Gói thầu: Xây dựng Tuyến kênh N5, N5-1, N5-2 trạm bơm An Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804377-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng Tuyến kênh N5, N5-1, N5-2 trạm bơm An Trạch
Số hiệu KHLCNT 20210701246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:25:00 đến ngày 2021-08-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Kênh mặt cắt kênh chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT M200 đáy kênh dày 15cm và tường kênh là 15cm, nhịp kênh dài 10m dán bao tải nhựa đường, mỗi nhịp 10m kênh bố trí 03 giằng kênh bằng BTCT M200
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 500 m2, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính (N5)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công7,4746100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công4,7052100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,4872100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công111,54m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công25,533100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công314,562m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công11,6491tấn
B Cọc tiêu, khe phòng lún (N5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,872m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,72m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,432m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0684100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0511tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công24cái
7Sơn cọc tiêu trắng đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công7,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,99m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1152100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công31,08m2
C Tấm đan BTCT (N5)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0978100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,78m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0219tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0462tấn
D Cầu qua kênh (N5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công7,821m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công8,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,522100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công5,52m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3516100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0329tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,0417tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,199m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0576100m2
E Cống hộp qua kênh (N5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công6,1233m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công21,1392m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,556m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3176tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,44m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,808100m2
F Cống tưới D200 (N5)
1Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công8,0802m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công10,4229m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,3172m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công4,2392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,015m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,2228m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,767100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,8817m3
9Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,4412tấn
10Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,4412tấn
11Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công198Bộ
12Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công9Bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,105m2
G Cửa lấy nước đầu tuyến (N5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,3745m3
2Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công8,526m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công7,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3676m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,0594m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh dẫn, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,63m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,168m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,037tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2635100m2
10Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0898tấn
11Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0898tấn
12Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công35Bộ
13Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1Bộ
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,14m2
15Máy đóng mở V1TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1Bộ
H Cửa điều tiết D1150 (N5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2938m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2075m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,1338m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0957100m2
5Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,639tấn
6Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,639tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công4,624m2
8Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công48Bộ
9Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công16Bộ
10Bu lông M16Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công8Bộ
11Bu lông M22Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2Bộ
12Cao su củ tỏiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công5,35m
13Cao su tấm dày 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3079m2
14Máy đóng mở V1TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2Bộ
I Kênh chính (N5-1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công57,7812m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,8756100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,048100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0556100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,782m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công10,2488100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công148,2963m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công5,6438tấn
J Cọc tiêu, khe phòng lún (N5-1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,936m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,36m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,216m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0342100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0256tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công12cái
7Sơn cọc tiêu trắng đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,6m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,495m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0576100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công13,8m2
K Ống nhựa lấy nước (N5-1)
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,02100m
L Tấm đan BTCT (N5-1)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1896100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,44m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0419tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,08tấn
M Cầu qua kênh (N5-1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,6112m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1645100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,296m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1062100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2883tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,576m3
N Cống tưới D200 (N5-1)
1Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,7956m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,3162m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2927m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,8493m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,67m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2717m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1613100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1959m3
9Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0895tấn
10Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0895tấn
11Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công40Bộ
12Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2Bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,6m2
O Cửa điều tiết D500 (N5-1)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0189m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0926m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0205100m2
4Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,082tấn
5Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,082tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,96m2
7Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công31Bộ
8Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1Bộ
9Máy đóng mở V0.5TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1Cái
P Kênh chính (N5-2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công43,2605m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,4928100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,1292100m3
4KL đất còn thiếu vận chuyển về đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công28,2852m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0819100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,6873m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công7,4566100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công110,2005m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,9934tấn
Q Cọc tiêu, khe phòng lún (N5-2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,78m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,18m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0285100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0213tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công10cái
7Sơn cọc tiêu trắng đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,4125m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,048100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công9,945m2
R Ống nhựa lấy nước (N5-2)
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,06100m
S Cầu qua kênh (N5-2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,9125m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3848m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,4388m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1644100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,326m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1142100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0071tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,3234tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,624m3
T Cống tưới D200 (N5-2)
1Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công2,6934m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3,4743m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,4391m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,1813m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1,005m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,4076m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2327100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,2939m3
9Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1257tấn
10Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,1257tấn
11Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công54Bộ
12Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công3Bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,9m2
U Cửa điều tiết D400 (N5-2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0884m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0199100m2
4Sản xuất cửa van phẳngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0746tấn
5Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,0746tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công0,8m2
7Bu lông M10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công30Bộ
8Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1Bộ
9Máy đóng mở V0.5TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Kênh mặt cắt kênh chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT M200 đáy kênh dày 15cm và tường kênh là 15cm, nhịp kênh dài 10m dán bao tải nhựa đường, mỗi nhịp 10m kênh bố trí 03 giằng kênh bằng BTCT M200
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét.33
3 Công nhân kỹ thuật 30 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Ô tô tải tự đổ 2
3 Máy thủy bình còn hạn kiểm định2
4 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
5 Búa căn khí nén còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l, còn sử dụng tốt3
7 Đầm dùi 1,5kw; còn sử dụng tốt3
8 Ván khuôn 500 m2, còn sử dụng tốt500
9 Máy cắt thép còn sử dụng tốt1
10 máy duỗi thép còn sử dụng tốt1
11 máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->