Gói thầu: Cung cấp vật tư đánh lửa vòi dầu và bộ lọc khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư đánh lửa vòi dầu và bộ lọc khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:10:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,791,327,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị có tính chất, chủng loại tương tự gói thầu cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng). đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cung cấp Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với các mục hàng hóa quy định trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV. Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lọc khí điều khiển | AC20-N02CG-Z-A | 20 | Cái | Bộ lọc khí điều khiển; SMC; Loại 3 mô đun (lọc khí + điều chỉnh + bôi trơn); 0.05-0.7Mpa; Port size: 1/4NPT; Float type auto drain (N.C.); AC20-N02CG-Z-A | |
| 2 | Bộ lọc khí điều khiển | AC40-N04CG-Z-A | 7 | Cái | Bộ lọc khí điều khiển; SMC; Loại 3 mô đun (lọc khí + điều chỉnh + bôi trơn); 0.05-0.7Mpa; Port size: 1/2NPT; Float type auto drain (N.C.); AC40-N04CG-Z-A | |
| 3 | Bộ lọc khí điều khiển | AW400A-04 | 11 | Cái | Bộ lọc khí điều khiển; Loại đơn; 0.15-0.85Mpa; Port size G1/2"; Gauge thread G1/4"; AW400A-04 | |
| 4 | Bộ lọc khí điều khiển | AW20-N02CG-A | 297 | Cái | Bộ lọc khí điều khiển; SMC; Loại đơn; 0.05-0.7Mpa; Port size 1/4NPT; Float type auto drain (N.C.); Đồng hồ đo áp suất loại tròn; AW20-N02CG-A | |
| 5 | Bộ phân tích nồng độ Oxy | AZ20/112112127112100E/STD | 6 | Cái | Bộ phân tích nồng độ Oxy ; ABB; AZ20/AZ25 O2 Remote Mounted TX; 100-240VAC; 110W max; IP66; Entry type: M20; AZ20/112112127112100E/STD | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 6 | Bộ cao áp đánh lửa vòi dầu | BE AHE10 | 5 | Cái | Bộ cao áp đánh lửa vòi dầu; Sincra; Electronic block; 230VAC; 50Hz; BE AHE10 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 7 | Cáp kết nối giữa bộ cao áp và cần đánh lửa | CL AHE10 | 2 | Cái | Cáp kết nối giữa bộ cao áp và cần đánh lửa; Sincra; Link Cable type III; Chiều dài L=5m; CL AHE10 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 8 | Cặp nhiệt | WRNK2-23 | 7 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K; l = 200 mm (không bao gồm vỏ bảo vệ); WRNK2-23 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 9 | Cặp nhiệt | M-14060-01 | 6 | Cái | Cặp nhiệt; Yamari; Type E; Ø4.8; S-Length: 20000mm; Wire Length: 2000mm; đầu sensor có PAD cong để hàn vào đường ống; 316L; Class1/IEC 584; M-14060-01 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 10 | Cặp nhiệt | 3 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K, 0-200℃, kích thước L=2000mm, 2”NPT (không bao gồm vỏ bảo vệ); | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . | |
| 11 | Cặp nhiệt | 4 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K, 0-500℃, kích thước Lxl= 880mmx630mm, 2”NPT (không bao gồm vỏ bảo vệ); | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . | |
| 12 | Cặp nhiệt | WRN2-230 | 7 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K, Chiều dài L=450mm, Dải đo: 0-800°C (không bao gồm vỏ bảo vệ); WRN2-230 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 13 | Cặp nhiệt | M-06075-01 | 6 | Cái | Cặp nhiệt; Yamari; Type K; Có vỏ bảo vệ phủ lớp chống mài mòn Ø23.2mm; U-Length: 550mm; Ren hãm: M27x2; Class1/IEC 584; (đầu ra máy nghiền & phân ly than); M-06075-01 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 14 | Cặp nhiệt | M-07181-03 | 1 | Cái | Cặp nhiệt; Yamari; Type E; Ø3.2; S-Length: 15000mm; Wire Lengthe: 2000mm; Ren trượt: 1/2"NPT (Female); 316L; Class1/IEC 584 (Nhiệt độ kim loại bản thể tuabin); M-07181-03 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 15 | Cặp nhiệt | M-06191-02 | 1 | Cái | Cặp nhiệt; Yamari; Type T; Ø3.2; S-Length: 80mm; Wire Length: 5000mm; Ren trượt: M8x1P; 316L; Class1/IEC 584 (nhiệt độ gối bơm làm mát kín; làm mát hở); M-06191-02 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 16 | Cặp nhiệt | WRNR2-15 | 10 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K; Ø4.8; Ren trượt: M20x1P (không bao gồm vỏ bảo vệ); WRNR2-15 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 17 | Cặp nhiệt | WRNR2-13 | 13 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K, dải đo: 0-600oC (không bao gồm vỏ bảo vệ); WRNR2-13 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 18 | Cặp nhiệt | B11T | 1 | Cái | Cặp nhiệt; Yamari; Type E; Ø4.8; Length: 25mm; Wire Length: 5000mm; Long đen hãm: Ø10mm; Lò xo: Ø6/, L=40mm; 316L; Class1/IEC 584 (Gối 7 tuabin); B11T | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 19 | Cặp nhiệt | M-07173-03 | 2 | Cái | Cặp nhiệt; Yamari; Type T; Ø6; Length: 18mm; Wire Length: 5000mm; Ren hãm: M27x2P; Lò xo nén vào gối: L=50mm; 316L; Class1/IEC 584 (Gối 3/4 quạt khói; gió chính; gió cấp 1); M-07173-03 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 20 | Cút nối | 4493.0 | 4 | Cái | Cút nối; 1/2 NPT; 4493 | |
| 21 | Cút nối | 4698.0 | 4 | Cái | Cút nối; 1/4 NPT; 4698 | |
| 22 | Cút nối | MPF-M20X1.5F | 4 | Cái | Cút nối; M20x1.5; Quick Test Female; MPF-M20X1.5F | |
| 23 | Cút nối | T-173 | 4 | Cái | Cút nối; Body, Union; T-173 | |
| 24 | Đầu đánh lửa | EC AHE10 | 3 | Cái | Đầu đánh lửa; Sincra; Electrode Cap Diam Φ18 mm; EC AHE10 | |
| 25 | Hỏa quang kế | PA 30 AF 1 | 4 | Cái | Hỏa quang kế; Keller; 500…2500degC; Output 4-20mA; PA 30 AF 1 | |
| 26 | Nhiệt điện trở | 3 | Cái | Nhiệt điện trở; Pt100, 0-40℃, kích thước Lxl=840mmx630mm (không bao gồm vỏ bảo vệ); | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . | |
| 27 | Nhiệt điện trở | 4 | Cái | Nhiệt điện trở; Pt100, dải đo 0-100℃, kích thước Lxl=1150mmx1000mm (không bao gồm vỏ bảo vệ); | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . | |
| 28 | Nhiệt điện trở | M-14060-06 | 1 | Cái | Nhiệt điện trở; Yamari; Type PT100; Ø6; Bao gồm cả bỏ bảo vệ: (Ø20; Length: 1150mm; mặt bích: DN50); 316L; Class1/IEC 584 (Nhiệt độ đầu vào FGD); M-14060-06 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 29 | Nhiệt điện trở | M-08317-05 | 3 | Cái | Nhiệt điện trở; Yamari; Type PT100; Ø6; Length: 18mm; Wire Length: 5000mm; Ren hãm: M10x1P (Male); Lò xo nén vào gối: L=50mm; 316L; Class1/IEC 584 (nhiệt độ thùng nghiền); M-08317-05 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 30 | Ống khí mềm | TUZ0805B | 278 | m | Ống khí mềm; SMC; O.Dx I.D=8x5mm; P = 0.8Mpa (20°C) and 0.4Mpa (60°C); TUZ0805B | |
| 31 | Ống khí mềm | TUH1208B | 196 | m | Ống khí mềm; SMC; O.Dx I.D=12x08mm; P = 0.8Mpa (20°C) and 0.4Mpa (60°C); TUH1208B | |
| 32 | Gioăng | 10-90009 | 8 | Cái | Gioăng; O-ring, Body Union (T-136); 10-90009 | |
| 33 | Gioăng | 10-90027 | 8 | Cái | Gioăng; O-ring, Body Union; 10-90027 | |
| 34 | Pittong bộ đánh lửa AHE 10 | 4 | Cái | Pittong bộ đánh lửa AHE 10 | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . | |
| 35 | Súng đánh lửa | VXAHE10/350/ATEX | 1 | Cái | Súng đánh lửa; Sincra; Xi lanh khí nén AHE10; Hành trình 350mm ; VXAHE10/350/ATEX | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
| 36 | Thiết bị đo mức | PS68.XXEGBFHKMAX | 4 | Cái | Thiết bị đo mức; VEGAPULS68; -40...80°C; with horn antenna ø95 mm/ 316L; Thread G1½A (DIN 3852-A) PN100 / 316L; FFKM (Kalrez 6375) and PEEK / -20...250°C; Two-wire 4...20mA; Plastic IP66/IP67; M20x1.5; PS68.XXEGBFHKMAX | |
| 37 | Thiết bị đo mức | SN63.XXABHKMAX | 10 | Cái | Thiết bị đo mức; VEGASON63; -40...80°C; Compression flange DN100PN16/ 316L; Two-wire 4...20mA; Plastic IP66/IP67; M20x1.5; SN63.XXABHKMAX | |
| 38 | Cặp nhiệt | 7 | Cái | Cặp nhiệt; Loại K, Dải đo: 0-550, Lxl= 1380mmx1130mm, 2”NPT (không bao gồm vỏ bảo vệ); | Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị có tính chất, chủng loại tương tự gói thầu cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng). đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cung cấp Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với các mục hàng hóa quy định trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV. Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi