Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thiết bị, phần mềm giám sát và quản lý camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thiết bị, phần mềm giám sát và quản lý camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4212/QĐ-BCA-H01 ngày 28/05/2021 của Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:56:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị có chủng loại, tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 48 giờ làm việc (Có cam kết kèm theo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị có chủng loại, tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 48 giờ làm việc (Có cam kết kèm theo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Camera IP dome trong nhà | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 7 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Máy chủ kèm màn hình | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Màn hình 55 inch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 3 | 10m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Cáp điện nguồn 2xl,5mm2 | 2 | 10m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Cáp mạng CAT6 | 35 | 10m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Cáp quang 4 sợi | 35 | 10m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Dây nhảy quang 5m | 30 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Hộp phối quang ODF 4FO | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Hộp phối quang ODF 24FO | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Điều hòa 12000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Ồ cắm nối tiếp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Dây đồng tiếp địa Ml0 | 20 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 20 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 25 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Bảng đồng tiếp địa trung tâm | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Cọc tiếp địa 2,4 m | 6 | Cọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Tủ rack 20U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Tủ thiết bị trung gian | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Hạt mạng CAT6 | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Hộp kỹ thuật camera | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Trụ chân đê cho camera quay quét ngoài nhà | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Ống PVCFi48 | 1 | 100 mét | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Tê Fi48 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Cút Fi48 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Chếch Fi48 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Ồng PVC Fi27 | 1,5 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Tê Fi27 | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Cút Fi27 | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Chếch Fi27 | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Ống PVC Fi21 | 2,5 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Tê Fi20 | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Cút Fi20 | 15 | Chiêc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Chếch Fi20 | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Ống PVC ĐK50 | 0,5 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Măng xông ĐK 50 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Cút chữ T ĐK 50 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Kẹp đỡ ống ĐK 50 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Cút chữ L ĐK 50 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Nẹp nhựa nổi 80 | 0,5 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Cút L nổi 80x40 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 30 mm | 5 | 10 cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Aptomat loại 1 pha, lắp đặt tại trung tâm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 16 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Cầu thu sét phát xạ sớm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Ống đồng tiêu sét | 1 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Cọc sắt mạ đồng tiêu sét | 6 | Cọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Mối hàn hoá nhiệt | 13 | Mối | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm2 | 25 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Cáp đồng trần thoát sét 70 mm2 | 25 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Bộ đếm sét | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM | 3 | Bao | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Tăng đơ M12 | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Khoá cáp M6 | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Cáp néo cột M6 | 25 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Bulon M10-50 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Bulon M16-80 bắt tăng đơ | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Sơn trắng | 1 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Sơn đỏ | 1 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Cầu thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp IV 110m | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Cột thép mạ kẽm đỡ kim thu sét cao 0,5m, loại đường kính 48mm | 1 | Cột | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Cột thép đỡ kim thu cao 30m chia 10 đoạn, mỗi đoạn 3m kích thước: 500x500x500mm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Ống đồng tiêu sét | 3 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Cọc sắt mạ đồng tiêu sét | 10 | Cọc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Mối hàn hoá nhiệt | 23 | Mối | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm2 | 70 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Cáp đồng trần thoát sét 70 mm2 | 130 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Ồng nhựa PVC D25 luồn dây thoát sét | 70 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Bộ đếm sét | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Đèn báo hàng không chạy bằng năng lượng mặt trời | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM | 14 | Bao | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Tăng đơ M20 | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | Khoá cáp 12 | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Cáp néo cột MI2 | 360 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Bulon M10-50 | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Bulon MI6-80 bắt tăng đơ | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Lót cáp | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Phiến Bakelit cách điện D150 | 2 | Phiến | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Kẹp định vị cáp thoát sét | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Đầu côt M70 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Sơn trắng | 10 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Sơn đỏ | 10 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị có chủng loại, tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 48 giờ làm việc (Có cam kết kèm theo) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi