Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức về tài chính, đầu tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức về tài chính, đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND thành phố Vĩnh Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:55:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là426.585.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo bồi dưỡng tập huấn (địa điểm tổ chức, giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư,… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.609.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 895.828.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên, biên soạn giáo trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên,biên soạn giáo trình:- Có bằng Tiến sĩ chuyên ngành Kinh tế/Quản lý kinh tế/Tài chính/Khoa học kinh tế hoặc tương đương. Trong đó:+ Có ít nhất 02 giảng viên cao cấp, còn lại là giảng viên chính.+ Có ít nhất 01 giảng viên có học hàm Phó giáo sư.- Tất cả các giảng viên đều tham gia ít nhất 01 đề tài khoa học cấp Bộ/tỉnh và là chủ biên/đồng chủ biên của ít nhất 03 cuốn sách. Trong đó:+ Có ít nhất 01 giảng viên tham gia ít nhất 08 đề tài khoa học cấp Nhà nước, ít nhất 10 đề tài khoa học cấp Bộ/tỉnh;+ Có ít nhất 01 giảng viên là chủ biên của tối thiểu 05 cuốn sách có nội dung về tài chính/ kế toán/ kinh tế/ đầu tư;+ Có ít nhất 01 giảng viên là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 01 bài báo khoa học về tài chính/ kinh tế/ kế toán được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ chuyên ngành kinh tế/ tài chính hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp học |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý lớp học có trình độ Cử nhân Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 2 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 3 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 4 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 5 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 6 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 7 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 8 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 9 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 10 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 11 | Sách in "Những quy định mới về giao nhiệm vụ đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên" | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 12 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 13 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 14 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 174 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 15 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 8 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 16 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 174 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 17 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn quản lý tài chính theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan hành chính có đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
| 18 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 19 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 20 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 21 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 22 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 23 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 24 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 25 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 26 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 27 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 28 | Sách in: "Hướng dẫn kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, quản lý thu chi bằng tiền mặt, chế độ quản lý, tạm ứng và vay ngân quỹ nhà nước, định mức các khoản chi thường xuyên trong đơn vị hành chính sự nghiệp" | Chương V E-HSMT | Lượt | 148 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 29 | Sách in "Nghiệp vụ, công tác kế toán - thủ quỹ trong các cơ sở giáo dục" | Chương V E-HSMT | Bộ | 148 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 30 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 31 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 148 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 32 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 444 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 33 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 34 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 444 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 35 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học |
| 36 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 37 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 38 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 39 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 40 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 41 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 42 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 43 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 44 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 45 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 46 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 47 | Chi tài liệu phô tô cho học viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 69 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 48 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 69 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 49 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 138 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 50 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 8 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 51 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 138 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 52 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn |
| 53 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 54 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 55 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 56 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 57 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 58 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 59 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 60 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 61 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 62 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 63 | Sách in "Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước năm 2021" | Chương V E-HSMT | Bộ | 70 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 64 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 65 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 70 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 66 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 210 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 67 | Chi phí nhân viên quản lý, phục vụ lớp học, bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 68 | Chi các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 (Khẩu trang, nước rửa tay sát khuẩn, đo thân nhiệt,…) và dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Ngày | 210 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 69 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (tối đa 10% trên tổng kinh phí lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.26585E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là426.585.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo bồi dưỡng tập huấn (địa điểm tổ chức, giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư,… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.609.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 895.828.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên, biên soạn giáo trình | 4 | Giảng viên,biên soạn giáo trình:- Có bằng Tiến sĩ chuyên ngành Kinh tế/Quản lý kinh tế/Tài chính/Khoa học kinh tế hoặc tương đương. Trong đó:+ Có ít nhất 02 giảng viên cao cấp, còn lại là giảng viên chính.+ Có ít nhất 01 giảng viên có học hàm Phó giáo sư.- Tất cả các giảng viên đều tham gia ít nhất 01 đề tài khoa học cấp Bộ/tỉnh và là chủ biên/đồng chủ biên của ít nhất 03 cuốn sách. Trong đó:+ Có ít nhất 01 giảng viên tham gia ít nhất 08 đề tài khoa học cấp Nhà nước, ít nhất 10 đề tài khoa học cấp Bộ/tỉnh;+ Có ít nhất 01 giảng viên là chủ biên của tối thiểu 05 cuốn sách có nội dung về tài chính/ kế toán/ kinh tế/ đầu tư;+ Có ít nhất 01 giảng viên là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 01 bài báo khoa học về tài chính/ kinh tế/ kế toán được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác. | 10 | 4 |
| 2 | Trợ giảng | 4 | Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ chuyên ngành kinh tế/ tài chính hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý lớp học | 4 | Cán bộ quản lý lớp học có trình độ Cử nhân Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi