Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho hệ thống mạng nội bộ, mạng mternet wifi, màn hình LED và camera giám sát tại trụ sở làm việc Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho hệ thống mạng nội bộ, mạng mternet wifi, màn hình LED và camera giám sát tại trụ sở làm việc Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:33:00 đến ngày 2021-08-10 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,621,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.084E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu nộp kèm E-HSDT để chứng minh có kinh nghiệm trong thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (là bản gốc, bản chính hoặc bản sao - chứng thực theo quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 423.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền cách Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An bán kính tối đa không quá 150km;2) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:a) Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Bảo trì: 03 tháng/lần;c) Xử lý, khắc phụ sự cố:c1) Có mặt tại Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An tối đa sau 04 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính);c2) Xử lý sự cố: Tối đa 08 giờ làm việc (tương đương 01 ngày làm việc) nhà thầu phải xử lý xong để thiết bị/hệ thống vận hành trở lại bình thường;c3) Giải pháp tạm thời: Sau 08 giờ nhà thầu không xử lý được sự cố (do hỏng thiết bị) thì nhà thầu phải cung cấp thiết bị tạm thời có thông số kỹ thuật tương đương để thay thế.c4) Tối đa sau 15 ngày kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu bảo hành, nếu thiết bị không thể sửa chữa được, nhà thầu phải đổi mới thiết bị tương đương hoặc cao hơn;c5) Các linh kiện thiết bị có tính chất lưu trữ dữ liệu như: Ổ cứng, thẻ nhớ… khi bị hỏng hóc, nhà thầu thay thế linh kiện mới thì Ổ cứng, thẻ nhớ…. cũ, hỏng thuộc sở hữu của Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An (bảo mật thông tin). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự(tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự(tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống mạng LAN, WiFi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự(tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống màn hình LED |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình Led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự; Có chứng nhận PCCC (tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình IP | 1 | Cái | Đầu ghi hình IP- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Đầu ghi hình IP 16 kênh- Chuân nén videoH.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K, 2K và VGA- Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA X 6TB.- Hỗ trợ 16 cổng PoE- Khả năng gán được số lượng 16 camera IP | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ | 2 | Cái | Ổ cứng lưu trữ- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Dung lượng: 6000GB- Chuan HDD 3.5" 1 SATA3 6Gb/s- Tốc độ vòng quay (RPM): 7.200 | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 3 | Camera IP Trụ hồng ngoại | 3 | Cái | Camera IP Trụ hồng ngoại- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Camera IP HD Hồng ngoại 30m chuẩn nén H.265.- Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS.- Tầm xa hồng ngoại: đến 30m.- Hỗ trợ tính năng ICR.- Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ đám mây, ko hỗ trợ tính năng DDNS.- Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 4 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | 9 | Cái | Camera IP bán cầu hồng ngoại- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Camera IP hồng ngoại 30m.- Chuẩn nén hình ảnh H265+.- Ống kính 4mm.- Tăng cường hình ảnh với tính năng chóng ngược sáng số DWDR. giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC.- Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m.- Tiêu chuẩn chống bụi nước IP66. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 5 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | 2 | Cái | Camera IP bán cầu hồng ngoại- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.5 inch Progressive - Cảm biến hình ảnh: 1/2.5 inch Progressive CMOS.- Độ phân giải camera ip: 4K (8.0Megapixel).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264/ MJPEG.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Tính năng thông minh: nhận diện khuôn mặt. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 6 | Bộ thiết bị chuyến mạch Switch POE Wifi 24 cổng | 1 | Cái | Bộ thiết bị chuyến mạch Switch POE Wifi 24 cổng Ubiquiti US-24-250W hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- (24) Gigabit RJ45 Ports.- (2) SFP Ports.- (1) Serial Console Port.- Non-Blocking Throughput: 26 Gbps.- Switching Capacity: 52 Gbps.- Forwarding Rate: 38.69 Mpps.- Maximum Power Consumption: 250W.- Supports PoE+ IEEE 802.3at/af and 24V Passive PoE.- Rack-Mountable. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 7 | Bộ thiết bị chuyến mạch Switch POE Camera 24 cổng | 1 | Cái | Bộ thiết bị chuyến mạch Switch POE Camera 24 cổng Planet GSW-2620HP hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000 Base-T giao diện RJ45- Hỗ trợ 2 khe cắm SFP- Hỗ trợ cấp nguồn PoE trên 24 cổng- Hỗ trơ công suất PoE lên tới 30.8Wr trên mỗi cổng- Hỗ trợ cấp nguồn thiết bị đầu cuối lên tới 52VDC ,- Hỗ trợ tổng công suất 220 w- Tự động phát hiện thiết bị nhận nguồn PoE- Ngăn chặn mạch vòng tránh nhiều điện trên mỗi cổng | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 8 | Bộ phát Wifi Unifi | 13 | Cái | Bộ phát Wifi Unifi- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:Wi-Fi Router chuẩn AC phát hai băng tần (2.4GHz và 5GHz) đồng thời để tối đa hóa băng thông và giảm nhiễu, 4 cổng Gigabit LAN 10/100/1000Mbps, 1 WAN Gigabit, IxUSB 2.0 + IxUSB 3.0 + IxeSATA hỗ trợ tạo thành 0 cúng USB mạng chia sẻ trong LAN, SPI Firewall, Công nghệ Beam Foming. Sử dụng tối đa 64 user. Dùng chung1 SSID | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 9 | Hộp đấu dây 110x110 | 17 | Cái | Hộp đấu dây 110x110- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu: nhựa- Kích thước: 110x110cm | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 10 | Cáp mạng Cat6 | 3.350 | mét | Cáp mạng COMMSCOPE AMP Cat6 hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020-201* Đặc tính kỹ thuật:- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(lEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097m.- Vỏ bọc: 0.025in, PVC. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp D16 | 750 | mét | Ống nhựa luồn cáp D16- Năm sản xuất: 2020-2021- Hãng sản xuất: SP hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Loại: Ống nhựa cứng- Đường kính ngoài (mm): 16- Độ dày (mm): 1,55-Độ dài (m): 2,92- Chất liệu: Nhựa PVC | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp D20 | 750 | mét | Ống nhựa luồn cáp D20- Năm sản xuất: 2020-2021- Hãng sàn xuất: SP hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Loại: Ống nhựa cứng- Đường kính ngoài (mm): 20- Độ dày (mm): 1,55-Độ dài (m): 2,92- Chất liệu : Nhựa PVC | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp D25 | 60 | mét | Ống nhựa luồn cáp D25- Năm sản xuất: 2020-2021- Hãng sản xuất : SP* Đặc tính kỹ thuật:- Loại : Ống nhựa cứng- Đường kính ngoài (mm) : 25- Độ dày (mm) : 1,55- Độ dài (m) : 2,92- Chất liệu : Nhựa PVC | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 14 | Bộ chuyển đồi LAN - HDM1 | 4 | bộ | Bộ chuyển đồi LAN - HDM1- Năm sàn xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:-Tươngthích HDMI 1.4, HDMI 1.3.- Hỗ trợ độ phân giải HDMI [email protected] Hỗ trợ độ phân giải Video: 3840 X 2160/ @60Hz- Hồ trợ định dạng âm thanh: ĐTS-HD/ Dolby-trueHD/ LPCM7.1/ DTS/ Dolby-AC3/ DST.- Tự động kết nối, không cần cài đặt.- Tuyền tín hiệu: sừ dụng cáp mạng cat6- Đường trường dài: 120m. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 15 | Dây cáp HDMI dài 1,5m | 2 | Cái | Dây cáp HDMI dài 1,5m | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 16 | Tủ Rack 6U-D4 (dựng đầu ghi, POE..) | 1 | Cái | Tủ Rack 6U-D4 (dựng đầu ghi, POE..)- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Thân tù mạng 6U treo tường được thiết kế đạt chuẩn rack 19 inch dạng khung có kết cấu hàn liền chắc chắn, chịu tải trọng cao đảm bảo cho các thiết bị mạng bên trong vận hành tốt.- Kích thước: 550 (rộng) X 320 (cao) X 400 (sâu) mm.- Với kích thước nhỏ gọn tiện lợi tủ mạng 6U được dùng để treo tường, sản xuất bằng thép tấm dày 1 - 1,5mm được phủ sơn tình điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ. | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 17 | Nhân công lắp đặt - kỹ sư cấu hình hệ thống camera, mạng wifi, vận hành test hệ thống và chuyên giao công nghệ | 1 | gói dịch vụ | Nhân công lắp đặt - kỹ sư cấu hình hệ thống camera, mạng wifi, vận hành test hệ thống và chuyên giao công nghệ | Hệ thống mạng Wifi, camera | |
| 18 | Tủ rack 42U D1000 | 1 | cái | Tủ rack 42U D1000- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỳ thuật:- kích thước tủ H.2100*W.600*D.1000 (Chiều cao x chiều rộng x chiều sâu)- Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100% cứng cáp và bền đẹp- Tủ Rack Thiết kế theo kết cấu tháo dời thuận tiện cho việc đóng gói, vận chuyển, lắp ráp- Tủ gồm 04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió- Tủ rack, có 04 cánh (2 cánh hông có thô tháo dời và 2 cánh trước sau) | Hệ thống mạng LAN | |
| 19 | Bộ lưu điện UPS | 1 | cái | Bộ lưu điện UPS- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc lính kỳ thuật:- Chức nàng lưu điện, ổn áp, ổn tần tự động, chống xung, lọc nhiều, ...- Công nghệ True Online Double Conversion.- Công suất: 2KVA/2700W.- Nguồn điện vào: 220VAC (100-300VAC)- Nguồn điện ra: 220VAC ± 1%- Thời gian lưu điện: 17 phút với 50% tải. | Hệ thống mạng LAN | |
| 20 | Patch panel 48 port | 3 | bộ | Patch panel 48 port- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Patch panel 48-port cao 2U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position.- Patch panel 48-port cao 2U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position.- Patch Panels mount có chuẩn 19” rackConnector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen.- Panel: Bằng thép, vỏ màu đen | Hệ thống mạng LAN | |
| 21 | Firewall | 1 | cái | Firewall Microtik hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:CPU: AL21400, 4 cores, 1.4 GHz; Storage type: NAND; Storage size: 128 MB; 10/100/1000 Ethernet ports 13; Power jack 2x 1EC. 100 V - 240 V; DC telecom power 20 V- 57 V (-48 V supported); PoE input Passive, 802.3at. 20 V - 57 V; Redundant power supply Yes; Voltagemonitor Yes; PCB temperature monitor Yes; Dimensions 444 X 148 X 47 mm; Operatingtemperature -40°C .. +70°C tested | Hệ thống mạng LAN | |
| 22 | Hộp cắm mạng 1 lỗ_Ngầm (có mặt) | 24 | cái | Hộp cắm mạng 1 lỗ_Ngầm (có mặt)- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Hộp âm đôi dùng cho mặt một chuẩn BS- Kích thước: 135x75.6x58mm | Hệ thống mạng LAN | |
| 23 | Hộp cắm mạng 2 lỗ Ngầm (Có mặt) | 30 | cái | Hộp cắm mạng 2 lỗ Ngầm (Có mặt)- Năm sàn xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Hộp âm đôi dùng cho mặt một chuẩn BS- Kích thước: 135x75.6x58mm | Hệ thống mạng LAN | |
| 24 | Nhân mạng RJ45 | 84 | cái | Nhân mạng RJ45- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Đầu bấm mạng Cat 6 UTP Module Connector | Hệ thống mạng LAN | |
| 25 | Đầu bấm mạng RJ45 | 1 | hộp | Đầu bấm mạng RJ45- Năm sàn xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Đầu bấm mạng Cat 6 UTP Module Connector- 100 đầu RJ45/hộp | Hệ thống mạng LAN | |
| 26 | Thiết bị chuyển mạch Switch | 2 | Cái | Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco 48 Port 1Gb hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:Model SG250-50-K9-EUTốc độ LAN 10/100/1000MbpsSwitch thông minh ĐúngCổng quang CóCổng giao tiếp 48 X 10/100/1000, 2 X GigabitSFP/RJ-45Mô tả khác Cisco SG250-50 50-Port Gigabit Smart Switch | Hệ thống mạng LAN | |
| 27 | Cáp mạng Cat6 | 1.700 | mét | Cáp mạng COMMSCOPE AMP Cat6 hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Hồ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097m.- Vỏ bọc: 0.025in, PVC. | Hệ thống mạng LAN | |
| 28 | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D16 | 430 | mét | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D16- Năm sản xuất: 2020-2021- Hãng sàn xuất: SP hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Loại: Ống nhựa cứng- Đường kính ngoài (mm): 16- Độ dày (mm): 1,55-Độ,dài(m): 2,92- Chất liệu: Nhựa PVC | Hệ thống mạng LAN | |
| 29 | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D20 | 390 | mét | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D20- Năm sàn xuất: 2020-2021- Hãng sản xuất: SP hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Loại: Ống nhựa cứng- Đường kính ngoài (mm): 20- Độ dày (mm): 1,55 - Độ dài (m): 2,92- Chất liệu: Nhựa PVC | Hệ thống mạng LAN | |
| 30 | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D25 | 40 | mét | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D25- Năm sản xuất: 2020-2021- Hẫng sản xuất: SP hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Loại : Ống nhựa cứng- Đường kính ngoài (mm): 25- Độ dày (mm): 1.55- Độ dài (m): 2,92- Chất liệu: Nhựa PVC | Hệ thống mạng LAN | |
| 31 | Máng cáp 100x75 | 150 | mét | Máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 32 | Nắp máng cáp 100x75 | 150 | mét | Nắp máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 33 | Co ngang L máng cáp 100x75 | 12 | Cái | Co ngang L máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 34 | Nắp co ngang L máng cáp 100x75 | 25 | Cái | Nắp co ngang L máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 35 | Co lên máng cáp 100x75 | 8 | Cái | Co lên máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 36 | Nắp co lên máng cáp 100x75 | 8 | Cái | Nắp co lên máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 37 | Co xuống máng cáp 100x75 | 8 | Cái | Co xuống máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 38 | Nắp co xuống máng cáp 100x75 | 8 | Cái | Nắp co xuống máng cáp 100x75- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuậtKích thước: 100x75 | Hệ thống mạng LAN | |
| 39 | Ổ cắm chuyền | 5 | bộ | Ổ cắm chuyền LIOA hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020- Xuất xứ: Việt Nam | Hệ thống mạng LAN | |
| 40 | Dây dẫn ovan CU/PVC/PVC 2* 1,5MM2 | 350 | mét | Dây dẫn ovan CU/PVC/PVC 2* 1,5MM2- Năm sản xuất: 2020-2021- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Đặc tính kỹ thuật:- Tiết diện: 2* 1,5MM2- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ | Hệ thống mạng LAN | |
| 41 | Vật tư phụ (Cút L/T/Nối... keo, thép, vít nở,....) | 1 | gói | Vật tư phụ (Cút L/T/Nối... keo, thép, vít nở,....) | Hệ thống mạng LAN | |
| 42 | - Lắp đặt, lập trình, đảm bào an toàn thông tin- Lập trình, cấu hình kết nối đến mạng nội bộ Tỉnh ủỵ- Chuyển giao đưa vào sừ dụng, Support và bảo hành hệ thống mạng LAN nội bộ | 1 | gói dịch vụ | - Lắp đặt, lập trình, đảm bào an toàn thông tin- Lập trình, cấu hình kết nối đến mạng nội bộ Tỉnh ủỵ- Chuyển giao đưa vào sừ dụng, Support và bảo hành hệ thống mạng Lan nội bộ | Hệ thống mạng LAN | |
| 43 | Bảng LED P3 | 7 | m2 | Bảng LED P3- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Tuổi thọ LED: trên 100.000 giờ sử dụng.- Bóng Led chuyên dụng Bóng 3in 1- Độ sáng > 2500 cd/m2- Khoảng cách điểm ảnh: 3mm- Kích thước: 3,3m X 2,12m- Số điểm ảnh/module: 64*64pixels- Tần số quét lớn nhất: 1920 Hz- Tỉ 1 lỗi điểm ảnh cho phép: 0.2% | Hệ thống bảng LED | |
| 44 | Card điều khiển | 1 | cái | Card điều khiển- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Sừ dụng hệ thống card thu RV908 và card phát TS802D thương hiệu LINSN của tập đoàn Shenzhen LINSN Technology Development Co Add: Building A, Mashantou No.l Industrial Park, Gongming, Guangming, Shenzhen, China hoặc tương đương | Hệ thống bảng LED | |
| 45 | Thiết bị xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Thiết bị xử lý hình ảnh chuyên dụng- Năm sản xuất: 2020-2021* Đặc tính kỹ thuật:- Xử lý tín hiệu âm thanh, hình ảnh , video Processor LED,- Kết nối với đầu thu KTS như: Truyền hình cáp, My ti vi, K+...- Kết nối máy vi tính, camera, đầu DVD, hệ thống âm thanh.- Có chuấn đầu vào phổ biến như: HDMI, VGA | Hệ thống bảng LED | |
| 46 | Hệ thống khung, ốp viền | 1 | hệ thống | Hệ thống khung, ốp viền- Khung hàn bằng thép hộp 22mm*22mm hết hợp 20mm*40mm , tứ phía và viền ốp Alu màu đen bóng nhãn hệu Vermax hoặc tương đương | Hệ thống bảng LED | |
| 47 | - Vật liệu phụ, vật tư lắp đặt và đấu nói thiết bị hoạt động.- Cấu hình, lập trình, setup chuyển giao đưa vào sứ dụng, Support và báo hành bảng Led Trọn gói | 1 | gói dịch vụ | - Vật liệu phụ, vật tư lắp đặt và đấu nói thiết bị hoạt động.- Cấu hình, lập trình, setup chuyển giao đưa vào sứ dụng, Support và báo hành bảng Led Trọn gói | Hệ thống bảng LED |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.084E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu nộp kèm E-HSDT để chứng minh có kinh nghiệm trong thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (là bản gốc, bản chính hoặc bản sao - chứng thực theo quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 423.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền cách Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An bán kính tối đa không quá 150km;2) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:a) Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Bảo trì: 03 tháng/lần;c) Xử lý, khắc phụ sự cố:c1) Có mặt tại Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An tối đa sau 04 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính);c2) Xử lý sự cố: Tối đa 08 giờ làm việc (tương đương 01 ngày làm việc) nhà thầu phải xử lý xong để thiết bị/hệ thống vận hành trở lại bình thường;c3) Giải pháp tạm thời: Sau 08 giờ nhà thầu không xử lý được sự cố (do hỏng thiết bị) thì nhà thầu phải cung cấp thiết bị tạm thời có thông số kỹ thuật tương đương để thay thế.c4) Tối đa sau 15 ngày kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu bảo hành, nếu thiết bị không thể sửa chữa được, nhà thầu phải đổi mới thiết bị tương đương hoặc cao hơn;c5) Các linh kiện thiết bị có tính chất lưu trữ dữ liệu như: Ổ cứng, thẻ nhớ… khi bị hỏng hóc, nhà thầu thay thế linh kiện mới thì Ổ cứng, thẻ nhớ…. cũ, hỏng thuộc sở hữu của Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An (bảo mật thông tin). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng thi công | 1 | - Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự(tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự(tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống mạng LAN, WiFi | 3 | - Cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự(tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống màn hình LED | 3 | - Cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông;- Có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình Led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự; Có chứng nhận PCCC (tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tính hợp lệ của nhân sự quy định chi tiết tại Chương 3 E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi