Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị phúc lợi năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị phúc lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:47:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | TCNSX | 4 | Bộ | "Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12000 BTU Công suất sưởi ấm Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả 15 m2 – 25 m2 Công nghệ Inverter Máy lạnh Inverter Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất tiêu thụ trung bình: 0.92 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.08) Tính năng. Tiện ích Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự chẩn đoán lỗi,Hẹn giờ bật tắt máy, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm Chế độ tiết kiệm điện có Inverter Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Nanoe-G Chế độ làm lạnh nhanh: iAuto-X Chế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự động Thông tin chung: Thông tin cục lạnh: Dài 91.9 cm - Cao 29.5 cm - Dày 19.9 cm - Nặng 9 kg Thông tin cục nóng: Dài 78 cm - Cao 28.9 cm - Dày 54.2 cm - Nặng 29 kg Loại Gas sử dụng R-32 Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tiêu chuẩn 7.5 m - Tối thiểu 3 m - Tối đa 20 m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 15 m Hàng mới 100%Sản xuất tại: Khai báo bởi nhà thầuThương hiệu: Khai báo bởi nhà thầuThiết bị bảo hành ≥12 thángCam kết bảo trì trong vòng 02 năm đối với thiết bị cung cấp và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, trong vòng 06 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (trong giờ hành chính)" | |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | TCNSX | 5 | Bộ | "Loại máy: Điều hòa treo tường 1 chiều Công suất: 1.0 HP - 9.000 BTU Tiết kiệm điện: Có Phạm vi hiệu quả: Dưới 15 m2 Kháng khuẩn khử mùi: Có Chế độ hẹn giờ: Có Chế độ làm lạnh nhanh: Có Loại Gas sử dụng: R-32 Điện năng tiêu thụ: 680 (225 - 880) W Chỉ số EER/COP: CSPF (5.60) Tính năng khác - Mức năng lượng tiêu thụ ( 5 Sao ) - Công nghệ Inverter - Công nghệ lọc khí nanoe-G - Công nghệ I Auto-X làm lạnh nhan hơn 35% - Đảo gió 4 hướng - Làm lạnh không khô - Chức năng hẹn giờ tắt mở 24h - Chế độ khử ẩm nhẹ Kích thước cục lạnh 920 x 200 x 296 mm, Trọng lượng cục lạnh: 9kgKích thước cục nóng 650 x 230 x 511 mm, Trọng lượng cục nóng: 20kg Sản xuất tại: Khai báo bởi nhà thầuThương hiệu: Khai báo bởi nhà thầuHàng mới 100%Thời gian bảo hành ≥12 thángCam kết bảo trì trong vòng 02 năm đối với thiết bị cung cấp và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, trong vòng 06 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (trong giờ hành chính)" | |
| 3 | Ống đồng máy điều hòa Ø12x0,71 | TCNSX | 15 | Mét | Đường kính ống Ø12mm, độ dày ống 0,71mm, được sản xuất bằng đồng nguyên chất | |
| 4 | Ống đồng máy điều hòa Ø9x0,71 | TCNSX | 15 | Mét | Đường kính ống Ø9mm, độ dày ống 0,71mm, được sản xuất bằng đồng nguyên chất | |
| 5 | Quạt trần | TCNSX | 10 | Cái | "Màu trắng, SD điện 220v, năng lượng gió 250m3/phút, Có 03 cánh, Có công tắc điều chỉnh tốc độ, với núm xoay gắn trên bảng điều khiểnĐường Kính: 1400 mmĐiện Áp: 220VĐiện Dung: 2µFTần Số: 50HzCông Suất: | |
| 6 | Tủ lạnh | TCNSX | 9 | Cái | "Kiểu tủ: Mini - 1 cánh Dung tích tổng: 93 lít Dung tích sử dụng: 90 lít - 1 - 2 người Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: ~ 0.62 kW/ngày Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp (có đóng tuyết) Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng NhômKích thước tủ lạnh: Cao 80 cm - Rộng 49.5 cm - Sâu 48 cm - Nặng 20 kgSản xuất tại: Khai báo bởi nhà thầuThương hiệu: Khai báo bởi nhà thầuHàng mới 100%Thời gian bảo hành ≥12 tháng" | |
| 7 | Phích đựng nước | TCNSX | 22 | Cái | "Dung tích: 2,5 lít - Vật liệu: Thân inox, vai nhựa, gioăng Silicon - Ruột phích bằng thủy tinh cao cấp, không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại Sản xuất tại: Khai báo bởi nhà thầuThương hiệu: Rạng Đông hoặc tương đươngHàng mới 100%Thời gian bảo hành ≥ 03 tháng" | |
| 8 | Ấm siêu tốc | TCNSX | 22 | Cái | "Công suất: 1800W Dung tích: 1,7 lít Chất liệu ruột bình: Inox cao cấp 304 Chất liệu vỏ bình: Nhựa Đế tiếp điện: Strix Sản xuất tại: Khai báo bởi nhà thầuThương hiệu: Khai báo bởi nhà thầuHàng mới 100%Thời gian bảo hành ≥12 tháng" | |
| 9 | Bộ ấm chén sứ | TCNSX | 17 | Bộ | Được làm băng sứ, 01 bộ gồm 6 món đi kèm. Thương hiệu Minh Long | |
| 10 | Dây điện | TCNSX | 200 | Mét | Dây o-van mềm 2 lõi, chiều dày cách điện 0.8mm, chiều dày vỏ bọc 1mm, điện áp danh định: 300/500v. 2Cx2.5 Cadi-Sun |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi