Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:19:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,702,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy,- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng)..Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy,- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng)..Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I. DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo phà về bến sửa chữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| D | Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên đà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| E | Hạ thuỷ | |||
| 1 | Hạ thủy phà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| F | Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước, dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bằng gánh vác bộ 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | ca |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m tiếp (25km) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,49 | ca |
| 5 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.040 | kg |
| G | B. SỬA CHỮA | |||
| H | I. THÂN VỎ | |||
| I | Tôn vỏ | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,652 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,652 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,5 | 10m |
| J | Kết cấu đáy | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,64 | 10m |
| K | Ky lái | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,32 | 10m |
| L | Boong chính | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,15 | 10m |
| M | Đục và đổ lại bê tông nền đề thay tole: cao 0,15m | |||
| 1 | Đục nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,675 | m3 |
| 2 | Đổ lại bê tông nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,675 | m3 |
| N | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 2 | Lắp ráp lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| O | Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 10m |
| P | Boong phụ | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 2 | Đế và ghế ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cụm |
| 3 | Sơn bảo dưỡng (Sơn chống rỉ, sơn màu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,565 | m2 |
| Q | Phao bè | |||
| 1 | Đan lưới lại phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| R | Mỏ bàn cầu phà | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,736 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,736 | tấn |
| 3 | Xích D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,16 | m |
| 4 | Xích D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,64 | m |
| 5 | Cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,2 | m |
| 6 | Ốc siết cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ma ní D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ma ní D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| S | Cửa mỏ bàn: | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 3 | Bản lề D35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cáp D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,32 | m |
| 5 | Ốc siết cáp D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Móc an tòan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Pát và axe liên kết | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| T | Trụ mỏ bàn : | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| U | Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay các chi tiết hệ nâng hạ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Bơm thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khớp nối thuỷ lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây Coro | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Nhớt thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | lít |
| 6 | Tang quấn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bạc tang quấn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Trục tang quấn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bạc và cốt ròng rọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Puly lai bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Trục lai bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bạc đạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tấm che an tòan bệ bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| V | Chống va 2 đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,64 | 10m |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng boulon thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại cao su | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,2 | m |
| 6 | Cao su vỏ xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,52 | cái |
| W | Vách thời tiết | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,28 | 10m |
| 4 | Cắt lắp kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| X | Nắp hầm: | |||
| 1 | Sản xuất nắp hầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 2 | Lắp ráp nắp hầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 3 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Tay nắm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tháo lắp nắp hầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,08 | 10m |
| Y | Thượng tầng - lầu lái | |||
| 1 | Sơn Pu plaphong: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,32 | m2 |
| 2 | Cắt lắp kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 4 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 5 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,75 | 10m |
| 6 | Phiểu lọc rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| Z | Gắn kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 210 | kg |
| AA | II. HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| AB | Động cơ chính (Máy chính 12V71) | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lọc tách nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Joint làm mát khí xả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Joint kim phun | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Bô ron máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bạc chận dọc trục cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bạc palier | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cặp |
| 11 | Bạc bielle | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cp |
| 12 | Chén soupape | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Guide Soupape | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Soupape | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Phớt soupape | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Nắp culasse | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cò mổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Mussoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Móng suppap | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Phớt đầu cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phớt đuôi cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Keo loctie 626 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Xy lanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Kiềng chân xy lanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bạc séc măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Bơm nước trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lưới lọc gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bơm quét khí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bơm dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bơm nhớt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ống lót đầu cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ruột thùng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống giảm chấn bô thóat | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Sinh hàn nhớt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ruột Demarua | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cấp mới dynamo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Pát bắt Dynamo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Puly Dynamo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Dây coro | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | sợi |
| 40 | Đồng hồ ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Đồng hồ nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đồng hồ nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Keo chân máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| AC | 2. Hộp số Twindics 514 | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | H/số |
| 2 | Cao su giảm chấn hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phốt đầu đuôi hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lò xo bộ chia nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ chia nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhớt 2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | ống |
| 7 | Lọc nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Jiont hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đồng hồ áp lực nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | lít |
| 11 | Bơm nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Mặt công tơ hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| AD | Hệ thống điều khiển ga, số | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống ga số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Hộp điều khiển ga số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Quấn vải hệ thống thóat khí: Vải amiang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| AE | Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống bao trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cụm |
| AF | Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Tháo lắp trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh ổ trục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Ổ |
| 3 | Bạc đạn SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Măng sông SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mỡ bò SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | kg |
| 6 | Tháo lắp trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 7 | Boulon M16 x 80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Trục các đăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | trục |
| 9 | Cụm nối các đăng (Giảm chấn đầu cốt máy, Cụm Puly đầu cốt máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gối đỡ và bạc đạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đế bạc đạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cụm buly cùi ronuya | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bulon thép M18x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Bulon thép M20x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Bulon thép M16x80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Cân chỉnh hộp số và trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Tấm khung che căc đăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AG | 6. Hệ thống lái (trục lái, bánh lái: 04 bộ) | |||
| 1 | Tháo lắp trục lái, bánh lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 2 | Sản xuất bánh lái có ky | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 3 | Lắp ráp bánh lái có ky | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 4 | Trục lái dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 5 | Cối lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Mặt bích trục lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Trục lái trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 8 | Áo trục inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ổ secto lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Chốt clavet trục lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tán đầu trục lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bạc thau ống bao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ống bao trục lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cụm |
| 14 | Giới hạn trục lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mặt eptress trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mặt eptress dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tress 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Boulon inox M20 x 100 x 2 tn x 24 bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Boulon inox M10 x 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Vệ sinh két dầu (Hệ thống lái thủy lực ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Joint dầu 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 22 | Ổ liên kết xilanh tay lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ắc liên kết D30 inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Dây Coro | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| 25 | Nhớt thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | lít |
| AH | III. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| AI | Hệ thống nước làm mát máy chính | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,1 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,02 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D49x3,68 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,08 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ngã ba D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu răng D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt bích van D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cắp |
| 10 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van thau một chiều D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống cao su bố D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | m |
| 14 | Ống bố D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | m |
| 15 | Ống bố D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m |
| 16 | Cổ dê inox D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Cổ dê inox D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Cổ dê inox D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| AJ | Hệ thống làm mát máy phát điện | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D49x3,68 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,16 | m |
| 2 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đầu răng D48x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cắp |
| 5 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van mặt bích D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AK | Hệ thống thông gió thông sông | |||
| 1 | Ống thép D140 x 9,53 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,05 | m |
| 2 | Co hàn D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bầu lược | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp thông sông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích 140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cắp |
| 6 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 7 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van thau ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van mặt bích D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AL | Hệ thống làm mát bạc | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D27x2,87 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,24 | m |
| 2 | Co hàn D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Đầu ren D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Van thau ren D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| AM | Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D90x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,39 | m |
| 3 | Co hàn D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Ngã ba D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Van cứu hỏa D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| AN | Hệ thống ống hút khô | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D90x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,15 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,36 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Ngã ba D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu ren D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cắp |
| 10 | Van thau ren D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Luppe thau D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bơm nước 3HP (Lắp thêm: 2 bệ bơm + bơm nước mới khu vực 2 hầm cách ly) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bệ bơm nước (Lắp thêm: 2 bệ bơm + bơm nước mới khu vực 2 hầm cách ly) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,08 | m |
| 16 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu ren D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Luppe thau D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van thau ren D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51 | m |
| 22 | CB 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khởi động từ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AO | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AP | Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Acuivre 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Acuivre 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc nối acuivre | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đầu code đấu acuivre | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Dây điện 2x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,6 | m |
| 6 | CB 30A nguồn 24V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | Máy phát điện | |||
| 1 | Trung tu máy phát điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc nhiên liệu MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc khí MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây curoa quạt gió làm mát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nhớt động cơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | lít |
| 7 | Súc rửa thùng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AR | Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn và chụp 220v-60w sợi đốt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51 | m |
| AS | Hệ thống điện boong xe | |||
| 1 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153 | m |
| AT | Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đèn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | m |
| AU | Hệ cứu hỏa CO2 | |||
| 1 | Test thử thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | chai |
| 2 | Khí CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | kg |
| 3 | Đèn còi báo động trạm CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nút báo động trạm CO3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vệ sinh, sơn chai CO2 loại 24kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | chai |
| 6 | Dây điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,4 | m |
| 7 | Chi phí tháo lắp, vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lần |
| AV | V. BẢO DƯỠNG | |||
| AW | Bên ngoài vỏ phà | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.038,43 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ poxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 294,06 | m2 |
| 3 | Sơn màu poxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 294,06 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ poxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 744,37 | m2 |
| 5 | Sơn màu poxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 744,37 | m2 |
| AX | Bên trong vỏ phà | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 291,165 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 291,165 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m2 |
| AY | Boong chính | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,4 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,6 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,6 | m2 |
| AZ | Mặt dưới boong chính | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222,8 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222,8 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,6 | m2 |
| BA | Trên boong chính | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.093,11 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.643,7 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.643,7 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,96 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,96 | m2 |
| BB | Kết cấu | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.360,547 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.360,547 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,4 | m2 |
| 4 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 193,18 | m2 |
| BC | Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy,- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng)..Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng (Bốn tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi