Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh 11 từ Km 1+077,08 - cọc CN 11 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787377-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh 11 từ Km 1+077,08 - cọc CN 11 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210787351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:16:00 đến ngày 2021-08-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,102,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 271,537,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi mốt triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7153756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.430751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.102.504.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7153756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.430751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.102.504.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm hiên trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm hiên trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ôtô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy lu rung 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ôtô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy lu rung 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế Chương V11,2105100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế Chương V11,2105100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế Chương V11,2105100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V170,309100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V36,7857100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế Chương V10,3481100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,7721100m3
8Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,7721100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V15,2531100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V50,1675100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,122100m3
12Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế Chương V28,195100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ thiết kế Chương V82,1868100m3
14Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V135,256100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V135,256100m3/1km
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,7721100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,7721100m3/1km
B Mặt đường
1Bù vênh mặt đường đá dăm mặt đường đã lèn ép dày TB 15,2cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V35,1788100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V111,9844100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 25cm (Thi công chia 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế Chương V111,9844100m2
4Thi công mặt đường 03 lớp láng nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế Chương V111,9844100m2
5Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Chương V14,6136100m2
C Rãnh hộp L60, rãnh hình thang
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế Chương V271,26m3
2Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V919,82m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V113,7173tấn
4Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V112,5976100m2
5Lắp đặt thân rãnh vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V2.4661cấu kiện
6Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V325,12m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V33,9804tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V20,7156tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Chương V31,9988100m2
10Vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế Chương V12,59m3
11Lắp đặt tấm đan vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V2.4661cấu kiện
12Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK nặng 932kg tấn)Theo hồ sơ thiết kế Chương V2.4661 cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Theo hồ sơ thiết kế Chương V8221 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V311,23510 tấn/1km
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V2,477100m3
16Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V48,04m3
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V118,37m3
18Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Chương V9,6426100m2
19VXM M100 trát mạch, PC40Theo hồ sơ thiết kế Chương V4,73m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V5.774cái
21Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,477100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,477100m3/1km
23Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (45kg/ck, cẩu 44ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T)Theo hồ sơ thiết kế Chương V131,227310 tấn/1km
24Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V26,041410 tấn/1km
D Cống thoát nước, mương thủy lợi
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V2,4876100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,7463100m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế Chương V10,39m3
4Bê tông thân + móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V44,42m3
5Bê tông tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V11,14m3
6Bê tông hố thu M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V17,19m3
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V4,76m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V8,27m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,343tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,7981tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,1605tấn
12Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,318100m2
13Ván khuôn thân +móng, hố thuTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,1744100m2
14Ván khuôn gỗ tường cánh + đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4255100m2
15Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4328100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Chương V341cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V42,06m3
18Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,6443100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,6443100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4206100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4206100m3/1km
22Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (567kg/ck)Theo hồ sơ thiết kế Chương V341 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,067510 tấn/1km
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V5,7744100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,3098100m3
26Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế Chương V19,49m3
27Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V45,25m3
28Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V94,08m3
29Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V17,27m3
30Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,75m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V14,1m2
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V17,85m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,5241100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,8865tấn
35Lắp đặt ống cống vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V511cấu kiện
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,8127100m2
37Ván khuôn sân +móng, hố thuTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,6086100m2
38Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế Chương V414,63m2
39Vữa xi măng mác 150Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,05m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V50,75m3
41Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,1643100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V3,1643100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,5075100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,5075100m3/1km
45Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (625kg/ck)Theo hồ sơ thiết kế Chương V511 cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V4,462510 tấn/1km
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V1,8581100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,392100m3
49Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,41m3
50Bê tông móng cống , sân cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V19,23m3
51Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,69m3
52Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V4,61m3
53Bê tông thân cống, bản quá độ M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V37,31m3
54Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,1813100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Chương V5,5156tấn
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Chương V31,1100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V42,42m3
58Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4242100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4242100m3/1km
60Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế Chương V80,8m2
61Vữa xi măng mác 150Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,02m3
62Ma tít chèn khe (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg):Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,12m3
63Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V293m2
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,56m2
E An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,35m3
3Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1cái
4Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn) S>1m2Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,6m2
5Cột đỡ biển báo D80: 12cột x 3,3m/cộtTheo hồ sơ thiết kế Chương V6,6md
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V7,51m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,08m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế Chương V6,4m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2614tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4711100m2
11Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế Chương V54,43m2
12Lắp cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V123cái
13Cẩu cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H, cột km đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (32kg/ck, cẩu 63ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T)Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,95241 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,7710 tấn/1km
15Đào đất C3 để nhổ cột cũ (KT: 0.8*0.8*1)Theo hồ sơ thiết kế Chương V161m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V8m3
17Hạ cột bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế Chương V25cái
18Tháo hạ dây cáp vặn xoắn (tính 50% NC)Theo hồ sơ thiết kế Chương V833,33m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V36,31m3
20Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V28,45m3
21Lắp dây cáp lại vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V833,33m
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V0,239100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,239100m3/1km
F Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7153756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.430751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.102.504.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ33
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 2 Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ33
4 Cán bộ thí nghiệm hiên trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy đào 0,4-1,25m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
4 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy đầm dùi bê tông Còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
8 Xe lu bánh thép Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
9 Ôtô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
10 Máy nấu nhựa Còn hoạt động tốt2
11 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt2
12 Cần trục bánh hơi Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt4
14 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt2
15 Máy cắt sắt, uốn sắt Còn hoạt động tốt2
16 Máy hàn điện 23KW Còn hoạt động tốt2
17 Ôtô tự đổ 5-7 tấn Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực6
18 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
19 Máy trộn bê tông 500 lít Còn hoạt động tốt2
20 Máy lu rung 10-16 tấn Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->