Gói thầu: Trạm biến áp, đường điện phục vụ khu nuôi trồng thủy sản xã Quảng Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Trạm biến áp, đường điện phục vụ khu nuôi trồng thủy sản xã Quảng Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:19:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục: trạm biến áp, đường dây 22kV, đường dây 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp điện, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp điện, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình xây dựng cấp điện, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: điện, hàn, nề,...- Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng chiều cao ≥ 18 mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn 14m MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT đơn 14m MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi 14m MTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xây dựng tiếp địa an toàn LR3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cột BTLT NPC.1.14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.1.14.190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Xà néo hãm cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Gông cột đôi trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng pinpost 24kV + kẹp cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 12 | Sứ chuỗi Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 13 | Mỏ phóng sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc trung áp AsX 95/16-3,5-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m |
| 16 | Kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | LTD đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 phân tử) |
| 18 | Biển cấm và sơn thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 19 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ tụ bù hạ thế 90kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 phân tử) |
| 22 | Sứ đứng pinpost 24kV + kẹp cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Kẹp đấu rẽ cho dây XLPE 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà sứ đỡ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà sứ đỡ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Gông giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Đai thép không rĩ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC C35 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 35 | Cáp tổng CXV/DATA 1x185mm - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 36 | Cáp từ tủ hạ áp đến tủ tụ bù CXV/DATA 50 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Đầu cốt ép M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt ép M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Đầu cốt ép M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Bách tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 42 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 43 | Móng cột hạ áp BTLT M1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 44 | Móng cột hạ áp BTLT MĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 45 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 47 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 48 | Cụm chi tiết ABC 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Cụm chi tiết ABC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 50 | Cụm chi tiết ABC 2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Cụm chi tiết ABC 3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Cáp vặn xoắn LV- ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 55 | Biển cấm và sơn thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Vị trí |
| 56 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 57 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 58 | Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 59 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-18Kv-MCOV 15.3 – 10KA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt, thí nghiệm Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt, thí nghiệm Chống sét van LA-18 (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục: trạm biến áp, đường dây 22kV, đường dây 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp điện, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp điện, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình xây dựng cấp điện, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: điện, hàn, nề,...- Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô 10T | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 6 | Xe nâng chiều cao ≥ 18 mét | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 5kW | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi