Gói thầu: Gia công vành chèn dầu động cơ trung thế 10kV và gia công lắp đặt tấm grating tại NMNĐ Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790249-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gia công vành chèn dầu động cơ trung thế 10kV và gia công lắp đặt tấm grating tại NMNĐ Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:28:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,108,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vành chèn dầu gối trục động cơ PAF | 8 | Bộ | Vành chèn dầu cho động cơ loại YKK630-4TH Shanghai Electric Mechinery Co.Ltd.Phù hợp lắp đặt cho động cơ quạt PAF Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 2 | Vành chèn dầu trong gối trục động cơ FDF | 8 | Bộ | Vành chèn dầu cho động cơ loại YKK710-6TH Shanghai Electric Mechinery Co.LtdPhù hợp lắp đặt cho động cơ quạt FDF Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 3 | Vành chèn dầu ngoài gối trục động cơ FDF | 8 | Bộ | Vành chèn dầu cho động cơ loại YKK710-6TH Shanghai Electric Mechinery Co.LtdPhù hợp lắp đặt cho động cơ quạt FDF Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 4 | Vành chèn dầu gối trục động cơ IDF | 8 | Bộ | Vành chèn dầu cho động cơ loại YKK900-8TH Shanghai Electric Mechinery Co.LtdPhù hợp lắp đặt cho động cơ quạt IDF Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 5 | Vành chèn dầu gối trục động cơ BUF | 4 | Bộ | Vành chèn dầu cho động cơ loại YKK 1000-8-TH Shanghai Electric Mechinery Co.LtdPhù hợp lắp đặt cho động cơ quạt BUF Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 6 | Vành chèn dầu gối trục động cơ dẫn động bơm cấp | 4 | Bộ | Vành chèn dầu cho động cơ loại YKS1000-4TH XIANGTAN Electric Manufacturing GroupPhù hợp lắp đặt cho động cơ bơm cấp Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 7 | Vành chèn dầu ngoài gối trục động cơ máy nghiền | 6 | Bộ | Vành chèn Size Φ 200 used for motor YTM800-6 harbin electric machinery AC-DC motor company Ltd.Phù hợp lắp đặt cho động cơ máy nghiền Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 8 | Vành chèn dầu trong gối trục động cơ máy nghiền | 12 | Bộ | Vành chèn Size Φ 200 used for motor YTM800-6 harbin electric machinery AC-DC motor company Ltd.Phù hợp lắp đặt cho động cơ máy nghiền Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 9 | Tấm gratingKhu vực đường nội bộ | 25 | Tấm | Dài x rộng x cao: 890mmx680mmx45mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 06 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x240 mm,vật liệu gang chịu lực GX25-32. | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 10 | Tấm gratingKhu vực đường nội bộ | 10 | Tấm | Dài x rộng x cao: 890mmx480mmx45mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 06 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x150 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 11 | Tấm gratingKhu vực phễu ESP | 10 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx350mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x110 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 12 | Tấm gratingKhu vực gian lò | 30 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx450mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x130 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 13 | Tấm gratingKhu vực máy nghiền than | 316 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx240mmx8mm, gồm 02 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 03 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x80 mm, vật liệu thép SS400 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 14 | Tấm gratingKhu vực bơm tuần hoàn | 17 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx470mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x135 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 15 | Tấm gratingKhu vực bơm tuần hoàn | 5 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx410mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x120 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 16 | Tấm gratingKhu vực bơm tuần hoàn | 9 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx370mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x110 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 17 | Tấm gratingKhu vực bơm tuần hoàn | 3 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx300mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x80 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 18 | Tấm gratingKhu vực bơm tuần hoàn | 3 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx340mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x100 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 19 | Tấm gratingKhu vực bơm tuần hoàn | 43 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx390mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x120 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 20 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 50 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx280mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x80 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 21 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 2 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx350mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x110 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 22 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 4 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1600mmx400mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 11 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x120 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 23 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 4 | Tấm | Dài x rộng x cao: 2210mmx410mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 15 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x120 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 24 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 4 | Tấm | Dài x rộng x cao: 700mmx720mmx30mm, gồm 05 gân chịu lực chính theo chiều dài, 05 gân chịu lực chính theo chiều rộng, các rãnh thoát kích thước 30x90 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 25 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 2 | Tấm | Dài x rộng x cao: 770mmx900mmx30mm, gồm 05 gân chịu lực chính theo chiều dài, 05 gân chịu lực chính theo chiều rộng, các rãnh thoát kích thước 30x100 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 26 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 1 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1070mmx350mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x110 mm,vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 27 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 4 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1230mmx700mmx30mm, gồm 03 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 08 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x180 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 28 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 1 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx1000mmx30mm, gồm 05 gân chịu lực chính theo chiều rộng, 07 gân chịu lực chính theo chiều dài, các rãnh thoát kích thước 30x180 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 29 | Tấm gratingKhu vực thải xỉ | 1 | Tấm | Dài x rộng x cao: 1000mmx1200mmx30mm, gồm 05 gân chịu lực chính theo chiều dài, 07 gân chịu lực chính theo chiều rộng, các rãnh thoát kích thước 30x150 mm, vật liệu gang chịu lực GX25-32 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 30 | Thép VKhung xương khu vực thải xỉ | 60 | M | Dài x rộng x cao: V75mmx75mmx6mm, Vật liệu SS400 | ||
| 31 | Thép VKhung xương trạm bơm tuần hoàn | 156 | M | Dài x rộng x cao: V63mmx63mmx5mm, Vật liệu SS400 | ||
| 32 | Tấm gratingKhung và cửa ra trạm bơm tuần hoàn (chắn rác) | 4 | Tấm | Dài x rộng x cao: 490mm x490mm x2mm, khung bằng thép V50x50 mm, lưới có kích thước lỗ 20x20 mm, vật liệu inox 304 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 33 | Tấm gratingKhung và cửa ra trạm bơm tuần hoàn (chắn rác) | 1 | Tấm | Dài x rộng x cao: 470mmx450mm x2mm, khung bằng thép V50x50 mm, lưới có kích thước lỗ 20x20 mm, vật liệu inox 304 | Yêu cầu cung cấp bản vẽ chi tiết | |
| 34 | Vít nở + Bulong | 500 | Cái | M12, bu lông mạ kẽm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi