Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị tổ nhân dân số 3,4,5 tiểu khu Đoàn Kết, thị trấn Đà Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị tổ nhân dân số 3,4,5 tiểu khu Đoàn Kết, thị trấn Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp bổ xung có mục tiêu cho huyện giai đoạn 2021 – 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:48:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,871,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT, - Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ, mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3891 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7343 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3803 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3196 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0462 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0462 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3068 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7541 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0459 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0393 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3095 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0459 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0609 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4667 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4667 | 100tấn |
| 10 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1033 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1738 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1738 | 100tấn |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1033 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7665 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,65 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè đường, bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168,04 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè đường, bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6334 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2361 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9637 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5902 | 100m3 |
| 14 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,2 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1487 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7998 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan rãnh D>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0569 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0205 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,863 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494 | cấu kiện |
| 23 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,18 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m3 |
| 25 | Vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,77 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625 | cái |
| 29 | Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân khóa gáy hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0495 | 100m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,8 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,38 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan rãnh D>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 8 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 11 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 14 | Cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7648 | tấn |
| 16 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8906 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,32 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 23 | Bê tông hố thu đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho thân ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan Hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 32 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | 100m3 |
| 33 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho thân ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0253 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan Hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2101 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 45 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 46 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, tường, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 54 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 55 | Phá đá mặt, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9136 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5543 | 100m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 7 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 8 | Nối góc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cột |
| 10 | Lắp đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 11 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cửa |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,6 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 21 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2036 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 28 | Ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,05 | m2 |
| 29 | Ống thép bảo vệ cáp D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,701 | 100m |
| 31 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,063 | m |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trng quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT, - Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất tương đương5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy rải | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Cần cẩu ô tô | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy san | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi