Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hồng Vân, huyện Ân Thi (đoạn 2: Thôn Trà Phương (đoạn từ ông Phiến xóm 4 đến đầu đỗi 8)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hồng Vân, huyện Ân Thi (đoạn 2: Thôn Trà Phương (đoạn từ ông Phiến xóm 4 đến đầu đỗi 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:04:00 đến ngày 2021-08-13 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.840864E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn từ nhà ông Phiến xóm 4 đến Đầu Đỗi 8 | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,336 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 108,4066 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Chương V (E-HSMT) | 224,52 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,2112 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 5,28 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Chương V (E-HSMT) | 8,2477 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 206,1932 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,479 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 5,976 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,4941 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 3,946 | 100m3 |
| 12 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 81,94 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 600,895 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V (E-HSMT) | 3,379 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 18,3171 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 457,9268 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V (E-HSMT) | 7,666 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V (E-HSMT) | 7,666 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V (E-HSMT) | 1,819 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính 2Km) | Chương V (E-HSMT) | 1,819 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,264 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tạm tính 2Km) | Chương V (E-HSMT) | 0,264 | 100m3/1km |
| 23 | Mua đất đắp lề | Chương V (E-HSMT) | 1.258,67 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 60,575 | 100m |
| 25 | Đặt phên nứa | Chương V (E-HSMT) | 680,8 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 9,766 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V (E-HSMT) | 0,628 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 37,415 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 32,943 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 48,867 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V (E-HSMT) | 0,471 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 5,332 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (618,92+405,86+49,07)/1000 | Chương V (E-HSMT) | 1,074 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (39,514+1,702)/100 | Chương V (E-HSMT) | 0,412 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (6,53+0,323) | Chương V (E-HSMT) | 6,853 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 90 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,4556 | 100m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 36,3914 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,527 | 100m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V (E-HSMT) | 1,356 | tấn |
| 41 | Bu lông M18x200 | Chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 42 | Máy đóng mở V2 | Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 19,26 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V (E-HSMT) | 0,72 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 28,89 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 47,309 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 251,24 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V (E-HSMT) | 1,8 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,192 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (1579,68+975,06)/1000 | Chương V (E-HSMT) | 2,555 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V (E-HSMT) | 0,89 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 17,223 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 180 | 1cấu kiện |
| B | Đoạn từ tuyến chính đến Trà Phương | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,2178 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 55,446 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Chương V (E-HSMT) | 48,44 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,9252 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Chương V (E-HSMT) | 1,683 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 42,075 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 2,439 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,16 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,54 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 1,35 | 100m3 |
| 12 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 27,005 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 198,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V (E-HSMT) | 0,735 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tính 80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 5,166 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( Tính 20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 129,155 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V (E-HSMT) | 3,257 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V (E-HSMT) | 3,257 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tạm tính 2Km) | Chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m3/1km |
| 21 | Mua đất đắp lề | Chương V (E-HSMT) | 435,41 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 10,858 | 100m |
| 23 | Đặt phên nứa | Chương V (E-HSMT) | 104 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.840864E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô tự đổ 5T | Sẵn sang huy động khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi