Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy 2 tầng và các công trình phụ trợ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780358-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy 2 tầng và các công trình phụ trợ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210779046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:57:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,421,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu: Hợp đồng tương tự có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng), có hoá đơn kèm theo (bản sao) để chứng minh khối lượng đã thực hiện (scan gửi cùng E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu: Hợp đồng tương tự có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng), có hoá đơn kèm theo (bản sao) để chứng minh khối lượng đã thực hiện (scan gửi cùng E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, Scan đính kèm E-HMDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (Scan các băng cấp liên quan đính kèm E-HMDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, Scan đính kèm E-HMDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (Scan các băng cấp liên quan đính kèm E-HMDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT LẠI NỀN NHÀ + ỐP LÁT LẠI KHU WC
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,8816m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,2748m2
3Lưới thủy tinh chống co giãn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V36,1592m2
4Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V36,1592m2
5Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6068m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V187,442m2
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,376m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9444m2
B LÁT LẠI CẦU THANG, BẬC TAM CẤP ĐÁ XẺ
1Phá dỡ nền granitoMô tả kỹ thuật theo chương V92,124m2
2Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5592m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,04m2
4Vệ sinh hoa sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,0142m2
C LÀM MỚI TRẦN THẠCH CAO WC
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,6068m2
2Làm trần thả khung xương nổi bằng tấm thạch cao KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,6068m2
D SƠN LẠI TƯỜNG TOÀN NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.432,9691m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V363,7027m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.069,2664m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4.298,9073m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.277,0655m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,8109m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,9548100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0188100m2
E CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Công vệ sinh máiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Công vệ sinh những vị trí bị thấm dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Vật tư chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
F SƠN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V353,192m2
2Công vệ sinh, chỉnh sửa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
4Tháo dỡ nẹp khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V83,12m
5Tháo dỡ nẹp khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1.734,24m
6Nẹp khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V83,12m
7Nẹp khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1.734,24m
8Diện tích khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V433,64m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,7777m2
10Sơn cửa gỗ, khuôn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU Đại KiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,7777m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V353,1921m2
12Bạt che thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.695m2
13Công tháo dỡ, vận chuyển, lau chùi vệ sinh và kê lại đồ đạc trong các phòng để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V70công
14Công tháo dỡ rèm cửa vệ sinh, lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
15Công vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,275m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V100,275m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V100,275m3
G PHẦN ĐIỆN
1Công tháo dỡ toàn bộ dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Công vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V165,25m2
4Lắp đặt đường dây điện đi chìm tường, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.305m
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,25m2
6Lắp đặt cáp treo lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC 3*25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
9Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
11Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
12Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm tròn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
13Lắp đặt các automat tổng 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
17Công tháo dỡ quạt, bóng điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Lắp đặt quạt trần ( quạt trần tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
19Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt led vuông ốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt led tròn ốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
23Lắp đặt led tròn ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
29Đế nhựa âm tường đơn của công tác và ổ cắm và AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V256hộp
30Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 120*120*100Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
32Tủ kim loại âm tường 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Ghíp đồng nhôm AM16 (nối đầu dây cáp trục)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Xà đón điện + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V800cái
H MẠNG LAN
1SWITCH (16 cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2SWITCH (8 cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Dây mạng AMP CAT - 5E chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V690m
5Lắp đặt công tắc nút mạngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Nút mạng AMP OUTELET 1P( nút + mặt + đế nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Đế nhựa âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
8Tủ kim loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
10Đầu nối mạng AMP RJ 45 (chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
11Đầu nối mạngMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
12Tem đánh dấuMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
I PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Công tháo đường ống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3762m3
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt cút PVC D110-90oMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt cút PVC D90-90oMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đặt cút PVC D42-90oMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Lắp đặt cút PVC D110-135oMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt cút PVC D90-135oMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt cút PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt cút PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt cút PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Lắp đặt racco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt racco nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt racco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90oMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135oMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135oMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
64Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26417E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu: Hợp đồng tương tự có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng), có hoá đơn kèm theo (bản sao) để chứng minh khối lượng đã thực hiện (scan gửi cùng E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, Scan đính kèm E-HMDT)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương), (Kèm theo tài liêu (Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)) để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).33
3 Công nhân kỹ thuật nề 20 Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (Scan các băng cấp liên quan đính kèm E-HMDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >5T Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy tời điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->