Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:25:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,757,636,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A | 3 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT -PC-I-10-190-5 (bao gồm mặt bích) | 35 | cột | |
| 3 | Cột BTLT - PC-I-12-190-10 (bao gồm mặt bích) | 2 | cột | |
| 4 | Cột BTLT - PC-I-14-190-11 (bao gồm mặt bích) | 7 | cột | |
| 5 | Cột BTLT- PC-I-16-190-11 (bao gồm mặt bích) | 10 | cột | |
| 6 | Dây néo cột BTLT 12m | 2 | Bộ | |
| 7 | Sứ VHD 24kV+ty DR >=550 | 80 | quả | |
| 8 | Sứ VHD 35kV+ty DR>=875 | 12 | quả | |
| 9 | Xà đỡ SI | 4 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ chống sét + Thanh đồng | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà kép lệch đầu trạm (73,89 kg/b) | 7 | Bộ | |
| 12 | Xà đơn lệch đầu trạm (31,85kg/b) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà đơn bằng 24kV | 80 | Bộ | |
| 15 | Xà kép bằng 24kV | 90 | Bộ | |
| 16 | Xà kép bằng 35kV | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà kép lệch 06 sứ đứng | 4 | Bộ | |
| 18 | Xà chuyển hướng 04 sứ đứng | 10 | Bộ | |
| 19 | Xà hình Pi | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao | 1 | Bộ | |
| 21 | Chụp đầu cột 2,5m | 11 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa 1 tầng xà - RS1 | 105 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa 1 tầng xà - RS2 | 10 | Bộ | |
| 24 | Ghế thao tác cột | 2 | Bộ | |
| 25 | Ghế thao tác trạm treo | 4 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo | 6 | Bộ | |
| 27 | Tủ điện hạ thế 600A-(Vỏ tủ+PK) | 2 | Bộ | |
| 28 | Tủ điện hạ thế 800A-(Vỏ tủ +PK ) | 1 | Bộ | |
| 29 | Ghíp nhôm AC 50-120 (loại 3 bulong) | 681 | cái | |
| 30 | Sơn dầm MBA (01 nước chống rỉ + 02 nước màu) | 2,52 | m2 | |
| 31 | Tháo, lắp thanh đồng | 6 | m | |
| 32 | Tháo, lắp lại sứ đứng 22kV | 834 | quả | |
| 33 | Tháo, lắp ATM 800A | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo, lắp ATM 630A | 2 | Bộ | |
| 35 | Tháo, lắp TI (3quả/bộ) | 3 | Bộ | |
| 36 | Móng cột MT10 | 35 | Móng | |
| 37 | Móng cột MT12 | 2 | Móng | |
| 38 | Móng cột MT14 | 3 | Móng | |
| 39 | Móng cột MT16 | 10 | Móng | |
| 40 | Móng cột M2T14 | 2 | Móng | |
| 41 | Móng gia cố cột | 6 | Móng | |
| 42 | Móng néo | 2 | Móng | |
| B | XÂY LẮP PHẦN HẠ THẾ (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột BTLT -PC-I-8-160-3.5 | 47 | cột | |
| 2 | Cột BTLT -PC-I-7-160-3.0 | 78 | cột | |
| 3 | Cột BTLT -PC-I-6-160-3.0 | 37 | cột | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | 33 | Bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp 4x95 | 36 | cái | |
| 6 | Kẹp hãm cáp 4x70 | 20 | cái | |
| 7 | Kẹp hãm cáp 4x50 | 9 | cái | |
| 8 | Kẹp hãm cáp 4x35 | 16 | cái | |
| 9 | Kẹp hãm cáp 4x25 | 18 | cái | |
| 10 | Kẹp treo cáp 4x95 | 43 | cái | |
| 11 | Kẹp treo cáp 4x70 | 26 | cái | |
| 12 | Kẹp treo cáp 4x50 | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp treo cáp 4x35 | 8 | cái | |
| 14 | Kẹp treo cáp 4x25 | 10 | cái | |
| 15 | Móc treo ốp cột F20 | 198 | cái | |
| 16 | Ghíp IPC 25-95 (loại 2 bulong) | 830 | cái | |
| 17 | Vòng treo ABC | 189 | cái | |
| 18 | Kẹp bổ trợ | 277 | cái | |
| 19 | Đai thép + Khóa đai | 1.595 | cái | |
| 20 | Móng cột MT8 | 39 | Móng | |
| 21 | Móng cột M2T8 | 4 | Móng | |
| 22 | Móng cột MT7 | 60 | Móng | |
| 23 | Móng cột M2T7 | 9 | Móng | |
| 24 | Móng cột MT6 | 37 | Móng | |
| 25 | Móng cột gia cố | 23 | Móng | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại | 33 | bộ | |
| 27 | Kéo cáp vặn xoắn 4x95 lấy lại độ võng | 2.518 | m | |
| 28 | Kéo cáp vặn xoắn 4x70 lấy lại độ võng | 1.585 | m | |
| 29 | Kéo cáp vặn xoắn 4x50 lấy lại độ võng | 816 | m | |
| 30 | Kéo cáp vặn xoắn 4x35 lấy lại độ võng | 690 | m | |
| 31 | Kéo cáp vặn xoắn 4x25 lấy lại độ võng | 866 | m | |
| 32 | Tháo, lắp hộp công tơ H4,H3 | 246 | Hộp | |
| 33 | Tháo, lắp hộp công tơ H2 | 64 | Hộp | |
| 34 | Tháo, lắp hộp công tơ H1 | 72 | Hộp | |
| 35 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha | 29 | Hộp | |
| 36 | Đấu nối hộp công tơ H4,H3 vào đường trục | 246 | Hộp | |
| 37 | Đấu nối hộp công tơ H2 vào đường trục | 64 | Hộp | |
| 38 | Đấu nối hộp công tơ H1 vào đường trục | 72 | Hộp | |
| 39 | Đấu nối hộp công tơ 3 pha vào đường trục | 29 | Hộp | |
| C | THU HỒI | |||
| 1 | Cột H10m chặt chân | 34 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT10m chặt chân | 7 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT12m chặt chân | 4 | Cột | |
| 4 | Cột BK12m chặt chân | 7 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT16m chặt chân | 2 | Cột | |
| 6 | Cột H8m chặt chân | 45 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT8m chặt chân | 2 | Cột | |
| 8 | Cột H7m chặt chân | 21 | Cột | |
| 9 | Cột CV7m chặt chân | 28 | Cột | |
| 10 | Cột BTLT7m chặt chân | 29 | Cột | |
| 11 | Cột H6m chặt chân | 5 | Cột | |
| 12 | Cột CV6m chặt chân | 32 | Cột | |
| 13 | Cầu dao 22kV | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà đơn bằng 22kV (22 kg/b) | 80 | Bộ | |
| 15 | Xà kép bằng 22kV (53kg/b) | 90 | Bộ | |
| 16 | Xà kép bằng 35kV (54kg/b) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà kép lệch 22kV (54kg/b) | 4 | Bộ | |
| 18 | Xà chuyển hướng 22kV (48kg/b) | 10 | Bộ | |
| 19 | Xà hình Pi (47kg/b) | 1 | Bộ | |
| 20 | Chụp cột 3m (41kg/b) | 19 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu dao cách ly (45,7kg/b) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo cột (39,67kg/b) | 2 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác cột điện (39,98kg/b) | 2 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo trạm (39,67kg/b) | 4 | Bộ | |
| 25 | Ghế thao tác trạm treo (75,7kg/b) | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà kép lệch đầu trạm (41kg/b) | 7 | Bộ | |
| 27 | Xà đơn lệch đầu trạm (41kg/b) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ lèo (25kg/b) | 4 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ SI (54kg/b) | 4 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ chống sét + thanh đồng (65,7kg/b) | 4 | Bộ | |
| 31 | Vỏ tủ điện han rỉ (40kg) | 3 | Tủ | |
| 32 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV | 3 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | 33 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa 1 tầng xà - RS1 | 105 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa 2 tầng xà - RS2 | 10 | bộ | |
| 5 | Sứ VHD 22kV | 80 | quả | |
| 6 | Sứ VHD 35kV | 12 | quả | |
| E | ĐỀN BÙ | |||
| 1 | Đất vĩnh viễn móng cột | 148,84 | m2 | |
| 2 | Đền bù hoa màu móng cột (đền bù lúa) | 193,492 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi