Gói thầu: Gói thầu 05 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:19:00 đến ngày 2021-08-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,935,983,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Xây dựng, cải tạo (hoặc có các hạng mục xậy dựng, cải tạo trong hợp đồng) đường dây trung thế từ 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 24kV-630A-16kA/s, Outdoor | 4 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 22kV/18,7kV-DM-10kA kèm hạt nổ (trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn) | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 2 | bộ/ 3pha |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 10 | bộ/ 3pha |
| 4 | CSV đường dây 35kV/31,5kV -DM-10kA - Kèm hạt nổ (đường dây trung tính cách ly) | CS (LA)-35kV-10kA | 2 | bộ/ 3pha |
| 5 | CSV đường dây 35kV/31,5kV -DM-10kA - Kèm hạt nổ (đường dây trung tính cách ly) | CS (LA)-35kV-10kA | 2 | bộ/ 3pha |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp chắn - có giáp bảo vệ-chống thấm nước. | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 | 351 | m |
| 7 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp chắn- có giáp bảo vệ- chống thấm nước. | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 | 312 | m |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | SĐD-24kV | 20 | quả |
| 9 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | SĐD-35kV | 14 | quả |
| 10 | Cột BTLT -PC.I -20-190-11- Nối Bích (Dựng bằng thủ công) | LT-20-11.0(TC) | 4 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-20-230-15,0-Nối bích (Dựng bằng thủ công) | LT-20-15.0(TC) | 21 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-20-230-15,0-Nối bích ((G10+N10) dựng bằng máy) | LT-20-15.0(TC+M) | 2 | cột |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-20-230-35,0-Nối bích ((G10+N10) dựng bằng máy) | LT-20-35.0(TC+M) | 1 | cột |
| 14 | Cột BTLT -22-190-11,0- Nối bích ((G10+N12) dựng bằng máy) | LT-22-11.0(TC+M) | 1 | cột |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-22-230-15,0-Nối bích ((G10+N12) dựng bằng máy) | LT-22-15.0(TC+M) | 9 | cột |
| 16 | Cách điện đứng gốm 24kV, cả ty sứ | SĐ-24 | 36 | quả |
| 17 | Chuỗi néo đơn 24kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện) | CNĐ-24kV-120kN | 153 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ đơn 24kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện) | CĐ-24kV-70kN | 12 | chuỗi |
| 19 | Cách điện đứng gốm 35kV, cả ty sứ | SĐ-35 | 196 | quả |
| 20 | Chuỗi néo đơn 35kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện) | CNĐ-35kV-120kN | 387 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo kép 35kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện) | CNBK-35kV-120kN | 33 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ đơn 35kV thủy tinh (trọn bộ cả phụ kiện) | CĐ-35kV-70kN | 75 | chuỗi |
| 23 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 842 | m |
| 24 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2 | ACSR-120mm2 | 8.329 | m |
| 25 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-24kV-120/19 | 2.234 | m |
| 26 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-35kV-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-35kV-70/11 | 835 | m |
| 27 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-35kV-120/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-35kV-120/19 | 12.359 | m |
| 28 | FCO 35kV-100A-6/kArms | FCO-35kV-100A-6kA/s | 2 | bộ/ 3pha |
| 29 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | SĐD-35kV | 100 | quả |
| B | PHẦN B CẤP, B LẮP (CÁP NGẦM TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời- Kèm đầu cốt | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV -3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 4 | Dây bọc XLPE-12,7/22(24kV) - 50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 6 | m |
| 5 | Dây bọc XLPE-20,2/35(38,5kV) - 50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 6 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | DM-M35 | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 32 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | MT50x5 | 13,35 | kg |
| 10 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-1 | 18 | cái |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột đơn | 4bộ x 81,09kg/bộ | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV | 4bộ x 38,59kg/bộ | 4 | bộ |
| 13 | Xà trung gian 1 pha XTG1P | 3bộ x 9,79kg/bộ | 3 | bộ |
| 14 | Xà trung gian 2 pha XTG2P | 3bộ x 22,09kg/bộ | 3 | bộ |
| 15 | Xà trung gian 3 pha XTG3P | 3bộ x 25,18kg/bộ | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác trên cột GTT-CD | 4bộ x 72,2kg/bộ | 4 | bộ |
| 17 | Thang sắt TT-2 | 4bộ x 64,9kg/bộ | 4 | bộ |
| 18 | Colie ôm cáp lên cột | 4bộ x 22,6kg/bộ | 4 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 4bộ x 17,49kg/bộ | 4 | bộ |
| 20 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 4 | cái |
| 21 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 4 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 4 | cái |
| 23 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | CH-CSV | 2 | bộ |
| 24 | Cát đen hào cáp | Cat den | 80,89 | m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp nilon | BBH-0,2m | 604 | m |
| 26 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | GC | 1.197 | viên |
| 27 | Sứ báo hiệu cáp | SBH | 76 | cái |
| 28 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 626 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | HDPE-32/25 | 186 | m |
| 30 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 31 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 32 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 33 | Hào 2 cáp 35kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 34 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 36 | Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 37 | Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tấm đan bê tông 500x250x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | tấm |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mốc |
| 41 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 42 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 43 | Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,45 | m2 |
| 44 | Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn; Bề rộng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| C | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-3K | 31bộ x 81,892kg/bộ | 31 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa lên cột Ø10 | 4026,5bộ x 0,617kg/bộ | 4.026,5 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa + bu lông | 963bộ x 0,35kg/bộ | 963 | bộ |
| 4 | Đai thép + khóa đai inox | ĐT-KĐ | 186 | bộ |
| 5 | Xà hai mạch cột đơn bắt chuỗi đỡ 24kV (X2CĐ-2M-22) | 2bộ x 197,55kg/bộ | 2 | bộ |
| 6 | Xà hãm mạch kép bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-2M-KD-22) | 1bộ x 285,93kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cột đơn (XCD2) | 3bộ x 81,09kg/bộ | 3 | bộ |
| 8 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 35kV (X2C-35) | 2bộ x 107,84kg/bộ | 2 | bộ |
| 9 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 35kV (X2C-KD-35) | 3bộ x 115,64kg/bộ | 3 | bộ |
| 10 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 35kV (X2C-KN-35) | 2bộ x 106,8kg/bộ | 2 | bộ |
| 11 | Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 35kV (XN-35) | 3bộ x 76,89kg/bộ | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 tầng cột đơn bắt chuỗi đỡ 35kV (X2CĐ-3T-35) | 14bộ x 139,58kg/bộ | 14 | bộ |
| 13 | Xà hãm 3 tầng côt đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-35) | 1bộ x 169,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KD-35) | 6bộ x 200,89kg/bộ | 6 | bộ |
| 15 | Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KN-35) | 1bộ x 194,42kg/bộ | 1 | bộ |
| 16 | Xà hãm lệch 1 pha côt đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-L1P-35) | 20bộ x 55,82kg/bộ | 20 | bộ |
| 17 | Xà hãm lệch 1 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-L1P-KD-35) | 29bộ x 66,9kg/bộ | 29 | bộ |
| 18 | Xà hãm lệch 1 pha cột kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-L1P-KN-35) | 4bộ x 63,93kg/bộ | 4 | bộ |
| 19 | Xà hãm lệch 1 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV cột lực cao(X2C-L1P-3500) | 1bộ x 57,9kg/bộ | 1 | bộ |
| 20 | Xà hãm lệch 2 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV cột lực cao(X2C-L2P-3500) | 1bộ x 96,27kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ lệch 1 pha cột đơn bắt chuỗi đỡ 35kV (X2-3T-Đ-35) | 14bộ x 43,78kg/bộ | 14 | bộ |
| 22 | Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 35kV | 10bộ x 56,427kg/bộ | 10 | bộ |
| 23 | Xà hãm kiểu Z cột đơn 35kV | 8bộ x 53,508kg/bộ | 8 | bộ |
| 24 | Xà hãm kiểu Z cột kép dọc 35kV | 6bộ x 96,631kg/bộ | 6 | bộ |
| 25 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | 6bộ x 9,79kg/bộ | 6 | bộ |
| 26 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | 1bộ x 22,09kg/bộ | 1 | bộ |
| 27 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 1bộ x 25,18kg/bộ | 1 | bộ |
| 28 | Chụp đầu cột tròn 3m | 114bộ x 85,88kg/bộ | 114 | bộ |
| 29 | Chụp đầu cột tròn 4m | 18bộ x 110,79kg/bộ | 18 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác cầu dao lắp cao 5m đến 5,5m (GTT-CD) | 2bộ x 72,2kg/bộ | 2 | bộ |
| 31 | Thang sắt lắp ghế cao 3m đến 3,5m (TT-1) | 1bộ x 47,76kg/bộ | 1 | bộ |
| 32 | Thang sắt lắp ghế cao 5m đến 5,5m (TT-2) | 1bộ x 64,9kg/bộ | 1 | bộ |
| 33 | Gông cột kép GC-A | 35bộ x 14,89kg/bộ | 35 | bộ |
| 34 | Gông cột kép LT18m, LT20m | 14bộ x 67,63kg/bộ | 14 | bộ |
| 35 | Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn | 26bộ x 10,7kg/bộ | 26 | bộ |
| 36 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn | 10bộ x 10,3kg/bộ | 10 | bộ |
| 37 | Cổ dề néo cuối chống sét trên cột tròn đơn | 5bộ x 9,3kg/bộ | 5 | bộ |
| 38 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột đúp | 24bộ x 18,59kg/bộ | 24 | bộ |
| 39 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 | PKĐS | 45 | bộ |
| 40 | Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50 | PKNS | 139 | bộ |
| 41 | Phụ kiện lắp chuỗi néo đơn cho dây trần | PKN | 36 | bộ |
| 42 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-1 | 126 | cái |
| 43 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-2 | 30 | cái |
| 44 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) trọn bộ | GN-2 | 306 | bộ |
| 45 | Dây chống sét cáp thép TK-50 | TK-50 | 8.341 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Cosse C-A70 | 119 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Cosse C-A120 | 140 | cái |
| 48 | Ống nối nhôm A120 | ON-A120 | 18 | cái |
| 49 | Ống nối nhôm A150 | ON-A150 | 6 | cái |
| 50 | Ghíp-MV-IPC-150-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | IPC-150-24kV | 18 | cái |
| 51 | Ghíp-MV-IPC-150-150-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | IPC-150-35kV | 90 | cái |
