Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa phòng lớp học và các HMPT Trường THTHCS xã Chiềng Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa phòng lớp học và các HMPT Trường THTHCS xã Chiềng Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:46:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90939E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 2,9954 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2, Chương V | 299,54 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 147,5712 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 147,5712 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 99,9418 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 99,9418 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 99,9418 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 62,144 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2, Chương V | 123,68 | m |
| 10 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 0,9647 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mục 2, Chương V | 36,2608 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 49,6608 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 49,6608 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,0704 | m3 |
| 15 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 20,16 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp, nhôm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2, Chương V | 31,36 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 4 | công |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,5683 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 42,88 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 28,5867 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 182,6693 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 182,6693 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 182,6693 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 401,97 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 401,97 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 401,97 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Mục 2, Chương V | 30,8 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 30,8 | m2 |
| 30 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 30,8 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Mục 2, Chương V | 265,7152 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 265,7152 | m2 |
| 33 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 265,7152 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Mục 2, Chương V | 55,7232 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 55,7232 | m2 |
| 36 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 55,7232 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô | Mục 2, Chương V | 87,8305 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 87,8305 | m2 |
| 39 | Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 87,8305 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,7808 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 12,9792 | m2 |
| 43 | Sơn lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,9792 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Mục 2, Chương V | 0,1652 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 17,889 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục 2, Chương V | 228,4404 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 228,4404 | m2 |
| 48 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 19,1718 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,1718 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 51 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,33 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 54 | Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250) | Mục 2, Chương V | 0,075 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 59 | Đèn ốp trần | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện chìm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 95 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 290 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 210 | m |
| 72 | Hộp nối 80x80x50 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,146 | 100m2 |
| 74 | Xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển | Mục 2, Chương V | 7 | công |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 29,4753 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 29,4753 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mục 2, Chương V | 1.560 | cây |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mục 2, Chương V | 24 | bụi |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 4,2748 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 7,3693 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 117,9072 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mục 2, Chương V | 96,6147 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mục 2, Chương V | 4,096 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,0149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,2599 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,2599 | 100m3/1km |
| 11 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Mục 2, Chương V | 1,155 | 100m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,0688 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,9447 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 7,1493 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 16,8519 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,8194 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2272 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 76,351 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 76,351 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 445,6781 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 445,6781 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 48,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | >=0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi