Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:42:00 đến ngày 2021-08-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, hệ thống cấp, thoát nước | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,4793 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 8,526 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 116,8102 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5177 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 71,39 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 25,1528 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 76,8373 | m3 |
| 9 | Hút bể phốt cũ, xe 4T | Chương V E-HSMT | 3 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 103,061 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 103,061 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6829 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,2147 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,575 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,3422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 1,3974 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,0138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8494 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,6752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,6351 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4827 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,5121 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,5997 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp từ công trình tới bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2575 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết về công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2575 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4237 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4237 | 100m3/ 1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9343 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8646 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6925 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 1,7206 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,6124 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5364 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,8825 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,8683 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,3695 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,51 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6886 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,045 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ thành máng nước | Chương V E-HSMT | 0,2965 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 18 | Bê tông thành máng nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2617 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,2854 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2215 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1041 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| D | PHẦN MÁI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,9297 | m3 |
| 2 | Gia công thép L50x5 ốp đỉnh tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép L50x5 ốp đỉnh tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1 | Chương V E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42 | Chương V E-HSMT | 1,0375 | 100m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 51,4418 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,4418 | m2 |
| E | PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,8695 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8971 | m3 |
| 3 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5546 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 6,9396 | m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Lát nền gạch đất nung chống trơn 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,506 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,4699 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,9845 | m2 |
| 6 | Lát sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 112,608 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch Ceramic 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,292 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch Ceramic 120x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,2076 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 268,9211 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,868 | m2 |
| 11 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3384 | m2 |
| 12 | Đắp phào vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,46 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 109,08 | m |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 350,3327 | m2 |
| 15 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,2072 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 113,0091 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,5218 | m2 |
| 18 | Đắp VXM M100 cao 120mm dày 20mm tên công trình | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 273,2595 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,868 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 379,8545 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,2163 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Chương V E-HSMT | 95,3982 | kg |
| 24 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,9066 | 1m2 |
| 27 | Rải nilon đường dốc | Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 28 | Đào móng đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,204 | 1m3 |
| 29 | Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 30 | Trát granitô đường dốc + cầu thang dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,4754 | m2 |
| 31 | Gia công cửa thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, then cái, công lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 10,206 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 6,4515 | m2 |
| 34 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 36 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Gia công vách kính cố định nhôm hệ kính dày 6.38 (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 35,6621 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,2706 | 1m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm sợi khoáng 600x600 | Chương V E-HSMT | 118,9932 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,4495 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Tủ điện sắt chứa 12 modul | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 6 modul | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 10 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 11 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 12 | Ống gen PVC D20 | Chương V E-HSMT | 214 | m |
| 13 | Ống gen PVC D16 ngầm tường | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 14 | Ống gen PVC D16 nổi trên trần | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Đèn Led ốp trần D255, 1x10W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đèn panel Led âm trần 600x600, 1x40W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp Led đôi dài 1,2m, 2x18W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Quạt trần 75W, cánh nhôm, sải cánh 1,4m | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Con sơn sứ đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 73,9 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 29 | Quả cầu sứ D200 | Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 15,96 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 15,96 | m3 |
| H | PHẦN PCCC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 3kg | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 4kg | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Côn PPR D25-20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tê kẽm D15 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Kép kẽm nối ren ngoài D15 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm P=1KW H=35M | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xi phông | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phụ kiện 6 món | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Vòi rửa D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Ống PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Y PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Côn PVC D60-42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ống PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút PVC D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Ống PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 40 | Bạc chuyển bậc D60/90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Phễu thu nước sàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Quả cầu thu nước mưa D125 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Rải nilon cách ly | Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 3 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 4 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 9 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,2255 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,55 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,1398 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể nước | Chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan nắp bể nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất đáy bể | Chương V E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2396 | 100m3/ 1km |
| K | PHẦN HỐ GA, HÀO CHÔN ỐNG D110 NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt bê tông đường bằng máy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,5248 | m3 |
| 3 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,44 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1397 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2696 | m2 |
| 7 | Gia công tấm đan thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 9 | Đào hào chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4752 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hố ga, hào chôn ống | Chương V E-HSMT | 0,5208 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2488 | 100m3/ 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi