUTELET 1P( nút + mặt + đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 8 | Tủ kim loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 10 | Đầu nối mạng AMP RJ 45 (chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 11 | Đầu nối mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 12 | Tem đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tháo đường ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D110-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D90-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D42-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D90-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt racco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt racco nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt racco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 64 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26417E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu: Hợp đồng tương tự có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng), có hoá đơn kèm theo (bản sao) để chứng minh khối lượng đã thực hiện (scan gửi cùng E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, Scan đính kèm E-HMDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật nề | 20 | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (Scan các băng cấp liên quan đính kèm E-HMDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi