Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa thường xuyên dự phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:13:00 đến ngày 2021-08-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 239,52 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xung quanh mái | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, mác 100 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói (Đã tính tận dụng 60% ngói cũ) | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2,446 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh tường ngoài nhà, đánh giấy nhám | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 904,904 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 904,904 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 170,56 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 170,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 24,95 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 100mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn, mác 75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 24,95 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, mác 75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi