Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hồng Vân, huyện Ân Thi (đoạn 2: Thôn Trà Phương (đoạn từ ông Phiến xóm 4 đến đầu đỗi 8)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804332-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hồng Vân, huyện Ân Thi (đoạn 2: Thôn Trà Phương (đoạn từ ông Phiến xóm 4 đến đầu đỗi 8)
Số hiệu KHLCNT 20210786493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 09:04:00 đến ngày 2021-08-13 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.840864E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ nhà ông Phiến xóm 4 đến Đầu Đỗi 8
1Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)4,336100m3
2Đào bùn bằng thủ công ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)108,4066m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IChương V (E-HSMT)224,521m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)0,2112100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)5,281m3
6Đào khuôn, nền đường, máy đào Chương V (E-HSMT)8,2477100m3
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)206,19321m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,479100m3
9Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)5,976100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)1,4941100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)3,946100m3
12Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ côngChương V (E-HSMT)81,94m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)600,895m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V (E-HSMT)3,379100m2
15Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)18,3171100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)457,9268m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V (E-HSMT)7,666100m3
18Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V (E-HSMT)7,666100m3/1km
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V (E-HSMT)1,819100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính 2Km)Chương V (E-HSMT)1,819100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,264100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tạm tính 2Km)Chương V (E-HSMT)0,264100m3/1km
23Mua đất đắp lềChương V (E-HSMT)1.258,67m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)60,575100m
25Đặt phên nứaChương V (E-HSMT)680,8m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)9,766m3
27Ván khuôn móng dàiChương V (E-HSMT)0,628100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)37,415m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)32,943m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)48,867m2
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V (E-HSMT)0,471100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)5,332m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (618,92+405,86+49,07)/1000Chương V (E-HSMT)1,074tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (39,514+1,702)/100Chương V (E-HSMT)0,412100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (6,53+0,323)Chương V (E-HSMT)6,853m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)901cấu kiện
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)1,4556100m3
38Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)36,39141m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,527100m3
40Gia công cột bằng thép hìnhChương V (E-HSMT)1,356tấn
41Bu lông M18x200Chương V (E-HSMT)56cái
42Máy đóng mở V2Chương V (E-HSMT)7cái
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)19,26m3
44Ván khuôn móng dàiChương V (E-HSMT)0,72100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)28,89m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)47,309m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)251,24m2
48Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V (E-HSMT)1,8100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)6,192m3
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (1579,68+975,06)/1000Chương V (E-HSMT)2,555tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V (E-HSMT)0,89100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)17,223m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)1801cấu kiện
B Đoạn từ tuyến chính đến Trà Phương
1Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)2,2178100m3
2Đào bùn bằng thủ công ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)55,446m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IChương V (E-HSMT)48,441m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)0,0362100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)0,92521m3
6Đào khuôn, nền đường, máy đào Chương V (E-HSMT)1,683100m3
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)42,0751m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)2,439100m3
9Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)2,16100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)0,54100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)1,35100m3
12Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ côngChương V (E-HSMT)27,005m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)198,04m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V (E-HSMT)0,735100m2
15Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tính 80% KL)Chương V (E-HSMT)5,166100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( Tính 20% KL)Chương V (E-HSMT)129,155m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V (E-HSMT)3,257100m3
18Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V (E-HSMT)3,257100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,045100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tạm tính 2Km)Chương V (E-HSMT)0,045100m3/1km
21Mua đất đắp lềChương V (E-HSMT)435,41m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)10,858100m
23Đặt phên nứaChương V (E-HSMT)104m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.840864E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 01 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Sẵn sang huy động khi cần1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sang huy động khi cần1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sang huy động khi cần1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sang huy động khi cần1
5 Máy ủi 110 CV Sẵn sang huy động khi cần1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sang huy động khi cần1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sang huy động khi cần1
8 Cần trục ô tô tự đổ 5T Sẵn sang huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->