Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771310-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:15:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,870,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6611941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.209.452.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6611941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.209.452.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ hành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ hành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 60,492 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đi 40%KL) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36,2952 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,8886 | m3 |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 9,72 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 32,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 324 | m2 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,8 | 10m |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân BT | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,072 | 100m2 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,9686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 24,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 100,7855 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,4963 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4,4395 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,0568 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,161 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20,7903 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12,5964 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 26,9923 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5798 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,143 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,7535 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,4724 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 55,0669 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,1885 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 9,8971 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,1856 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 51,2301 | m3 |
| 21 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 29,94 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 143,5153 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4,1172 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,566 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 180 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4,636 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 39,8262 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18,7422 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 31,6389 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 115,0316 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa + lan can bậc | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 11,506 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 60,1533 | m2 |
| 35 | Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54,158 | m2 |
| D | Phần thân trụ sở | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 38,2248 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0816 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,3473 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,6256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,1166 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5,7988 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 290,9536 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 71,2916 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,4366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4,7375 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,1821 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8,3991 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 725,2944 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 153,7406 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 14,8756 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 14,1931 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1.315,9126 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,5898 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,467 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2706 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,1652 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 116,52 | m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12,1702 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,1918 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5868 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,3671 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 136,71 | m2 |
| 29 | Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,8282 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6,4078 | m2 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,1878 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 119,2573 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 250,6561 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 49,8138 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,2146 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 27,1311 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,4072 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,4072 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8,064 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5,3575 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 117,956 | m |
| 42 | Ống thoát nước mái PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,8 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 24 | cái |
| 45 | Cầu chắn giác + phiễu thu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 46 | Cút sành vào phiễu thu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 47 | Đai bắt ống nhựa + vít nở | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 180 | bộ |
| 48 | ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 15 | tuýp |
| 51 | Phểu thu nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác INOX | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC - đk = 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,33 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,024 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,032 | 100m |
| 59 | Đai bắt ống nhựa + vít nở | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 33 | bộ |
| 60 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5 | tuýp |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 854,35 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2.725,699 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 175,404 | m2 |
| 64 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 208,8586 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1.057,5928 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 90,2448 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 103,3974 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 137,8632 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 327,852 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 43,716 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6,5998 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 15,8051 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 100,5112 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 103,3974 | m2 |
| 75 | Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trần | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 103,3974 | m2 |
| 76 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 330,86 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 331,34 | m2 |
| 78 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 82,434 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 49,906 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 32,528 | m2 |
| 81 | Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 79,125 | m2 |
| 82 | Lắp dựng tấm vách Compact | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 79,125 | m2 |
| 83 | Lam chắn nắng hình thép hộp 40*80*2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 81,948 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 81,948 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 174,456 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 174,456 | m2 |
| 87 | Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 165,04 | kg |
| 88 | Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,165 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,596 | m2 |
| 90 | Đắp trang trí múi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | ck |
| 91 | Đắp trang trí trụ cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | ck |
| 92 | Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng Mica | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | ck |
| 93 | Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | ck |
| 94 | Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 192,96 | kg |
| 95 | Cột cờ inox D63 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20,7 | kg |
| 96 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 34,2 | kg |
| 97 | Lá cờ tổ quốc | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lá cờ chuối | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 17 | bộ |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0549 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,9792 | 1m2 |
| 101 | Cáp D4 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | m |
| 102 | Quả cầu inox D76 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | ck |
| 103 | Sơn cột giả đá | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 21,4798 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 117,5 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5.470,8888 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 854,35 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 11,6099 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12,0367 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 103 | m3 |
| 110 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 72 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,097 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54,7 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6,35 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 40,407 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | tấn |
| 116 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | tấn |
| 117 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 13,8 | 10m2 |
| E | Cấp điện + Chống sét | |||
| 1 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 120 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 235 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 180 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 950 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1.550 | m |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 70 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 47 | cái |
| 13 | Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36 | cái |
| 14 | Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 65 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 44 | bộ |
| 18 | Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80W | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 chiều (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 148 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 22 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 25 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 1 lỗ (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 19 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 2 lỗ (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 16 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 3 lỗ (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 35 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 76 | cái |
| 27 | Đế nhựa âm đơn lắp bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 171 | đế |
| 28 | Đế nhựa âm đơn aptomat | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 29 | hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 41 | hộp |
| 30 | hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 35 | hộp |
| 31 | Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1.200 | m |
| 34 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25: | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 35 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 50 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | cuộn |
| 38 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 500 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 40 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | trụ |
| 41 | Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 32 | m |
| 42 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 80 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | cọc |
| 44 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 47 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 45 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | hộp |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | mối |
| 51 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 55 | kg |
| 52 | Ống nhựa UPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 13,28 | 1m3 |
| 54 | Lắp đất đường ống = đào | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 13,28 | m3 |
| 55 | Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | bộ |
| 56 | SWITCH - 28 P0RT | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cáp quang 4P0 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 100 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng (RJ 45) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54 | cái |
| 59 | Đầu cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 60 | cái |
| 60 | Cáp mạng chống nhiễu 5e | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2.550 | m |
| 61 | Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54 | sợi |
| 62 | ống nhựa PVC - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 50 | m |
| 63 | ống nhựa PVC - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2.550 | m |
| 64 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 65 | Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió ) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 67 | Mặt bảng 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 27 | cái |
| 68 | Đế âm bắt bảng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 27 | cái |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,258 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,424 | m2 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6,7982 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,424 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36,9512 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 44,3752 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0642 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 16 | Lấp đất chân bể bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,3312 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2319 | 100m3 |
| 18 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,1367 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,3075 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,6639 | m3 |
| 22 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,49 | m2 |
| 23 | Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,296 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2599 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0198 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Lấp đất chân hố ga bằng thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,4379 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,7 | 100 m |
| 31 | Ống UPVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | 100m |
| 32 | Ống UPVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,7 | 100m |
| 33 | Ống UPVC, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,49 | 100m |
| 34 | Ống UPVC, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 23 | cái |
| 36 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 24 | cái |
| 37 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20 | cái |
| 38 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36 | cái |
| 39 | Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 68 | cái |
| 40 | Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 24 | cái |
| 41 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 42 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 28 | cái |
| 43 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 14 | cái |
| 44 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 45 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 46 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 47 | Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 48 | Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 49 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,36 | 100m |
| 50 | Ống cấp nước lạnh PPR - D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,3 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PPR - D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 14 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR - D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 120 | cái |
| 56 | Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54 | cái |
| 57 | Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa PPR - D50*40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PPR - D40*32 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn thu nhựa PPR - D32*20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê ren trong PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 62 | Tê ren ngoài PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR - D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR - D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 48 | cái |
| 66 | Tê thu nhựa PPR - D50*20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê thu nhựa PPR - D40*20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR - D32*20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 69 | Van 1 chiều - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 70 | Van khóa - D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 71 | Van khóa - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 72 | Van khóa - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 73 | Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 30 | cái |
| 74 | Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 30 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | cái |
| 76 | Rắc co nhựa PPR - D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa PPE - D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 78 | Rắc co nhựa PPE - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 83 | Kép nhựa PPR - D15 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR - D15 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PPR - D15 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 54 | cái |
| 86 | Phễu thu INOX- D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 90 | Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | bể |
| 91 | ống kiểm tra mặt bích D110 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 92 | ống kiểm tra mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 93 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 35 | tuýp |
| 94 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 95 | Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộ (đầu từ cảm ứng ) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 97 | Phao tín hiệu điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 98 | Dây tín hiệu hiệu điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 150 | m |
| 99 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 22,5 | 1m3 |
| 100 | Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | m3 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 50 | m |
| 102 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | tủ |
| 103 | Dây treo máy bơm bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cặp bích |
| 105 | Keo đổ mối nối | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5 | tuýp |
| G | Giếng khoan | |||
| 1 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | Giếng |
| H | Hệ thống báo cháy tự động + cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,8616 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 22,6512 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,5157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,9858 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,4643 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,7124 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,6558 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,9903 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 209,1048 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 63,4752 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 272,58 | m2 |
| 21 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,5522 | 100m3 |
| 24 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 25 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 41 | bộ |
| 27 | Đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 41 | bộ |
| 28 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 35 | bộ |
| 29 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7 | bộ |
| 30 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7 | bộ |
| 31 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7 | bộ |
| 32 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7 | bộ |
| 33 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5 | tb |
| 34 | Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 170 | m |
| 35 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 620 | m |
| 36 | Hộp nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | hộp |
| 37 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 600 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 150 | m |
| 39 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 310 | cái |
| 40 | Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7 | bộ |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 11 | bộ |
| 42 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 260 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 44 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha - 20A | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | bộ |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 30 | cuộn |
| 48 | Đinh vít, nở M4 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | kg |
| 49 | Thử công nghệ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | lần |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,69 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | cặp bích |
| 67 | Gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 68 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 64 | cái |
| 69 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | hộp |
| 70 | Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cuộn |
| 71 | Lăng phun D50/16 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 74 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | Cái |
| 75 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 77 | Sơn ống | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 55 | kg |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | 100m |
| 79 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1082 | m3 |
| 81 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,3802 | m3 |
| 82 | Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,075 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,25 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,245 | 100m3 |
| 87 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 9 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 9 | cái |
| 90 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 12 | cặp bích |
| 109 | Gioăng cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 22 | cái |
| 110 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 96 | cái |
| 111 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cặp bích |
| 112 | Gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 113 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 112 | cái |
| 114 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 115 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 116 | Bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 117 | Bộ công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 119 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 90 | m |
| 120 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 40 | m |
| 121 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 60 | m |
| 122 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 100 | m |
| 123 | Phụ kiện băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | cuộn |
| 124 | Sơn ống | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 15 | kg |
| 125 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6611941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.209.452.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ hành an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện 10KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 500 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi