Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:32:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,870,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (polymer) | 9 | bộ | |
| 2 | Xà cột thép | 1 | bộ | |
| 3 | Xà 2 mạch - BK | 2 | bộ | |
| 4 | Xà 2 mạch - LT | 2 | bộ | |
| 5 | Xà Pi-2,6m | 1 | bộ | |
| 6 | XKB cột thép | 2 | bộ | |
| 7 | Chụp cột BK | 2 | bộ | |
| 8 | Gia cố ốp cột thép | 2 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa | 25 | bộ | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV, 600mm ( cả ty sứ ) | 639 | quả | |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm ( cả ty sứ ) | 141 | quả | |
| 12 | Chuỗi sứ néo polymer 35kV 120kN ( bao gồm phụ kiện ) | 123 | chuỗi | |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ polymer 35kV 120kN ( bao gồm phụ kiện ) | 66 | chuỗi | |
| 14 | Cung cấp dây ACSR 70/11 bọc mỡ | 4.773,6 | m | |
| 15 | Kéo dây ACSR 70/11 bọc mỡ | 4,68 | km | |
| 16 | Cung cấp dây ACSR 120/19 bọc mỡ | 9.180 | m | |
| 17 | Kéo dây ACSR 120/19 bọc mỡ | 9 | km | |
| 18 | Cung cấp dây ACSR 150/24 bọc mỡ | 214,2 | m | |
| 19 | Kéo dây ACSR 150/24 bọc mỡ | 0,21 | km | |
| 20 | Đầu cáp co nguội 22kV 3*70 | 2 | bộ | |
| 21 | Đầu cáp co nguội 22kV 3*240 | 3 | bộ | |
| 22 | Thanh đồng dẹt 50x5 | 26,85 | kg | |
| 23 | Ghip A70 | 110 | Cái | |
| 24 | Ghip A120 | 524 | Cái | |
| 25 | Ghip A150 | 345 | Cái | |
| 26 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. | 3 | vị trí | |
| 27 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | 5 | vị trí | |
| 28 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. | 4 | vị trí | |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. | 1 | vị trí | |
| 30 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. | 4 | vị trí | |
| 31 | Đào móng tiếp địa, bằng thủ công | 4,05 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng tiếp địa | 4,05 | m3 | |
| B | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà cột thép | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thu hồi xà 2 mạch - BK | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Thu hồi xà 2 mạch - LT | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Thu hồi xà Pi - 2,6m | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XKB cột thép | 2 | 1 bộ | |
| 6 | Thu hồi dây ACSR 70 | 4,68 | km | |
| 7 | Thu hồi dây ACSR 120 | 9 | km | |
| 8 | Thu hồi dây ACSR 150 | 0,21 | km | |
| 9 | Thu hồi sứ VHD 22kV | 639 | quả | |
| 10 | Thu hồi sứ VHD 35kV | 141 | quả | |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo 4 bát | 123 | bộ | |
| 12 | Thu hồi chuỗi đỡ 3 bát | 66 | bộ | |
| C | XÂY LẮP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (polymer) | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 22kV/630A - kiểu quay ngang, ngoài trời, polymer | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo ra + lắp đặt lại MBA 180KVA | 1 | máy | |
| 4 | Tháo ra + lắp đặt lại MBA 400KVA | 4 | máy | |
| 5 | Tháo ra + lắp đặt lại MBA 560KVA | 5 | máy | |
| 6 | Tháo ra + lắp đặt lại MBA 630KVA | 2 | máy | |
| 7 | Tháo ra + lắp đặt lại chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 8 | Xà XLT6-T2-2,2m | 2 | bộ | |
| 9 | Xà XĐL-T1-2,2m | 2 | bộ | |
| 10 | Xà XĐCCTR-2,2m | 3 | bộ | |
| 11 | Xà XĐL-T2-2,2m | 3 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ dầm MBA (loại ko đỡ tủ) | 3 | bộ | |
| 13 | Ghế TT-2,2m | 3 | bộ | |
| 14 | Dầm đỡ MBA-2,2m | 3 | bộ | |
| 15 | Thang TT | 3 | bộ | |
| 16 | Xà XĐL - T1-2,4m | 2 | bộ | |
| 17 | Xà XĐCCTR-2,4m | 2 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ dầm MBA (loại ko đỡ tủ) | 2 | bộ | |
| 19 | Ghế TT-2,4m | 2 | bộ | |
| 20 | Dầm đỡ MBA-2,4m | 2 | bộ | |
| 21 | Thang TT | 2 | bộ | |
| 22 | Xà XĐL - T1-2,6m | 2 | bộ | |
| 23 | Xà Pi 2,6m-T2 | 11 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà Pi 2,6m-T2 | 1 | bộ | |
| 25 | Xà XĐCCTR-2,6m | 4 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ CSV -2,6m | 1 | bộ | |
| 27 | Xà XĐL-T2-2,6m | 3 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ dầm MBA (loại ko đỡ tủ) | 4 | bộ | |
| 29 | Ghế TT-2,6m | 4 | bộ | |
| 30 | Dầm đỡ MBA-2,6m | 4 | bộ | |
| 31 | Thang TT | 4 | bộ | |
| 32 | Xà XĐL - T1-2,8m | 1 | bộ | |
| 33 | Xà XĐCCTR-2,8m | 1 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ CSV + lèo-2,8m | 1 | bộ | |
| 35 | Xà XĐCCTR-3m | 2 | bộ | |
| 36 | Xà XĐL-T2-3m | 2 | bộ | |
| 37 | Giá đỡ dầm MBA (loại có đỡ tủ) | 1 | bộ | |
| 38 | Ghế TT-3m | 1 | bộ | |
| 39 | Dầm đỡ MBA-3m | 1 | bộ | |
| 40 | Thang TT | 1 | bộ | |
| 41 | Sứ đứng gốm 22kV, 600mm ( cả ty sứ ) | 228 | quả | |
| 42 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm ( cả ty sứ ) | 9 | quả | |
| 43 | Cung cấp dây ACSR 70/11- XLPE4,3/HDPE | 234,6 | m | |
| 44 | Kéo dây ACSR 70/11- XLPE4,3/HDPE | 0,23 | km | |
| 45 | Đầu cáp co nguội 22kV 3*70 | 2 | bộ | |
| 46 | Đầu cáp co nguội 22kV 3*240 | 1 | bộ | |
| 47 | Tủ hạ thế 630A ( theo thiết kế, tận dụng lại aptomat 630A và 300A ) | 1 | tủ | |
| 48 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 300 Ampe (tận dụng) | 2 | cái | |
| 49 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 630 Ampe (tận dụng) | 1 | cái | |
| 50 | Biển cấm trèo | 21 | biển | |
| 51 | Ghip A70 | 153 | cái | |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm | 108 | cái | |
| 53 | Cầu chì tự rơi 22 kV/200A (polymer) | 9 | bộ | |
| 54 | Cầu chì tự rơi 35 kV/100A (polymer) | 1 | bộ | |
| 55 | Tháo ra + lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22 kV | 9 | bộ | |
| 56 | Tháo ra + lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35 kV | 1 | bộ | |
| D | THU HỒI TBA | |||
| 1 | Thu hồi xà XLT6-T2-2,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà XĐL-T1-2,2m | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XĐCCTR-2,2m | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XĐL-T2-2,2m | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Giá đỡ dầm MBA (loại ko đỡ tủ) | 3 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Ghế TT-2,2m | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Dầm đỡ MBA-2,2m | 3 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Thang TT | 3 | bộ | |
| 9 | Thu hồi XĐL - T1-2,4m | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi XĐCCTR-2,4m | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Giá đỡ dầm MBA (loại ko đỡ tủ) | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Ghế TT-2,4m | 2 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Dầm đỡ MBA-2,4m | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Thang TT | 2 | bộ | |
| 15 | Thu hồi XĐL - T1-2,6m | 2 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Xà Pi 2,6m-T2 | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi XĐCCTR-2,6m | 4 | bộ | |
| 18 | Thu hồi Xà đỡ CSV -2,6m | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi XĐL-T2-2,6m | 3 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ dầm MBA (loại ko đỡ tủ) | 4 | bộ | |
| 21 | Thu hồi Ghế TT-2,6m | 4 | bộ | |
| 22 | Thu hồi Dầm đỡ MBA-2,6m | 4 | bộ | |
| 23 | Thu hồi Thang TT | 4 | bộ | |
| 24 | Thu hồi xà XĐL - T1-2,8m | 1 | bộ | |
| 25 | Thu hồi xà XĐCCTR-2,8m | 1 | bộ | |
| 26 | Thu hồi xà đỡ CSV + lèo-2,8m | 1 | bộ | |
| 27 | Thu hồi xà XĐCCTR-3m | 2 | bộ | |
| 28 | Thu hồi xà XĐL-T2-3m | 2 | bộ | |
| 29 | Thu hồi Giá đỡ dầm MBA (loại có đỡ tủ) | 1 | bộ | |
| 30 | Thu hồi Ghế TT-3m | 1 | bộ | |
| 31 | Thu hồi Dầm đỡ MBA-3m | 1 | bộ | |
| 32 | Thu hồi Thang TT | 1 | bộ | |
| 33 | Thu hồi sứ VHD 22kV | 228 | quả | |
| 34 | Thu hồi sứ VHD 35kV | 9 | quả | |
| 35 | Thu hồi dây ACSR 70/11- XLPE2,5/HDPE | 0,71 | km | |
| 36 | Thu hồi dây ACSR 70/11- XLPE4,3/HDPE | 0,23 | km | |
| 37 | Thu hồi tủ hạ thế 630A | 1 | tủ | |
| 38 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV | 9 | bộ | |
| 39 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 kV | 1 | bộ | |
| 40 | Thu hồi vỏ tủ hạ thế 630A | 1 | tủ | |
| 41 | Thu hồi CSV 35kV | 2 | bộ | |
| 42 | Thu hồi CDLĐ 22kV/630A | 2 | bộ | |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kv, 1 pha ( bộ thứ nhất ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi ) | 26 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 pha ( bộ thứ nhất ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi ) | 5 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm CDLĐ 22kV/630A - kiểu quay ngang | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | 25 | vị trí | |
| 7 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV, 600mm | 639 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV, 875mm | 141 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm chuỗi sứ néo polymer 35kV 120kN | 123 | chuỗi | |
| 10 | Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ polymer 35kV 120kN | 66 | chuỗi | |
| 11 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV, 600mm | 228 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV, 875mm | 9 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm đồng hồ Vol | 1 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 kV | 9 | bộ | |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35 kV | 1 | bộ | |
| F | KIỂM ĐỊNH VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng điện hạ thế 600/5 cho mạch đo, mạch đếm trong tủ hạ thế 630A | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 5 | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi