Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:59:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,594,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công có các hạng mục: tấm chống ồn và gờ chắn lan can, lan can cầu; Hoặc Có hợp đồng riêng lẻ với yêu cầu sau: 01 (một) Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 7.500.000.000 đồng trong đó có hạng mục thi công tường chống ồn. Và 01 (một) Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 1.316.000.000 đồng và trong đó có hạng mục thi công gờ chắn lan can cầu và lan can cầu; Và trong các hợp đồng riêng lẻ nêu trên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8.816.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có hạng mục kết cấu thép được Chủ đầu tư xác nhận.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong 03 năm trở lại đây.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Đăng ký, đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,526 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,526 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,718 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,192 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.654 | cái |
| 6 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.988 | cái |
| 7 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 8 | Bu lông M18x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618 | cái |
| 9 | Bu lông M18x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.236 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.642 | con |
| 11 | Lắp đặt bulong CĐC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.954 | con |
| 12 | Cao su EPDM dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,29 | m2 |
| 13 | Cao su EPDM dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,47 | m2 |
| 14 | Tấm Polycarnonate dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.438,57 | m2 |
| 15 | Tấm nhôm aluminium dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,74 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm cao su EPDM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,415 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 546 | tấm |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | 100m³ |
| 20 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,12 | tấn |
| 21 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,806 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,806 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,806 | tấn |
| 24 | Keo dính dám 0,25l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,5 | m2 |
| 25 | Bu lông neo M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 738 | cái |
| 26 | Bu lông neo M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | cái |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,493 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,316 | tấn |
| 30 | Ván gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 31 | Lưới an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,694 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,144 | 100m² |
| 34 | Bê tông gờ lan can C25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,28 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, biển báo P.125 - biển tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, biển báo đi chậm 245, biển báo công trường 227 - biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, biển báo phía trước có công trường, kích thước 140x80 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,36 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 7 | Bóng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bóng |
| 8 | Dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | m |
| 9 | Điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.075,2 | kwh |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công có các hạng mục: tấm chống ồn và gờ chắn lan can, lan can cầu; Hoặc Có hợp đồng riêng lẻ với yêu cầu sau: 01 (một) Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 7.500.000.000 đồng trong đó có hạng mục thi công tường chống ồn. Và 01 (một) Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 1.316.000.000 đồng và trong đó có hạng mục thi công gờ chắn lan can cầu và lan can cầu; Và trong các hợp đồng riêng lẻ nêu trên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8.816.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có hạng mục kết cấu thép được Chủ đầu tư xác nhận.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong 03 năm trở lại đây.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Kèm theo Đăng ký, đăng kiểm thiết bị | 2 |
| 2 | Cần trục | Kèm theo Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Kèm theo Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy hàn | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 3 |
| 11 | Máy mài | Kèm theo Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi