Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804712-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210783882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:08:00 đến ngày 2021-08-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.390.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng 3,0T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 8 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,9911100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M5016,168m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7165100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6346100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6088tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,369tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 48,7297m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 5,0445m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 30,12m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,5929100m3
11Bê tông đá 4x6, vữa XM M5012,4m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 24,24m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,5399100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4052tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7509tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25013,878m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,3352100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,6065100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3002tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5514tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,24m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0453tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,984m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,679100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2148tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,4659tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1262tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25034,477m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,6006100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,2932tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25047,3104m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2921100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1876tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6617tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,638m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1005100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,39tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4933tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,8608m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5134100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0754tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,2668tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,999m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 82cái
46Xây gạch ống nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 62,8564m3
47Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 78,8974m3
48Xây gạch ống nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,4916m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,4186m3
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung139,08m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75890,3234m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75738,132m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,12m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,392m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75359,188m2
56Trát trần, vữa XM mác 75581,328m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,87m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75179,6256m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75156,892m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 7599,4m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75107,4m
62Lắp đặt bánh ú lan can64cái
63Bả bằng bột bả vào tường890,3234m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà749,868m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.085,3756m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần69,92m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ890,3234m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ749,868m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.085,3756m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,92m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10078,2m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …140,0414m2
73BT lót móng bậc cấp đá 4x6 vữa mác 751,634m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 5,2268m3
75Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,727m2
76Bê tông đá 4x6, vữa XM M5042,7945m3
77Bê tông đá 4x6, vữa XM M5011,154m3
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75817,71m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm2, vữa XM mác 7557,384m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm47,52m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm100,8m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa89,08m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,16m2
84Gia công lan can Inox 3040,8265tấn
85Lắp dựng kết cấu Inox 30476,8m2
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,368tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,368tấn
88Gia công xà gồ thép2,4756tấn
89Lắp dựng xà gồ thép2,11tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ460,96m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm5,4492100m2
92Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm3,6956100m2
93Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 0,164100m2
94Lắp phểu nhôm thu nước sê nô14cái
95Lắp đặt quả cầu chắn rác14cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,071100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm14cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,748100m2
99Lắp đặt tủ điện3hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng15bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng36bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần22bộ
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
108Lắp đặt ổ cắm ba22cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
110Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc9cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 57hộp
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 57hộp
114Lắp đặt dây đơn 1.380m
115Lắp đặt dây đơn 230m
116Lắp đặt dây đơn 90m
117Lắp đặt dây đơn 160m
118Lắp đặt dây đơn 200m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 880m
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,84m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1284100m3
122Lắp đặt kim thu sét dài 1m1cái
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dây đồng 50mm67m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm46m
125Gia công và đóng cọc chống sét11cọc
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 67m
127Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa2cái
128Bình chữa cháy CO22bình
129Bình chữa cháy2bình
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,02m3
131Bê tông đá 4x6, vữa XM M504,808m3
132Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 9,616m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,085m3
134Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá9,935m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,12m2
136Quét vôi 3 nước trắng72,12m2
137Bê tông đá 4x6, vữa XM M5011,62m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2009,42m3
B Hạng mục: Thiêt bị trường học
1Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi:- Bàn liền ghế, khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn, mặt ghế gỗ ván công nghiệp.
- Kích thước : W1200 x D800 x H750.
120bộ
2Ghế ghế giáo viên:- Bàn có đợt, khung ống thép hộp30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07. KT bàn: W1200xD600XH750- Ghế khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm sơn phủ PU8cái
3Bảng chống lóa:Chất liệu: gỗ ván công nghiệp, khung nhôm- Kích thước: W1200 x D32008cái
4Bộ bàn đặt máy vi tính:Bàn khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn, mặt ghế gỗ ván công nghiệp.- Kích thước : W1200 x D800 x H750.16bộ
5Máy vi tính:Cấu hình: chíp intel core i3- 9100- Ổ cứng: ssd 240gb - Ram 4 gb- Mainboard h310- Nguồn 55w, thùng máy+chuột, bàn phím, màn hình HD 18,5 in16Bộ
6Máy chiếu:Cường độ chiếu sáng: 3100-3300 ANSI Lumens.- Độ phân giải máy chiếu: 1024 x 768 (XGA).- Độ tương phản: 16000:1.- Bóng đèn: 230W UHM.- Tuổi thọ bóng đèn: đảm bảo 10000 - 20000giờ.- Kích thước phóng to màn hình: 30 – 300 inch1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.390.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW sử dung tốt1
2 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW sử dung tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW sử dung tốt1
4 Máy đầm cóc sử dung tốt1
5 Máy hàn 23 KW sử dung tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw sử dung tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW sử dung tốt1
8 Máy trộn 250l sử dung tốt1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 sử dung tốt1
10 Vận thăng 3,0T sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->