| 52 | Ghíp nhôm 3 bulông 35-150 | G3BL-A150 | 221 | cái |
| 53 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | CH-CSV | 11 | cái |
| 54 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH-SI-24 | 1 | cái |
| 55 | Biển báo cầu dao (24x36) phản quang | BBCD | 3 | cái |
| 56 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 121 | cái |
| 57 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 3 | cái |
| 58 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 59 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 60 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20-3500 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 61 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-22 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 62 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 63 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-22 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 64 | Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 65 | Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 66 | Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| D | PHẦN B CẤP, B LẮP ( PHẦN VẬT LIỆU TRẠM) | |||
| 1 | Xà đón dây (xà thường) X2T-35.1 | 2bộ x 92,79kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đón dây tâm cột 2,8m XPI-2,8 | 1bộ x 63,288kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,8m XTG-2,8T | 6bộ x 41,73kg/bộ | 6 | bộ |
| 4 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,8m XSI-CSV-2,8 | 4bộ x 66,76kg/bộ | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,8m XTG-2,8D | 4bộ x 37,45kg/bộ | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo | 4bộ x 68,262kg/bộ | 4 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,8m; GĐMBA-12-2,8 | 1bộ x 238,17kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Gông giữ máy biến áp | 1bộ x 13,12kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,8m GTT-2,8 | 1bộ x 280,86kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt cột 12m; TT-1 | 1bộ x 47,76kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa trạm | 1bộ x 17,49kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A (3 pha/bộ) | DC-FCO-16A | 3 | bộ |
| 13 | Dây đồng XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 78 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m) | DM-M35 | 32 | m |
| 15 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 32 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 54 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-150 | G3BL-A150 | 9 | cái |
| 18 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-1 | 32 | cái |
| 19 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-2 | 12 | cái |
| 20 | Kẹp Hotline Cu | KHL-Cu | 6 | cái |
| 21 | Kẹp quai Cu | KQ-Cu | 6 | cái |
| 22 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH- SI | 4 | bộ (3pha) |
| 23 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV | 4 | bộ (3pha) |
| 24 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | CHTT-MBA | 4 | bộ |
| 25 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | CHHT-MBA | 4 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | BTT | 4 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | BBAT | 4 | cái |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-32/25 | 12 | m |
| E | THÁO RA LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | km |
| 2 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | km |
| 3 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chuỗi |
| 4 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo ra lắp lại tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 6 | Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 60 đến 80 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 100 đến 120 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| F | THÁO DỠ THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG) | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | km |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,878 | km |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | km |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo kép Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | quả |
| 13 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng sứ Polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | quả |
| 15 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi đỡ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | chuỗi |
| 17 | Tháo hạ thu hồi cách điện chuỗi néo kép Polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chuỗi |
| 18 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | THÁO DỠ THU HỒI (PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Thu hồi xà pi đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà trung gian, xà SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi SI-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi SI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | quả |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| H | THÁO RA LẮP LẠI (PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại xà X2 đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại SI-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Xây dựng, cải tạo (hoặc có các hạng mục xậy dựng, cải tạo trong hợp đồng) đường dây trung thế từ 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 1 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi