Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:26:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,269,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I, DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo phà về bến sửa chữa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| D | Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên đà | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| E | Hạ thuỷ | |||
| 1 | Hạ thủy phà | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| F | Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước, dầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bằng gánh vác bộ 10m đầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m đầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,36 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m tiếp (25km) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,49 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.040 | kg |
| G | B. SỬA CHỮA | |||
| H | I. THÂN VỎ | |||
| I | Tôn vỏ | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,4 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,275 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,275 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,799 | 10m |
| J | Kết cấu đáy | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 10m |
| K | Mỏ bàn cầu phao | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,404 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,404 | tấn |
| 3 | Xích D10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,16 | m |
| 4 | Xích D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,848 | m |
| 5 | Cáp D24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,288 | m |
| L | Cửa mỏ bàn: | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,295 | tấn |
| M | Trụ mỏ bàn : | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,685 | tấn |
| N | Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay các chi tiết hệ nâng hạ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hệ |
| O | Bệ máy | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,83 | tấn |
| P | Gắn kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | kg |
| Q | II. HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| R | Động cơ chính (Máy chính 12V71) | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc gió | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc dầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lọc tách nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Joint làm mát khí xả | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Joint kim phun | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Bộ ron máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bạc chận dọc trục cốt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Miễng cốt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Móng canh cốt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phốt đầu phốt đuôi + cam | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sơ mi | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Pittông | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Bạc séc măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Bơm nhớt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bơm dầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bộ ruột bơm nước trộn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bộ ruột bơm jacco | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bạc cam 3 góc lớn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bạc cam 3 góc nhỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Bạc nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Bạc đạn nhông trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bạc đạn bơm gió | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Phốt + khâu bơm gió | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Cốt kéo + 3 chia bơm gió | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bộ lai kéo bơm gió | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ ổ ga | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Suppup | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cây |
| 30 | Rít suppup | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cây |
| 31 | Chén suppup | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cái |
| 32 | Phốt suppup | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Kim phun (đầu + ti) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Sinh hàn nhớt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Pít so con đội | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 36 | Nắp culasse | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đồng hồ ampe | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đồng hồ nhớt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Đồng hộ nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Keo chân máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| S | Hộp số Twindics 514 | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | H/số |
| 2 | Mâm lai hộp số | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bạc đạn cùi trên trước | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bạc đạn cùi trên sau | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bạc đạn nồi bố | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bạc đạn nhông tới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bạc đạn cùi dưới trước | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bố thau | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bố thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ bạc móc sin mâm ép | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ chia | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Ruột bơm nhớt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đồng hồ nhớt HS | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bộ ron | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bộ phốt trước sau | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Ong nhớt hộp số | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | ống |
| 18 | Sơ mi mặt số 8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| T | Hệ thống điều khiển ga, số | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống ga số | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Hộp điều khiển ga số | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Quấn vải hệ thống thoát khí: Vải amiang | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| U | Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp trục chân vịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống bao trục chân vịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cụm |
| V | Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Tháo lắp trục trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh ổ trục | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Ổ |
| 3 | Bạc đạn SKF 22222 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Măng sông SKF | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mỡ bị SKF | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | kg |
| W | Hệ thống lái | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, sữa chữa hệ thống lái | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Joint dầu 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 3 | Cụm liên kết xilanh | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ắc liên kết D30 inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Dây Cu roa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Nhớt thủy lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | lít |
| X | III. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| Y | Hệ thống nước làm mát máy chính | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,74 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,84 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D49x3,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2562 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu răng D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Mặt bích van D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cắp |
| 9 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van thau một chiều D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ống cao su bố D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m |
| 13 | Ống bố D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m |
| 14 | Ống bố D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | m |
| 15 | Cổ dê inox D65 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cổ dê inox D75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| Z | Hệ thống làm mát máy phát điện | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D49x3,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,93 | m |
| 2 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đầu răng D49x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cắp |
| 5 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van mặt bích D49 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| AA | Hệ thống thông gió thông sông | |||
| 1 | Ống thép D140 x 9,50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,31 | m |
| 2 | Co hàn D140 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bầu lược | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp thông sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích 140 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cắp |
| 6 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,6229 | m |
| 7 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van thau ren D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van mặt bích D140 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| AB | Hệ thống làm mát bạc | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D27x2,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,1852 | m |
| 2 | Co hàn D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đầu ren D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Van thau ren D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| AC | Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,1255 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,11 | m |
| 3 | Co hàn D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ngã ba D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Van cứu hỏa D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| AD | Hệ thống ống hút khô | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,3415 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,1942 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D42x3,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,5171 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Ngã ba D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đầu ren D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Đầu ren D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cắp |
| 10 | Van thau ren D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Luppe thau D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| AE | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AF | Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Ắc quy 200A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ắc quy 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc nối ắc quy | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đầu code đấu ắc quy | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Dây điện 2x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,3 | m |
| 6 | CB 30A nguồn 24V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| AG | Máy phát điện | |||
| 1 | Trung tu máy phát điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc nhiên liệu MPĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc nhớt MPĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc khí MPĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây curoa quạt gió làm mát | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nhớt động cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | lít |
| 7 | Súc rửa thùng nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| AH | Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn v chụp 220v-60w sợi đốt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,3 | m |
| AI | Hệ thống điện boong xe | |||
| 1 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,6 | m |
| AJ | Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | Đèn bo mạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | m |
| AK | Hệ cứu hỏa CO2 | |||
| 1 | Test thử thủy lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | chai |
| 2 | Khí CO2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 240 | kg |
| 3 | Đèn còi báo động trạm CO2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nút báo động trạm CO3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vệ sinh, sơn chai CO2 loại 24kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | chai |
| 6 | Dây điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,4 | m |
| 7 | Chi phí tháo lắp, vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| AL | V. BẢO DƯỠNG | |||
| AM | Bên ngòai vỏ phà | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.038,43 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ poxy | Theo yêu cầu E-HSMT | 132,48 | m2 |
| 3 | Sơn màu poxy | Theo yêu cầu E-HSMT | 155,98 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ poxy | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,33 | m2 |
| 5 | Sơn màu poxy | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,81 | m2 |
| AN | Bên trong vỏ phà | |||
| 1 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,87 | m2 |
| 2 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,52 | m2 |
| AO | Boong chính | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu E-HSMT | 190 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,41 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,55 | m2 |
| AP | Mặt dưới boong chính | |||
| 1 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,26 | m2 |
| AQ | Trên boong chính | |||
| 1 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 463,68 | m2 |
| 2 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 447,12 | m2 |
| AR | Kết cấu | |||
| 1 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 334,43 | m2 |
| 2 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 322,48 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,94 | m2 |
| AS | Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi