Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 02 phòng học, cải tạo 07 phòng học + 01 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804183-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 02 phòng học, cải tạo 07 phòng học + 01 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210611667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:39:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên có hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
10-Dàn giáo (01 bộ = 2 khung + 2 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2143m3
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0698100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3888tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.006,4196m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.316,36m2
7Cung cấp vì kèo thép LDC 80x5,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,08kg
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1641tấn
9Cung cấp vì kèo thép LDC 70x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,26kg
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453tấn
11Cung cấp vì kèo thép LDC 50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,9kg
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2149tấn
13Cung cấp vì kèo thép tấm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,5kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0785tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6028tấn
16Cung cấp xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,36md
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,061100m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.316,36m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.006,4196m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.316,36m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.006,4196m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0146100m2
B XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,539m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,27100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,364tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,359tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152tấn
7Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt562,688kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,563tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,563tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,552100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525m3
12Diện tích móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,828M2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,366m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,937100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,729m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,971m3
19Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,785100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,801m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,423100m2
25Diện tích không bả, sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,624m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,189m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,71100m2
29Diện tích dầm không bả, sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,437m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,988m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,881100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,339m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,531100m2
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,447m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,694m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,848m3
37Diện tich xây tường D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,84M2
38Diện tich xây tường D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,36M2
39Diện tich xây tường D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7M2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,427m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,869m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,266m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
44Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,56m2
45Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,61m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt197,05m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264,09m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,1m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,12m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,69m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,75m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,88m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,782m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,782m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,61m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201,68m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,799m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,799m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt498,115m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt445,773m2
61Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,21m cấu kiện
62Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,321m2 cấu kiện
63Cung cấp cửa đi khung gỗ thao lao + kính (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,32m2
64Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,281m2 cấu kiện
65Cung cấp cửa sổ khung gỗ thao lao+ kính (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m2
67Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,059m2
69Cung cấp khung bông sắt hộp vuông 14x14x1,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,059m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
71Cung cấp vách kính dày 5mm khung nhôm hệ 700 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
72Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
73Cung cấp tấm lambris (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,452tấn
75Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,8md
76Trần Prima thành phẩm (bao gồm NC+ VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,75M2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,289100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
79Cung cấp lam gió đúc sẳn (TD:50x100x800mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96Cái
80Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,7m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,5m
82Kẻ ron cột (TT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,8m
83Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
84Cung cấp thép trang trí lan can 20x20x1,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,13kg
85Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
86Cung cấp thép trang trí lan can dẹp 60x20x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,391kg
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2851m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,816tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,463tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,382tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,636tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,253tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,386tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319tấn
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,623tấn
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511tấn
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,965100m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
118Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,399m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,471m3
120Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302m3
121Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279m3
122Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,849m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323m3
125Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
133Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
134Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
137Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
142Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
143Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
144Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
145Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
149Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
152Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
153Thùng rác vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
171Keo dán ồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Kg
172Băng keo quấn dằn răngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cuộn
173Motuer 1,5HP + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
176Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
C XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- SÂN ĐAN
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
3Xoa mặt và cắt đan chia ô 3x3m (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,562100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
19Cung cấp thép LDC63x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,61kg
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341cấu kiện
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,412m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,17m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên có hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.22
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công 1 tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp.11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy hàn Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt100
10 Dàn giáo (01 bộ = 2 khung + 2 chéo) (bộ) Hoạt động tốt50
11 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->