Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng Trung tâm học tập cộng đồng xã Đoàn Kết, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804171-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Mở rộng Trung tâm học tập cộng đồng xã Đoàn Kết, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210775795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 09:25:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sằng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0325100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6711m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5762tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8052100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7003m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3553tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3197m3
10Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,603m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9096m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2262m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m3
15Đắp đất hoàn trả hố móng:bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3857100m3
16Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9776100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,701m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5414m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5414m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,818m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1715m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2008m2
30Cút sành D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0255tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5543100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4221m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9073m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9339tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2567tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7773tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2504100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7161m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2365tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3272100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8794m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6944m3
52Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,5935m2
54Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5848m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8424m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2454m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9288m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7871m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6846m3
61Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832tấn
62Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214tấn
63Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
64Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,3047tấn
65Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,8891m2
67Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4619100m2
68Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6904m2
69Quét Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V63,6904m2
70Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 500x500, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo chương V331,0792m2
71Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1913m2
72Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9026m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,176m2
74Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
75Thi công thạch cao chống ẩm KT 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2973m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,433m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1386m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4108m2
79Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5968m2
80Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V432,5429m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,399m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V657,2329m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,58m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,58m
85Ống PVC D42 thông dầm, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V706,672m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,2225m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V584,4055m2
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1622100m2
91S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
92S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 và 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8691tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,1755m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,5763m2
96Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6195tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0524m2
98Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V24,057m2
99Quả cầu inox 304, D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
100Gia công lan can cầu thang INOX 304( Bao gồm gia công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,43kg
101Lắp đặt đèn led tube Điện Quang ĐQ LED FX02 18765 (1,2m 18w daylight nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
110Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
117Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
118Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
119Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
121Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
122Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Tủ điện phòng 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
125Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
126Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
127Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
128Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
129Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
130Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
131Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
134Lấp đất hàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
135Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
136Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
138Kéo rải dây tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
139Thép fi 10 đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7,04kg
140Hồ lô xứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
143Lắp đặt cút PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt Chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt cút PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt Chếch PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
149Đào hào đường ống dẫn nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
150Lấp đất hàoMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
154Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
164Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
172Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
179Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
182Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
187Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
189Lắp đặt công tắc phao từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
192Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1041m3
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2646m2
195Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
196Quét Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0363100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5857100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6666m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1779m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3347tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2907100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3605m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455100m
C ĐƯỜNG DỐC LÊN CỔNG
1San gạt tạo mặt bằng, san tạo đường dốc lên xuống và phá dỡ tường rào ( bằng Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,4 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Vận chuyển đổ thải bằng xe ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V10chuyến
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,75m3
D SÂN HÈ
1Lót cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
E CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,068m3
4Láng thành và đáy cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cống nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,523m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,1743m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0019m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4129m3
6Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3046m2
7Láng rãnh + hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
13Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6876m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
15Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,0733m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5347m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5445m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2818m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1634m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8978m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
18Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
19Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,5042m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V17,1136m2
21Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 100 (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chữ
22Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 180 (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23chữ
23Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
24Tôn huỳnh dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6kg
25Lắp khoá cổng Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26S/x bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,288m2
29Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1393m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9742m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9156m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0844m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1644m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V155,2488m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,04m
40Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m
41Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7028tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,3911m2
43Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,308m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
2 Máy vận thăng, tời điện , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
3 Máy cắt gạch đá , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
4 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
5 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
6 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
7 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động2
8 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
9 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
10 Máy mài , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
11 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
12 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
13 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sằng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->