Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804493-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210776458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:13:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp đặt Aptomat trạm biến áp MCCB 3P 150AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đắp cát đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3
4Đất bù tạo mặt nghiêng trồng hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,185100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,185100m3
7Đất màu trồng cây (đã bao gồm cả nhân công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3m3
8Cây bo viền chuỗi ngọc (20 cây/1md)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật960cây
9Trồng cây bích đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cây
10Trông cây phượng vĩChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
11Cột cờ INOX làm mới cao 12m (bao gồm đế trụ, dây nilon trắng, ròng rọc, cánh tăng cường chân đế, chi phí lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
12Ốp đá rối vào thành đường vào trụ sở, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m2
13Phá dỡ đá ốp trụ cổng cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,445m2
14Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,445m2
15Đào san đất phía đằng sau trụ sở để trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
16Trồng cây naChương V - Yêu cầu kỹ thuật143cây
17Trồng cây bưởiChương V - Yêu cầu kỹ thuật143cây
18Gia công thép hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
19Dây thép gai hàng rào (1kg=4md)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
20Lắp dựng hàng rào thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m2
B NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (để tháo dỡ, lắp đặt vách kích mặt tiền)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,205100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật608,925m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật146,199m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,95m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,731100m2
6Tháo dỡ téc nước cũ trên bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,95m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,621tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,848m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,696m3
11Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,567m2
12Xây bù mép cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,99m3
13Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,775m2
14Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật224,775m2
15Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,015m2
16Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh gồm: khóa cửa, bản lề, chốt dọc, chốt ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật66bộ
17Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở, trượt, kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật341,55m2
18Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh, 4 cánh gồm: Bản lề, chốt dọc, chốt ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật91bộ
19Hệ cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định, ô thoáng, trượt, kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật287,389m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật602,1m2
21Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật146,199m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,655m2
23Biển tên phòng làm việc bằng AlumiumChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
24Dán Đề can cửa kính toàn bộ hành lang giữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật221,79m2
25Ốp tấm Alumium phần trên đỉnh của vách kính VK mặt tiền để che tấm thạch cao bên trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
26Rèm cửa đi, cửa sổ lá lật 10cm có thể xoay 180 độ, kéo sang 2 bên (bao gồm cả hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,7m2
27Gia công bán kèo thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
29Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,355tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,355tấn
31Lợp mái tôn múi dày 0,45 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,004100m2
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3 cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
33Gia công thép khung kho chứa đồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
34Lắp dựng thép khungChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
35Tấm ALUMIUM ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,67m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,567m2
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (nước nóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
40Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lítChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
41Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt Măng sông ren trong PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,989m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,989m3
C NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,962m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,513m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,36m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,24m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,892m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,928m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,866m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
12Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
14Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,341100m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,643m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,717m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,892m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật80,892m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,528m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->