Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa phòng lớp học và các HMPT Trường THTHCS xã Chiềng Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801705-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa phòng lớp học và các HMPT Trường THTHCS xã Chiềng Châu
Số hiệu KHLCNT 20210776380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 09:46:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90939E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V2,9954100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2, Chương V299,54m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V147,5712m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V147,5712m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V99,9418m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V99,9418m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục 2, Chương V99,9418m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V62,144m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2, Chương V123,68m
10Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V0,9647m3
11Phá lớp vữa trát má cửaMục 2, Chương V36,2608m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V49,6608m2
13Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V49,6608m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,0704m3
15Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V20,16m2
16Cửa sổ khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp, nhôm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V11,52m2
17Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2, Chương V31,36m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửaMục 2, Chương V4công
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,5683tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V42,88m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V28,5867m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục 2, Chương V182,6693m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V182,6693m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V182,6693m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2, Chương V401,97m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V401,97m2
27Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V401,97m2
28Phá lớp vữa trát cột nhàMục 2, Chương V30,8m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V30,8m2
30Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V30,8m2
31Phá lớp vữa trát trần nhàMục 2, Chương V265,7152m2
32Trát trần, vữa XM M75Mục 2, Chương V265,7152m2
33Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V265,7152m2
34Phá lớp vữa trát dầm nhàMục 2, Chương V55,7232m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2, Chương V55,7232m2
36Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V55,7232m2
37Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nôMục 2, Chương V87,8305m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2, Chương V87,8305m2
39Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V87,8305m2
40Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V1công
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 2, Chương V0,7808m3
42Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V12,9792m2
43Sơn lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,9792m2
44Gia công lan can inoxMục 2, Chương V0,1652tấn
45Lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V17,889m2
46Phá dỡ nền gạch cũMục 2, Chương V228,4404m2
47Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Mục 2, Chương V228,4404m2
48Phá dỡ mặt bậc tam cấpMục 2, Chương V19,1718m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V19,1718m2
50Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMục 2, Chương V1công
51Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,33100m
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V8cái
53Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V16cái
54Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250)Mục 2, Chương V0,075100m
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V8cái
56Đai cố địnhMục 2, Chương V28cái
57Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V2công
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V16bộ
59Đèn ốp trầnMục 2, Chương V6bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V16cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V9cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2, Chương V8cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeMục 2, Chương V1cái
65Tủ điện chìmMục 2, Chương V1cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V16cái
67Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục 2, Chương V40m
68Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V35m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2, Chương V95m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục 2, Chương V290m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V210m
72Hộp nối 80x80x50Mục 2, Chương V8cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V3,146100m2
74Xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyểnMục 2, Chương V7công
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V29,4753m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V29,4753m3
B TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmMục 2, Chương V1.560cây
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMục 2, Chương V24bụi
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V4,2748100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V7,3693m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V117,9072m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục 2, Chương V96,6147m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMục 2, Chương V4,096m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V2,0149100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,2599100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V2,2599100m3/1km
11Ống nhựa PVC d = 76mmMục 2, Chương V1,155100m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V23,0688m2
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V4,9447m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V7,1493m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V16,8519m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,8194m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,04tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2272tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,2562100m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V76,351m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V76,351m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V445,6781m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V445,6781m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V48,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90939E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw1
2 Máy đầm bàn >=1 kw1
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít1
7 Máy trộn vữa >=150 lít1
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
9 Máy đào >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->