Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng Trung tâm học tập cộng đồng xã Đoàn Kết, huyện Đà Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Mở rộng Trung tâm học tập cộng đồng xã Đoàn Kết, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:25:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sằng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0325 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6711 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5762 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7003 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3553 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3197 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9096 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2262 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng:bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3857 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,701 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1715 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2008 | m2 |
| 30 | Cút sành D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0255 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5543 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4221 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9073 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9339 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2504 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7161 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2365 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3272 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8794 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6944 | m3 |
| 52 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | m2 |
| 54 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5848 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8424 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2454 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9288 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7871 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6846 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 62 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 63 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3047 | tấn |
| 65 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8891 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4619 | 100m2 |
| 68 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6904 | m2 |
| 69 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6904 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 500x500, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,0792 | m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1913 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9026 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,176 | m2 |
| 74 | Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 75 | Thi công thạch cao chống ẩm KT 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2973 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,433 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1386 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4108 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5968 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,5429 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,399 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,2329 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,58 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,58 | m |
| 85 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,672 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,2225 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,4055 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1622 | 100m2 |
| 91 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 92 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 và 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8691 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1755 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5763 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0524 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,057 | m2 |
| 99 | Quả cầu inox 304, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 100 | Gia công lan can cầu thang INOX 304( Bao gồm gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | kg |
| 101 | Lắp đặt đèn led tube Điện Quang ĐQ LED FX02 18765 (1,2m 18w daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 128 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 129 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 130 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 131 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 134 | Lấp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 136 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 139 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | kg |
| 140 | Hồ lô xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Đào hào đường ống dẫn nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 150 | Lấp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt công tắc phao từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | m3 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2646 | m2 |
| 195 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 196 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5857 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6666 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1779 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3605 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m |
| C | ĐƯỜNG DỐC LÊN CỔNG | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng, san tạo đường dốc lên xuống và phá dỡ tường rào ( bằng Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,4 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng xe ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m3 |
| D | SÂN HÈ | |||
| 1 | Lót cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| E | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m3 |
| 4 | Láng thành và đáy cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cống nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,523 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1743 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0019 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4129 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3046 | m2 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6876 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0733 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2818 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1634 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8978 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 19 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5042 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1136 | m2 |
| 21 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 100 (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chữ |
| 22 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 180 (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 23 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 24 | Tôn huỳnh dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | kg |
| 25 | Lắp khoá cổng Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | S/x bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1393 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9742 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9156 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0844 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1644 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2488 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,04 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 41 | Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3911 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,308 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 2 | Máy vận thăng, tời điện | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 10 | Máy mài | , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sằng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi