Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804977-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210803671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:42:00 đến ngày 2021-08-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,521,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, hệ thống cấp, thoát nướcChương V E-HSMT4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT22,4793m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,526m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT116,8102m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5177tấn
6Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT71,39m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT25,1528m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT76,8373m3
9Hút bể phốt cũ, xe 4TChương V E-HSMT3chuyến
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT103,061m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT103,061m3
B PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,6829100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1479100m3
3Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,21471m3
4Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,5751m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT7,3422m3
6Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT1,3974100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1473tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4497tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,4tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT21,0138m3
11Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT0,1073100m2
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8494m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,6752m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,6351100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1298tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4827tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,5121tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,5997m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,515100m3
20Vận chuyển đất đắp từ công trình tới bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2575100m3
21Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết về công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2575100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4237100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4237100m3/ 1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,9343m3
C PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,8646100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1358tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6285tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6925tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,7064m3
6Ván khuôn gỗ dầmChương V E-HSMT1,7206100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6367tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,6124tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5364tấn
10Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,8825m3
11Bê tông dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,8683m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,3695100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,51tấn
14Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,6886m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,045m3
16Ván khuôn gỗ thành máng nướcChương V E-HSMT0,2965100m2
17Lắp dựng cốt thép thành máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1205tấn
18Bê tông thành máng nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,2617m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,2854100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1006tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2215tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1041m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,1633100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4432tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1375m3
D PHẦN MÁI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,9297m3
2Gia công thép L50x5 ốp đỉnh tường thu hồiChương V E-HSMT0,2172tấn
3Lắp dựng thép L50x5 ốp đỉnh tường thu hồiChương V E-HSMT0,2172tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,761m2
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1Chương V E-HSMT0,2859tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2859tấn
7Lợp mái bằng tôn dày 0.42Chương V E-HSMT1,0375100m2
8Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT51,4418m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT51,4418m2
E PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT62,8695m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,8971m3
3Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,968m3
4Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,5546m3
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Quét Flinkote chống thấm sê nôChương V E-HSMT6,9396m2
2Đắp cát tôn nềnChương V E-HSMT0,053100m3
3Lát nền gạch đất nung chống trơn 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT101,506m2
4Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,4699m2
5Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,9845m2
6Lát sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT112,608m2
7Ốp tường gạch Ceramic 200x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,292m2
8Ốp tường gạch Ceramic 120x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,2076m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT268,9211m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,868m2
11Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,3384m2
12Đắp phào vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT44,46m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT109,08m
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT350,3327m2
15Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,2072m2
16Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT113,0091m2
17Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,5218m2
18Đắp VXM M100 cao 120mm dày 20mm tên công trìnhChương V E-HSMT1Bộ
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT273,2595m2
20Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,868m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT379,8545m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT142,2163m2
23Gia công, lắp dựng lan can InoxChương V E-HSMT95,3982kg
24Gia công thang sắt lên máiChương V E-HSMT0,044tấn
25Lắp dựng thang sắt lên máiChương V E-HSMT0,044tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,90661m2
27Rải nilon đường dốcChương V E-HSMT0,0204100m2
28Đào móng đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2041m3
29Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,357m3
30Trát granitô đường dốc + cầu thang dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT24,4754m2
31Gia công cửa thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, then cái, công lắp dựng)Chương V E-HSMT10,206m2
32Khóa cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2bộ
33Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V E-HSMT6,4515m2
34Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh nhôm hệChương V E-HSMT3bộ
35Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V E-HSMT6,3m2
36Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệChương V E-HSMT1bộ
37Gia công cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V E-HSMT5,4m2
38Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V E-HSMT29,16m2
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệChương V E-HSMT9bộ
40Gia công vách kính cố định nhôm hệ kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V E-HSMT3,24m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4772tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT35,6621m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,27061m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm sợi khoáng 600x600Chương V E-HSMT118,9932m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,4495100m2
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Tủ điện sắt chứa 12 modulChương V E-HSMT1cái
2Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 6 modulChương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 2P 100AChương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCB 2P 32AChương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 1P 20AChương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 1P 16AChương V E-HSMT3cái
7Aptomat MCB 1P 10AChương V E-HSMT3cái
8CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT30m
9CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT4m
10CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT210m
11CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT470m
12Ống gen PVC D20Chương V E-HSMT214m
13Ống gen PVC D16 ngầm tườngChương V E-HSMT330m
14Ống gen PVC D16 nổi trên trầnChương V E-HSMT140m
15Đèn Led ốp trần D255, 1x10WChương V E-HSMT7bộ
16Đèn panel Led âm trần 600x600, 1x40WChương V E-HSMT18bộ
17Đèn tuýp Led đôi dài 1,2m, 2x18WChương V E-HSMT9bộ
18Quạt trần 75W, cánh nhôm, sải cánh 1,4mChương V E-HSMT13cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT17cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT3cái
23Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
26Gia công, đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5mChương V E-HSMT6cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT73,9m
28Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3Chương V E-HSMT38m
29Quả cầu sứ D200Chương V E-HSMT6quả
30Đào đất rãnh tiếp địaChương V E-HSMT15,961m3
31Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E-HSMT15,96m3
H PHẦN PCCC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mmChương V E-HSMT4hộp
2Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 3kgChương V E-HSMT4bình
3Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 4kgChương V E-HSMT8bình
4Tiêu lệnh, nội quy PCCCChương V E-HSMT4bộ
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Ống PPR D32Chương V E-HSMT0,01100m
2Ống PPR D25Chương V E-HSMT0,48100m
3Ống PPR D20Chương V E-HSMT0,12100m
4Cút PPR D32Chương V E-HSMT1cái
5Cút PPR D25Chương V E-HSMT13cái
6Côn PPR D25-20Chương V E-HSMT1cái
7Cút PPR D20Chương V E-HSMT8cái
8Tê PPR D20Chương V E-HSMT4cái
9Cút ren trong PPR D20Chương V E-HSMT5cái
10Tê kẽm D15Chương V E-HSMT2cái
11Kép kẽm nối ren ngoài D15Chương V E-HSMT4cái
12Van phao cơChương V E-HSMT1cái
13Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
14Máy bơm P=1KW H=35MChương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
19Xi phôngChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
21Phụ kiện 6 mónChương V E-HSMT2cái
22Vòi rửa D20Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
24Ống PVC D110Chương V E-HSMT0,3100m
25Cút PVC D110Chương V E-HSMT7cái
26Chếch PVC D110Chương V E-HSMT1cái
27Tê PVC D110Chương V E-HSMT1cái
28Ống PVC D90Chương V E-HSMT0,16100m
29Ống PVC D60Chương V E-HSMT0,12100m
30Cút PVC D90Chương V E-HSMT2cái
31Cút PVC D60Chương V E-HSMT4cái
32Tê PVC D60Chương V E-HSMT1cái
33Y PVC D60Chương V E-HSMT2cái
34Chếch PVC D60Chương V E-HSMT4cái
35Côn PVC D60-42Chương V E-HSMT2cái
36Ống PVC D42Chương V E-HSMT0,02100m
37Cút PVC D42Chương V E-HSMT4cái
38Cút PVC D34Chương V E-HSMT8cái
39Ống PVC D34Chương V E-HSMT0,29100m
40Bạc chuyển bậc D60/90Chương V E-HSMT5cái
41Phễu thu nước sànChương V E-HSMT5cái
42Quả cầu thu nước mưa D125Chương V E-HSMT2cái
J PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Rải nilon cách lyChương V E-HSMT0,213100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,13m3
3Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2333100m3
4Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0365100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,458m3
6Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,074100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2101tấn
8Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,95m3
9Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,2255m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT33,55m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT41,1398m2
12Ván khuôn gỗ nắp bể nướcChương V E-HSMT0,0479100m2
13Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0503tấn
14Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,576m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0317100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0586tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,6544m3
18Lắp tấm đan nắp bể nướcChương V E-HSMT1cái
19Lắp dựng tấm đan bể phốtChương V E-HSMT5cái
20Cút PVC D90Chương V E-HSMT4cái
21Tê PVC D90Chương V E-HSMT1cái
22Đắp đất đáy bểChương V E-HSMT3,022m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2396100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2396100m3/ 1km
K PHẦN HỐ GA, HÀO CHÔN ỐNG D110 NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Cắt bê tông đường bằng máyChương V E-HSMT1,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT0,5248m3
3Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1m3
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,1397m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,2696m2
7Gia công tấm đan thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,0186tấn
8Lắp dựng tấm đan thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,0186tấn
9Đào hào chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,47521m3
10Đắp đất hố ga, hào chôn ốngChương V E-HSMT0,5208m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,384m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2488100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2488100m3/ 1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy đầm cóc >= 70Kg1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
7 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->