Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị tổ nhân dân số 3,4,5 tiểu khu Đoàn Kết, thị trấn Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800061-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị tổ nhân dân số 3,4,5 tiểu khu Đoàn Kết, thị trấn Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210789275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp bổ xung có mục tiêu cho huyện giai đoạn 2021 – 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:48:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,871,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT, - Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu cũ, mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V211,6m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3891100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7343100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3192100m3
5Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2218100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3803100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5453100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3196100m3
9Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2532100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1607100m3
11Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0462100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0462100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3068100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7541100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,0459100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0393100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,3095100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0459100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V63,0609100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4667100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4667100tấn
10Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1033100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1738100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1738100tấn
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,1033100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7665100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V209,65m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,75m3
2Lắp đặt bó vỉa hè đường, bó vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo chương V2.168,04m
3Lắp đặt bó vỉa hè đường, bó vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo chương V174m
4Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V19,6334100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,396100m2
7Lắp đặt tấm sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5253100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,2361m3
12Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,9637100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5902100m3
14Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V782,2m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V246,13m3
16Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V40,1487tấn
17Cốt thép tấm đan rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V19,7998tấn
18Cốt thép tấm đan rãnh D>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0569tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V70,0205100m2
20Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,863100m2
21Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.494cấu kiện
23Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V237,18m3
24Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,69m3
25Vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,77m2
26Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,53m3
27Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.625cái
29Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,25m3
30Ván khuôn thân khóa gáy hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0495100m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.483,8m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V148,38m3
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
3Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
4Cốt thép tấm đan rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
5Cốt thép tấm đan rãnh D>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
6Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2763100m2
7Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
8Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
11Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
14Cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
15Cốt thép thân cống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7648tấn
16Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8906100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V130,32m2
19Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1364100m3
20Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8537100m3
22Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
23Bê tông hố thu đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
24Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
26Ván khuôn cho thân ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0374100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
28Cốt thép tấm đan Hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6383tấn
30Sản xuất, lắp đặt thép hình hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
32Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6288100m3
33Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5091100m3
35Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
36Bê tông hố thu đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
37Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
39Ván khuôn cho thân ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0253100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m2
41Cốt thép tấm đan Hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2101tấn
43Sản xuất, lắp đặt thép hình hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
45Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064100m3
46Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,61m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, tường, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4823100m2
54Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
55Phá đá mặt, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,43m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,43m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9136100m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5543100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5543100m3
6Khung móng cột đèn M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
7Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
8Nối góc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
9Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 9mMô tả kỹ thuật theo chương V46cột
10Lắp đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
11Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
12Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5AMô tả kỹ thuật theo chương V46bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46đầu cáp
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V46đầu cáp
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46cửa
16Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V1.253,6m
17Lắp đặt tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
18Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
21Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Ống nhựa gân xoắn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2036100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5733100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
28Ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V585,05m2
29Ống thép bảo vệ cáp D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m
30Ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V11,701100m
31Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.493,063m
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trng quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT, - Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy rải , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Cần cẩu ô tô , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy san , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->