Gói thầu: Xây dựng Tuyến kênh N5, N5-1, N5-2 trạm bơm An Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Tuyến kênh N5, N5-1, N5-2 trạm bơm An Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:25:00 đến ngày 2021-08-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Kênh mặt cắt kênh chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT M200 đáy kênh dày 15cm và tường kênh là 15cm, nhịp kênh dài 10m dán bao tải nhựa đường, mỗi nhịp 10m kênh bố trí 03 giằng kênh bằng BTCT M200 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính (N5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,4746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,7052 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,4872 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 111,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 25,533 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 314,562 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11,6491 | tấn |
| B | Cọc tiêu, khe phòng lún (N5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,872 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,432 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0511 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 24 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 31,08 | m2 |
| C | Tấm đan BTCT (N5) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0978 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,78 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0219 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0462 | tấn |
| D | Cầu qua kênh (N5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,821 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3516 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,0417 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,199 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0576 | 100m2 |
| E | Cống hộp qua kênh (N5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,1233 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 21,1392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,556 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3176 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,808 | 100m2 |
| F | Cống tưới D200 (N5) | |||
| 1 | Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,0802 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10,4229 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,3172 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,2392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,015 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,2228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,767 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,8817 | m3 |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4412 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4412 | tấn |
| 11 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 198 | Bộ |
| 12 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9 | Bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,105 | m2 |
| G | Cửa lấy nước đầu tuyến (N5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,3745 | m3 |
| 2 | Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,526 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,0594 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh dẫn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,168 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,037 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2635 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0898 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0898 | tấn |
| 12 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 35 | Bộ |
| 13 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,14 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V1T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
| H | Cửa điều tiết D1150 (N5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2938 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,1338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0957 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,639 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,639 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,624 | m2 |
| 8 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 48 | Bộ |
| 9 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 16 | Bộ |
| 10 | Bu lông M16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8 | Bộ |
| 11 | Bu lông M22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | Bộ |
| 12 | Cao su củ tỏi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,35 | m |
| 13 | Cao su tấm dày 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3079 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V1T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | Bộ |
| I | Kênh chính (N5-1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 57,7812 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,8756 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,048 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0556 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10,2488 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 148,2963 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,6438 | tấn |
| J | Cọc tiêu, khe phòng lún (N5-1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,936 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,216 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 13,8 | m2 |
| K | Ống nhựa lấy nước (N5-1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,02 | 100m |
| L | Tấm đan BTCT (N5-1) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1896 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,44 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0419 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,08 | tấn |
| M | Cầu qua kênh (N5-1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,6112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1645 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2883 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,576 | m3 |
| N | Cống tưới D200 (N5-1) | |||
| 1 | Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,7956 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,3162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2927 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,8493 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1613 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1959 | m3 |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0895 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0895 | tấn |
| 11 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 40 | Bộ |
| 12 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | Bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,6 | m2 |
| O | Cửa điều tiết D500 (N5-1) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0189 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0205 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,082 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,082 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,96 | m2 |
| 7 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 31 | Bộ |
| 8 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Máy đóng mở V0.5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Cái |
| P | Kênh chính (N5-2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 43,2605 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,1292 | 100m3 |
| 4 | KL đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 28,2852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0819 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,6873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,4566 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 110,2005 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,9934 | tấn |
| Q | Cọc tiêu, khe phòng lún (N5-2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,78 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0285 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0213 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,945 | m2 |
| R | Ống nhựa lấy nước (N5-2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,06 | 100m |
| S | Cầu qua kênh (N5-2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,9125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3848 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,4388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1644 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1142 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0071 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,3234 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,624 | m3 |
| T | Cống tưới D200 (N5-2) | |||
| 1 | Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,6934 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,4743 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4391 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,1813 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,005 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2327 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2939 | m3 |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1257 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1257 | tấn |
| 11 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 54 | Bộ |
| 12 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | Bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,9 | m2 |
| U | Cửa điều tiết D400 (N5-2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0199 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0746 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0746 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,8 | m2 |
| 7 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 30 | Bộ |
| 8 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Máy đóng mở V0.5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Kênh mặt cắt kênh chữ nhật, đáy và tường kênh bằng BTCT M200 đáy kênh dày 15cm và tường kênh là 15cm, nhịp kênh dài 10m dán bao tải nhựa đường, mỗi nhịp 10m kênh bố trí 03 giằng kênh bằng BTCT M200 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 2 | |
| 3 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l, còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5kw; còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Ván khuôn | 500 m2, còn sử dụng tốt | 500 |
| 9 | Máy cắt thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | máy duỗi thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi