Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:08:00 đến ngày 2021-08-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,445,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.390.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,9911 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 16,168 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7165 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6346 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6088 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,369 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 48,7297 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,0445 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,12 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5929 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 12,4 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 24,24 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5399 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4052 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7509 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,878 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3352 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,6065 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3002 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5514 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,24 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3002 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0453 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,984 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,679 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2148 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,4659 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1262 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 34,477 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,6006 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,2932 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 47,3104 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2921 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1876 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6617 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,638 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1005 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4933 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,8608 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5134 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0754 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,2668 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,999 | m3 | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 82 | cái | |
| 46 | Xây gạch ống nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 62,8564 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 78,8974 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,4916 | m3 | |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,4186 | m3 | |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | 139,08 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 890,3234 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 738,132 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,12 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,392 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 359,188 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 581,328 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,87 | m2 | |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 179,6256 | m2 | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 156,892 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 99,4 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 107,4 | m | |
| 62 | Lắp đặt bánh ú lan can | 64 | cái | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 890,3234 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 749,868 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.085,3756 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 69,92 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 890,3234 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 749,868 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.085,3756 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,92 | m2 | |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 78,2 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 140,0414 | m2 | |
| 73 | BT lót móng bậc cấp đá 4x6 vữa mác 75 | 1,634 | m3 | |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 5,2268 | m3 | |
| 75 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,727 | m2 | |
| 76 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 42,7945 | m3 | |
| 77 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 11,154 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 817,71 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm2, vữa XM mác 75 | 57,384 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 47,52 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 100,8 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 89,08 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,16 | m2 | |
| 84 | Gia công lan can Inox 304 | 0,8265 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng kết cấu Inox 304 | 76,8 | m2 | |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,368 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,368 | tấn | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 2,4756 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,11 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,96 | m2 | |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | 5,4492 | 100m2 | |
| 92 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm | 3,6956 | 100m2 | |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 0,164 | 100m2 | |
| 94 | Lắp phểu nhôm thu nước sê nô | 14 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,071 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,748 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện | 3 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | 22 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 57 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 57 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | 1.380 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | 230 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | 90 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | 160 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 880 | m | |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,84 | m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1284 | 100m3 | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 1 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dây đồng 50mm | 67 | m | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm | 46 | m | |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 67 | m | |
| 127 | Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa | 2 | cái | |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | bình | |
| 129 | Bình chữa cháy | 2 | bình | |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,02 | m3 | |
| 131 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 4,808 | m3 | |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 9,616 | m3 | |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,085 | m3 | |
| 134 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 9,935 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,12 | m2 | |
| 136 | Quét vôi 3 nước trắng | 72,12 | m2 | |
| 137 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 11,62 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,42 | m3 | |
| B | Hạng mục: Thiêt bị trường học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi: | - Bàn liền ghế, khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn, mặt ghế gỗ ván công nghiệp. - Kích thước : W1200 x D800 x H750. | 120 | bộ |
| 2 | Ghế ghế giáo viên: | - Bàn có đợt, khung ống thép hộp30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07. KT bàn: W1200xD600XH750- Ghế khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm sơn phủ PU | 8 | cái |
| 3 | Bảng chống lóa: | Chất liệu: gỗ ván công nghiệp, khung nhôm- Kích thước: W1200 x D3200 | 8 | cái |
| 4 | Bộ bàn đặt máy vi tính: | Bàn khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn, mặt ghế gỗ ván công nghiệp.- Kích thước : W1200 x D800 x H750. | 16 | bộ |
| 5 | Máy vi tính: | Cấu hình: chíp intel core i3- 9100- Ổ cứng: ssd 240gb - Ram 4 gb- Mainboard h310- Nguồn 55w, thùng máy+chuột, bàn phím, màn hình HD 18,5 in | 16 | Bộ |
| 6 | Máy chiếu: | Cường độ chiếu sáng: 3100-3300 ANSI Lumens.- Độ phân giải máy chiếu: 1024 x 768 (XGA).- Độ tương phản: 16000:1.- Bóng đèn: 230W UHM.- Tuổi thọ bóng đèn: đảm bảo 10000 - 20000giờ.- Kích thước phóng to màn hình: 30 – 300 inch | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.390.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5 KW | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Vận thăng 3,0T | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi