Gói thầu: Gói thầu 05 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769270-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 05 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210762905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:19:00 đến ngày 2021-08-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,935,983,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Xây dựng, cải tạo (hoặc có các hạng mục xậy dựng, cải tạo trong hợp đồng) đường dây trung thế từ 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 24kV-630A-16kA/s, Outdoor4bộ
2CSV đường dây 22kV/18,7kV-DM-10kA kèm hạt nổ (trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn)CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)2bộ/ 3pha
3LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor10bộ/ 3pha
4CSV đường dây 35kV/31,5kV -DM-10kA - Kèm hạt nổ (đường dây trung tính cách ly)CS (LA)-35kV-10kA2bộ/ 3pha
5CSV đường dây 35kV/31,5kV -DM-10kA - Kèm hạt nổ (đường dây trung tính cách ly)CS (LA)-35kV-10kA2bộ/ 3pha
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp chắn - có giáp bảo vệ-chống thấm nước.24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2351m
7Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp chắn- có giáp bảo vệ- chống thấm nước.35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2312m
8Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ)SĐD-24kV20quả
9Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)SĐD-35kV14quả
10Cột BTLT -PC.I -20-190-11- Nối Bích (Dựng bằng thủ công)LT-20-11.0(TC)4cột
11Cột BTLT-PC.I-20-230-15,0-Nối bích (Dựng bằng thủ công)LT-20-15.0(TC)21cột
12Cột BTLT-PC.I-20-230-15,0-Nối bích ((G10+N10) dựng bằng máy)LT-20-15.0(TC+M)2cột
13Cột BTLT-PC.I-20-230-35,0-Nối bích ((G10+N10) dựng bằng máy)LT-20-35.0(TC+M)1cột
14Cột BTLT -22-190-11,0- Nối bích ((G10+N12) dựng bằng máy)LT-22-11.0(TC+M)1cột
15Cột BTLT-PC.I-22-230-15,0-Nối bích ((G10+N12) dựng bằng máy)LT-22-15.0(TC+M)9cột
16Cách điện đứng gốm 24kV, cả ty sứSĐ-2436quả
17Chuỗi néo đơn 24kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện)CNĐ-24kV-120kN153chuỗi
18Chuỗi đỡ đơn 24kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện)CĐ-24kV-70kN12chuỗi
19Cách điện đứng gốm 35kV, cả ty sứSĐ-35196quả
20Chuỗi néo đơn 35kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện)CNĐ-35kV-120kN387chuỗi
21Chuỗi néo kép 35kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện)CNBK-35kV-120kN33chuỗi
22Chuỗi đỡ đơn 35kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện)CĐ-35kV-70kN75chuỗi
23Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2842m
24Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2ACSR-120mm28.329m
25Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-24kV-120/192.234m
26Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-35kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-35kV-70/11835m
27Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-35kV-120/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-35kV-120/1912.359m
28FCO 35kV-100A-6/kArmsFCO-35kV-100A-6kA/s2bộ/ 3pha
29Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)SĐD-35kV100quả
B PHẦN B CẤP, B LẮP (CÁP NGẦM TRUNG THẾ)
1Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời- Kèm đầu cốtHĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm22hộp
2Hộp đầu Cáp 35kV -3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm22hộp
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
4Dây bọc XLPE-12,7/22(24kV) - 50mm224kV/Cu/XLPE-1x50mm26m
5Dây bọc XLPE-20,2/35(38,5kV) - 50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm26m
6Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)DM-M3512m
7Đầu cốt M50Cosse C5024cái
8Đầu cốt M35Cosse C3532cái
9Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)MT50x513,35kg
10Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-118cái
11Xà đỡ cầu dao cột đơn4bộ x 81,09kg/bộ4bộ
12Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV4bộ x 38,59kg/bộ4bộ
13Xà trung gian 1 pha XTG1P3bộ x 9,79kg/bộ3bộ
14Xà trung gian 2 pha XTG2P3bộ x 22,09kg/bộ3bộ
15Xà trung gian 3 pha XTG3P3bộ x 25,18kg/bộ3bộ
16Ghế thao tác trên cột GTT-CD4bộ x 72,2kg/bộ4bộ
17Thang sắt TT-24bộ x 64,9kg/bộ4bộ
18Colie ôm cáp lên cột4bộ x 22,6kg/bộ4bộ
19Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F104bộ x 17,49kg/bộ4bộ
20Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC4cái
21Biển cầu dao (20x30) phản quangBBCD4cái
22Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT4cái
23Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)CH-CSV2bộ
24Cát đen hào cápCat den80,89m3
25Băng báo hiệu cáp nilonBBH-0,2m604m
26Gạch chỉ bảo vệ cápGC1.197viên
27Sứ báo hiệu cápSBH76cái
28Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/150626m
29Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaHDPE-32/25186m
30Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3m
31Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V130m
32Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V86m
33Hào 2 cáp 35kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
34Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V173m
36Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V9m
37Bệ giữ cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Tấm đan bê tông 500x250x60Mô tả kỹ thuật theo chương V942tấm
40Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12mốc
41Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
42Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
43Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,45m2
44Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn; Bề rộng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
C PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ)
1Tiếp địa đường dây RC-3K31bộ x 81,892kg/bộ31bộ
2Dây tiếp địa lên cột Ø104026,5bộ x 0,617kg/bộ4.026,5bộ
3Cờ tiếp địa + bu lông963bộ x 0,35kg/bộ963bộ
4Đai thép + khóa đai inoxĐT-KĐ186bộ
5Xà hai mạch cột đơn bắt chuỗi đỡ 24kV (X2CĐ-2M-22)2bộ x 197,55kg/bộ2bộ
6Xà hãm mạch kép bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-2M-KD-22)1bộ x 285,93kg/bộ1bộ
7Xà đỡ cầu dao cột đơn (XCD2)3bộ x 81,09kg/bộ3bộ
8Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 35kV (X2C-35)2bộ x 107,84kg/bộ2bộ
9Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 35kV (X2C-KD-35)3bộ x 115,64kg/bộ3bộ
10Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 35kV (X2C-KN-35)2bộ x 106,8kg/bộ2bộ
11Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 35kV (XN-35)3bộ x 76,89kg/bộ3bộ
12Xà đỡ 3 tầng cột đơn bắt chuỗi đỡ 35kV (X2CĐ-3T-35)14bộ x 139,58kg/bộ14bộ
13Xà hãm 3 tầng côt đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-35)1bộ x 169,8kg/bộ1bộ
14Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KD-35)6bộ x 200,89kg/bộ6bộ
15Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KN-35)1bộ x 194,42kg/bộ1bộ
16Xà hãm lệch 1 pha côt đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-L1P-35)20bộ x 55,82kg/bộ20bộ
17Xà hãm lệch 1 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-L1P-KD-35)29bộ x 66,9kg/bộ29bộ
18Xà hãm lệch 1 pha cột kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-L1P-KN-35)4bộ x 63,93kg/bộ4bộ
19Xà hãm lệch 1 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV cột lực cao(X2C-L1P-3500)1bộ x 57,9kg/bộ1bộ
20Xà hãm lệch 2 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV cột lực cao(X2C-L2P-3500)1bộ x 96,27kg/bộ1bộ
21Xà đỡ lệch 1 pha cột đơn bắt chuỗi đỡ 35kV (X2-3T-Đ-35)14bộ x 43,78kg/bộ14bộ
22Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 35kV10bộ x 56,427kg/bộ10bộ
23Xà hãm kiểu Z cột đơn 35kV8bộ x 53,508kg/bộ8bộ
24Xà hãm kiểu Z cột kép dọc 35kV6bộ x 96,631kg/bộ6bộ
25Xà trung gian 1 pha (XTG1P)6bộ x 9,79kg/bộ6bộ
26Xà trung gian 2 pha (XTG2P)1bộ x 22,09kg/bộ1bộ
27Xà trung gian 3 pha (XTG3P)1bộ x 25,18kg/bộ1bộ
28Chụp đầu cột tròn 3m114bộ x 85,88kg/bộ114bộ
29Chụp đầu cột tròn 4m18bộ x 110,79kg/bộ18bộ
30Ghế thao tác cầu dao lắp cao 5m đến 5,5m (GTT-CD)2bộ x 72,2kg/bộ2bộ
31Thang sắt lắp ghế cao 3m đến 3,5m (TT-1)1bộ x 47,76kg/bộ1bộ
32Thang sắt lắp ghế cao 5m đến 5,5m (TT-2)1bộ x 64,9kg/bộ1bộ
33Gông cột kép GC-A35bộ x 14,89kg/bộ35bộ
34Gông cột kép LT18m, LT20m14bộ x 67,63kg/bộ14bộ
35Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn26bộ x 10,7kg/bộ26bộ
36Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn10bộ x 10,3kg/bộ10bộ
37Cổ dề néo cuối chống sét trên cột tròn đơn5bộ x 9,3kg/bộ5bộ
38Cổ dề néo góc chống sét trên cột đúp24bộ x 18,59kg/bộ24bộ
39Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50PKĐS45bộ
40Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50PKNS139bộ
41Phụ kiện lắp chuỗi néo đơn cho dây trầnPKN36bộ
42Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-1126cái
43Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-230cái
44Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) trọn bộGN-2306bộ
45Dây chống sét cáp thép TK-50TK-508.341m
46Đầu cốt đồng nhôm AM-70Cosse C-A70119cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM-120Cosse C-A120140cái
48Ống nối nhôm A120ON-A12018cái
49Ống nối nhôm A150ON-A1506cái
50Ghíp-MV-IPC-150-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmIPC-150-24kV18cái
51Ghíp-MV-IPC-150-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmIPC-150-35kV90cái
52Ghíp nhôm 3 bulông 35-150G3BL-A150221cái
53Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)CH-CSV11cái
54Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH-SI-241cái
55Biển báo cầu dao (24x36) phản quangBBCD3cái
56Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC121cái
57Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT3cái
58Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
59Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
60Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20-3500 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
61Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-22 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
62Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
63Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-22 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
64Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V159m
65Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V12m
66Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
D PHẦN B CẤP, B LẮP ( PHẦN VẬT LIỆU TRẠM)
1Xà đón dây (xà thường) X2T-35.12bộ x 92,79kg/bộ2bộ
2Xà đón dây tâm cột 2,8m XPI-2,81bộ x 63,288kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,8m XTG-2,8T6bộ x 41,73kg/bộ6bộ
4Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,8m XSI-CSV-2,84bộ x 66,76kg/bộ4bộ
5Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,8m XTG-2,8D4bộ x 37,45kg/bộ4bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo4bộ x 68,262kg/bộ4bộ
7Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,8m; GĐMBA-12-2,81bộ x 238,17kg/bộ1bộ
8Gông giữ máy biến áp1bộ x 13,12kg/bộ1bộ
9Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,8m GTT-2,81bộ x 280,86kg/bộ1bộ
10Thang sắt cột 12m; TT-11bộ x 47,76kg/bộ1bộ
11Chi tiết tiếp địa trạm1bộ x 17,49kg/bộ1bộ
12Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A (3 pha/bộ)DC-FCO-16A3bộ
13Dây đồng XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm278m
14Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m)DM-M3532m
15Đầu cốt M35Cosse C3532cái
16Đầu cốt M50Cosse C5054cái
17Ghíp nhôm 3 bulông 25-150G3BL-A1509cái
18Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-132cái
19Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-212cái
20Kẹp Hotline CuKHL-Cu6cái
21Kẹp quai CuKQ-Cu6cái
22Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH- SI4bộ (3pha)
23Chụp cực Silicon CSVCH-CSV4bộ (3pha)
24Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBACHTT-MBA4bộ
25Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBACHHT-MBA4bộ
26Biển tên trạm 40x60 (phản quang)BTT4cái
27Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)BBAT4cái
28ống nhựa xoắn HDPE-D32/25HDPE-32/2512m
E THÁO RA LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG)
1Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339km
2Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V5,298km
3Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39chuỗi
4Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
5Tháo ra lắp lại tạ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
6Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 60 đến 80 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 100 đến 120 kgMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
F THÁO DỠ THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG)
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm 20mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
4Tháo hạ thu hồi xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Tháo hạ thu hồi xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
6Tháo hạ thu hồi xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488km
8Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,878km
9Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68km
10Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V159chuỗi
11Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo kép Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
12Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V174quả
13Tháo hạ thu hồi chuỗi néo đơn thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
14Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ Polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V115quả
15Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi đỡ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
16Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V291chuỗi
17Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo kép Polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39chuỗi
18Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G THÁO DỠ THU HỒI (PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP)
1Thu hồi xà pi đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thu hồi xà trung gian, xà SIMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Thu hồi ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thu hồi SI-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thu hồi SI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
7Thu hồi sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V56quả
8Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
11Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
H THÁO RA LẮP LẠI (PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP)
1Tháo ra lắp lại xà X2 đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo ra lắp lại SI-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
4Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Xây dựng, cải tạo (hoặc có các hạng mục xậy dựng, cải tạo trong hợp đồng) đường dây trung thế từ 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy1
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->